Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 29
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành “ Quy định xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay giao bổ sung Kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2006 như sau: Danh mục dự án kế hoạch bổ sung năm 2006 Chủ đầu tư Cải tạo, mở rộng nâng cấp trụ sở Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Thái Nguyên 750 triệu đồng Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh TN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Các ngành kinh tế tổng hợp thuộc tỉnh hướng dẫn Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Thái Nguyên tổ chức thực hiện theo nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch năm 2006.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Ngành: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Thái Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn l­ưới điện cao áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định về việc kiểm tra, xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn l­ưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Điều2 . Đối t­ượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức có nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Công trình lưới điện cao áp. 1. Công trình lưới điện cao áp bao gồm lưới điện cao áp và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. Lưới điện cao áp là lưới điện có điện áp danh định từ 1.000V trở lên. 2. Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp là khoảng không gian giới hạn dọc theo đường dây tải điện hoặc bao quanh trạm điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hành lang bảo vệ an toàn đ­ường dây dẫn điện trên không 1. Hành lang bảo vệ an toàn của đ­ường dây dẫn điện trên không là khoảng không gian dọc theo đường dây và đ­ược giới hạn nh­ư sau: a) Chiều dài hành lang được tính từ vị trí đường dây ra khỏi ranh giới bảo vệ của trạm này đến vị trí đường dây đi vào ranh giới bảo vệ của tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm được giới hạn như sau: 1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến vị trí vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp. 2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi: a) Mặt ngoài của mương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn nh­ư sau: 1. Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện đ­ược giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 28/5/2008 của UBND thành phố Hà Nội và Quyết định số 1110/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (trước đây). Các trường hợp trên địa bàn tỉnh Hà Tây (trước đây), huyện Mê Linh (trước đây thuộc tỉnh Vĩnh Ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện
  • Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn nh­ư sau:
  • Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện đ­ược giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạm điện the...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 28/5/2008 của UBND thành phố Hà Nội và Quyết định số 1110/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/200...
  • Các trường hợp trên địa bàn tỉnh Hà Tây (trước đây), huyện Mê Linh (trước đây thuộc tỉnh Vĩnh Phúc) và xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, xã Yên Trung, Yên Bình và Tiến Xuân, huyện Thạch Thất (4 xã trướ...
  • hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện
  • Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn nh­ư sau:
  • Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện đ­ược giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạm điện the...
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 28/5/2008 của UBND thành phố Hà Nội và Quyết định số 1110/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2006 của UBND t...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ đường dây dẫn điện trên không 1. Điều kiện để nhà ở, công trình được tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp đến 220 kV: a) Mái lợp và tường bao phải làm bằng vật liệu không cháy; b) Mái lợp, khung nhà và tường bao bằng kim loại phải nối đất theo quy định về kỹ thuật nối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không. 1. Chủ sở hữu hoặc người sử dụng nhà ở, công trình đã được phép tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không không được sử dụng mái hoặc bất kỳ bộ phận nào của nhà ở, công trình vào những mục đích có thể vi phạm khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm 1. Cấm đào hố, chất hàng hoá, đóng cọc, trồng cây, xây dựng nhà ở và các công trình khác, thả neo tàu thuyền trong hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm. 2. Cấm thải nước và các chất ăn mòn cáp, trang thiết bị vào hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm. 3.Trường hợp thải nước và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ an toàn trạm điện 1. Không được xây dựng nhà ở, công trình và trồng các loại cây cao hơn 2 mét trong hành lang bảo vệ an toàn trạm điện; không xâm phạm đường ra vào của trạm. 2. Nhà và công trình xây dựng gần hành lang bảo vệ an toàn của trạm điện phải đảm bảo không làm hư hỏng bất kỳ bộ phận nào của trạm điện bao gồm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III

Mục III KIỂM TRA, XỬ LÝ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VI PHẠM HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Nhà ở, công trình xây dựng vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp Nhà ở, công trình xây dựng vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp gồm các trường hợp sau: 1. Xây mới, nâng cấp, cải tạo nhà ở, làm lều quán hoặc các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện và thành phố trực thuộc; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Nhà ở, công trình xây dựng vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp
