Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2016, bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh: số 43/2014/QĐ-UBND ngày 28/7/2014 ban hành Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; số 10/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 điều chỉnh Quy địn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Quyết định số 76/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2016, bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh: số 43/2014/QĐ-UBND ngày 28/7/2014 ban hành Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu th...
  • số 10/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 điều chỉnh Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An .
Added / right-side focus
  • kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • số 10/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 điều chỉnh Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2016, bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh: số 43/2014/QĐ-UBND ngày 28/7/2014 ban hành Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu th... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Quyết định số 76/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định một số chính sách dân số
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Quyết định số 76/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Vinh, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Huỳnh Thanh Điền ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NG...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An phải tuân thủ các nội dung của Quy định này và các quy định của pháp luật về giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Phạm vi hạn chế các phương tiện giao thông hoạt động trên một số tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Vinh 1. Cấm các loại xe ôtô tải có khối lượng hàng hóa được phép chuyên chở (theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) từ 1,8 tấn trở lên và xe ô tô khách từ 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Theo dõi việc triển khai thực hiện Quy định này. 2. Chỉ đạo lực lượng Thanh tra giao thông tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, xử lý các vi phạm theo thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Công an tỉnh Chỉ đạo lực lượng Cảnh sát giao thông, Công an thành phố Vinh tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, xử lý các trường hợp vi phạm quy định này theo thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND thành phố Vinh và các cơ quan thông tin đại chúng tổ chức tuyên truyền để các tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm túc Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Vinh 1. Chủ trì tổ chức tuyên truyền, phổ biến và thông báo công khai Quy định này trên các phương tiện thông tin đại chúng. 2. Chỉ đạo thực hiện lắp đặt đầy đủ hệ thống biển báo, hướng dẫn trên các tuyến đường theo phụ lục 01 và phụ lục 02 theo đúng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia báo hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch UBND thành phố Vinh, Giám đốc: Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh và Thủ trưởng các Sở ban ngành liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ, có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và UBND thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số chính sách về dân số - kế hoạch hóa gia đình (viết tắt là DS-KHHGĐ) để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chứ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, phù hợp với quyền và lợi ích của các cặp vợ chồng, của cá nhân và từng gia đình với lợi ích của cộng đồng và toàn xã hội, thực hiện xây dựng gia đình ít con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững. 2. Phối hợp chặt chẽ trong lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của các...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của c ác cặp vợ chồng và cá nhân trong việc thực hiện chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 1. Mỗi cặp vợ chồng chỉ sinh một hoặc hai con, trừ các trường hợp sau đây: a) Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy g...