Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội, khó khăn của tỉnh Nghệ An
69/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
69/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội, khó khăn của tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
- Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội, khó khăn của tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế
- tỉnh An Giang.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2016 và thay thế các quyết định: Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang; Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2016 và thay thế các quyết định: Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành...
- Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc điều chỉnh cơ cấu tổ chức bộ máy của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2016.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Giao thông Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Huỳnh Thanh Điền UỶ BAN NHÂN DÂN T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ...
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc: Sở Giao thông Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về tiêu chí của bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là bến xe khách loại 7).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư, xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, quản lý, khai thác bến xe khách loại 7; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sử dụng dịch vụ, kiểm tra, kiểm chuẩn công bố bến xe khách loại 7 đủ điều kiện hoạt động và quy hoạch hệ thống bến xe khách loại 7 tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về các hạng mục công trình cơ bản bắt buộc phải có Bến xe khách loại 7 phải có các hạng mục công trình cơ bản như sau: 1. Khu vực đón, trả khách. 2. Khu vực làm việc của bộ máy quản lý. 3. Khu vực bán vé. 4. Khu vực vệ sinh 5. Đường cho xe ra, vào bến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về diện tích tối thiểu và các hạng mục công trình: TT Tiêu chí Đơn vị tính Giá trị 1 Diện tích mặt bằng (tối thiểu) m 2 300 2 Diện tích khu vực xe đón trả khách (tối thiểu) m 2 70 3 Số vị trí đón trả khách Vị trí 4 4 Diện tích Khu vực làm việc của bộ máy quản lý m 2 /người 3 5 Khu vực bán vé; m 2 2 6 Diện tích khu vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh bổ sung quy hoạch các bến xe khách loại 7 vào Quy hoạch hệ thống bến xe khách trên địa bàn tỉnh. 2. Thực hiện công bố và công bố lại việc đưa bến xe khách vào khai thác, công bố tạm ngừng, chấm dứt hoạt động bến xe khách t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 1. Tổ chức rà soát để bổ sung quỹ đất cần sử dụng (xây dựng bến xe) vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và đăng ký nhu cầu sử dụng đất hàng năm của cấp huyện, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để có căn cứ thu hồi đất, bồi thường giải phóng mặt bằng. 2. Chủ trì, phối hợp Sở Giao thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư, đơn vị quản lý, khai thác bến xe 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: a) Đầu tư xây dựng bến xe khách phù hợp với quy hoạch hệ thống bến xe khách đã được phê duyệt và phù hợp với các quy định của pháp luật và Quy định này; b) Đầu tư xây dựng bến xe khách phải tuân thủ trình tự quản lý đầu tư xây dựng và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp Công an tỉnh, các Sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn, kiểm tra và phối hợp tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc, chưa phù hợp thì Sở Giao thông vận tải phối hợp với các đơn vị liên quan thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.