  • Nhà ở, công trình xây dựng vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp gồm các trường hợp sau:
  • 1. Xây mới, nâng cấp, cải tạo nhà ở, làm lều quán hoặc các công trình khác vi phạm Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện và thành phố trực thuộc
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhà ở, công trình xây dựng vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp
  • Nhà ở, công trình xây dựng vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp gồm các trường hợp sau:
  • 1. Xây mới, nâng cấp, cải tạo nhà ở, làm lều quán hoặc các công trình khác vi phạm Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quy định này;
Target excerpt

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện và thành phố trực thuộc; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình và cá n...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc xử lý vi phạm 1. Việc xử phạt nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp phải do người có thẩm quyền quy định tại chương III của Nghị định 74/2003/NĐ-CP thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. 2. Cá nhân, tổ chức bị xử lý vi phạm hành chính về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy trình xử lý vi phạm 1. Lập biên bản vi phạm. Kiểm tra viên điện lực đang thi hành công vụ có trách nhiệm lập biên bản theo đúng mẫu quy định tại Nghị định số 74/2003/NĐ-CP đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực mà mình phát hiện và chuyển ngay tới người có thẩm quyền xử phạt. Biên bản phải có đầy đủ chữ ký theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ xử lý vi phạm Hồ sơ xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp gồm: 1. Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp; biên bản tịch thu tang vật, ph­ương tiện sử dụng để vi phạm (theo mẫu); 2. Sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng vi phạm thể hiện mức độ vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hình thức xử lý vi phạm 1. Áp dụng các hình thức xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 74/2003/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu hoặc buộc tháo dỡ nhà ở, công trình xây dựng vi phạm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm có quyền khiếu nại, khởi kiện về việc xử phạt đối với họ theo quy định của pháp luật. 2. Mọi công dân có quyền tố cáo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền những vi phạm các quy định về bảo vệ an toàn công trình điện và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp Khi phát hiện công trình lưới điện cao áp bị xâm phạm, bị phá hoại, bị cháy, bị sự cố nghiêm trọng thì đơn vị quản lý công trình lưới điện cao áp, Uỷ ban nhân dân địa phương, công an, lực lượng vũ trang đóng trên địa bàn có trách nhiệm phối hợp khẩn trương khắc phục để hạn chế thiệt h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sở Công nghiệp 1. Là thường trực Ban chỉ đạo bảo vệ an toàn lưới điện cao áp tỉnh Thái Nguyên giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh đề ra kế hoạch, biện pháp thực hiện có hiệu quả việc bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh; 2. Tham m­ưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản có liên quan đến bảo vệ an toàn hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các Sở, Ngành liên quan 1. Sở Xây dựng. a) Trước khi cấp giấy phép xây dựng cho các cá nhân, tổ chức xây dựng mới hoặc cơi nới, cải tạo nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền mà các công trình này nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không phải yêu cầu chủ đầu tư xây dựng nhà ở, công trình thoả thuận bằng văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Uỷ ban nhân dân các địa phương 1 . Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã. a) Quản lý toàn diện các hoạt động xây d­ựng trên địa bàn theo thẩm quyền, chỉ đạo Hội đồng xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp xử lý các tr­ưòng hợp cải tạo, xây dựng nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện Sở Công nghiệp phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm thi hành Các đơn vị quản lý vận hành công trình l­ưới điện cao áp và đơn vị kinh doanh bán điện; các tổ chức, cá nhân có nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh phải chấp hành quy định này và các quy định khác có liên quan. Trong quá trình thực hiện nếu có khó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về hạn mức giao đất ở mới; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư; kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Hạn mức giao đất ở mới làm căn cứ giao đất ở tái định cư, giao đất làm nhà ở nông thôn tại điểm dân cư nông thôn, giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội được quy định như sau: Khu vực Mức tối thiểu Mức tối đa Các phường 40 m2 90 m2 Các thị trấn và các xã ven đô 60 m2 120 m2 Các xã đồng bằng 80 m2 180...
Điều 2. Điều 2. 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong khu dân cư được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 (thực hiện điểm a khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai) được quy định như sau: a) Các quận Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Ba Đình, Tây Hồ, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hoàng Mai, Long Biên: 120m2...
Điều 3. Điều 3. Kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa và việc cấp Giấy chứng nhận cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn mức diện tích tối thiểu ghi tại Điều 1 được quy định như sau: 1) Thửa đất được hình thành từ việc tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa nếu đảm bảo các điều kiện sau thì được cấp Giấy chứng nhận: a)...