Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
Removed / left-side focus
  • Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chế độ phụ cấp ưu đãi, phụ cấp thu hút, trợ cấp và các ưu đãi khác đối với cán bộ, viên chức y tế, lao động hợp đồng và cán bộ, nhân viên quân y trực tiếp làm công tác chuyên môn y tế tại các cơ sở y tế của Nhà nước ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chế độ phụ cấp ưu đãi, phụ cấp thu hút, trợ cấp và các ưu đãi khác đối với cán bộ, viên chức y tế, lao động hợp đồng và cán bộ, nhân viên quân y trực tiếp làm công tác chuyên...
  • xã hội đặc biệt khó khăn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối tượng áp dụng a) Các Sở, ban, ngành, các đơn vị dự toán cấp tỉnh; UBND các huyện,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, viên chức y tế, lao động hợp đồng trực tiếp làm công tác chuyên môn y tế (sau đây gọi chung là cán bộ, viên chức y tế) trong các cơ sở y tế của nhà nước bao gồm: trạm y tế xã, phường, thị trấn; trạm y tế cơ quan, trường học; phòng khám đa khoa khu vực; nhà hộ sinh; trung tâm y tế; bệnh viện và các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cán bộ, viên chức y tế, lao động hợp đồng trực tiếp làm công tác chuyên môn y tế (sau đây gọi chung là cán bộ, viên chức y tế) trong các cơ sở y tế của nhà nước bao gồm: trạm y tế xã, phường, th...
  • trạm y tế cơ quan, trường học
  • phòng khám đa khoa khu vực
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do Trung ương và địa phương đã ban hành đến ngày 30/6/2016 (bao gồm kinh phí thực hiện chế độ tiền lương theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng). 2. Đảm bảo dự toán chi thường xuyên của ngân sách các cấp, các ngành,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng và cách tính các loại phụ cấp 1. Cán bộ, viên chức y tế được hưởng phụ cấp ưu đãi quy định tại Nghị định này thì không hưởng phụ cấp ưu đãi quy định tại Quyết định số 276/2005/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ, viên chức tại các cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cán bộ, viên chức y tế được hưởng phụ cấp ưu đãi quy định tại Nghị định này thì không hưởng phụ cấp ưu đãi quy định tại Quyết định số 276/2005/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính p...
  • Các loại phụ cấp ưu đãi, phụ cấp thu hút được quy định tại Điều 5, Điều 6 của Nghị định này là chế độ phụ cấp được tính theo tỷ lệ phần trăm (sau đây gọi là theo mức tỷ lệ %) trên mức lương theo ng...
Removed / left-side focus
  • 1. Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do Trung ương và địa phương đã ban hành đến ngày 30/6/2016 (bao gồm kinh phí thực hiện chế độ tiền lương theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng).
  • Đảm bảo dự toán chi thường xuyên của ngân sách các cấp, các ngành, các đơn vị khi thực hiện định mức phân bổ này có mức tăng hợp lý so với dự toán chi thường xuyên năm 2016 được Hội đồng nhân dân t...
  • Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020 phân bổ cho các đơn vị sự nghiệp công lập tuân thủ theo quy định tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương Right: Điều 3. Nguyên tắc áp dụng và cách tính các loại phụ cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017- 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí chi trả 1. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp, trợ cấp quy định tại Nghị định này từ nguồn ngân sách nhà nước, được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. 2. Nguồn thu của các cơ sở y tế hoạt động theo chế độ tài chính áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí chi trả
  • 1. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp, trợ cấp quy định tại Nghị định này từ nguồn ngân sách nhà nước, được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách Nh...
  • 2. Nguồn thu của các cơ sở y tế hoạt động theo chế độ tài chính áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017
  • 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020. Bãi bỏ Quyết định số 103/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phụ cấp ưu đãi Cán bộ, viên chức y tế, cán bộ quân y đang công tác tại các cơ sở y tế thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được hưởng phụ cấp ưu đãi mức 70% mức lương theo ngạch, bậc hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo, phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cán bộ, viên chức y tế, cán bộ quân y đang công tác tại các cơ sở y tế thuộc vùng có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn được hưởng phụ cấp ưu đãi mức 70% mức lương theo ngạch, bậc hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo, phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020.
  • Bãi bỏ Quyết định số 103/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Phụ cấp ưu đãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đường UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH NGHỆ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phụ cấp thu hút 1. Cán bộ, viên chức y tế, cán bộ quân y hiện đang công tác hoặc được điều động đến công tác tại các cơ sở y tế thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được hưởng phụ cấp thu hút bằng 70% mức lương theo ngạch, bậc hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo, phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phụ cấp thu hút
  • 1. Cán bộ, viên chức y tế, cán bộ quân y hiện đang công tác hoặc được điều động đến công tác tại các cơ sở y tế thuộc vùng có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn được hưởng phụ cấp thu hút bằng 70% mức lương theo ngạch, bậc hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo, phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP TỈNH

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP TỈNH
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 1. Đơn vị quản lý nhà nước (Sở, ngành cấp tỉnh): - Dưới 30 biên chế 130 - Từ 30 đến dưới 50 biên chế 125 - Từ 50 đến dưới 100 biên chế 121 - Từ 100 biên chế trở lên 115 2. Các đơn vị trực thuộc: - Dướ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính
  • Tiêu chí phân bổ: biên chế.
  • Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề a) Tiêu chí phân bổ: học sinh, chỉ tiêu đào tạo. Đơn vị tính: triệu đồng/học sinh, chỉ tiêu đào tạo/năm. Nội dung Định mức 2017 1. Sự nghiệp giáo dục: - Mầm non 10,0 - Trường THPT Dân tộc nội trú số 1 17,5 - Trường THPT Dân tộc nội trú số 2 17,5 - Trường THPT chuyên Pha...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trợ cấp tham quan, học tập, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ 1. Cán bộ, viên chức y tế, cán bộ quân y đang công tác tại các cơ sở y tế thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được cử đi học bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, tham quan, học tập trao đổi kinh nghiệm thì được hỗ trợ tiền mua tài liệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trợ cấp tham quan, học tập, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
  • 1. Cán bộ, viên chức y tế, cán bộ quân y đang công tác tại các cơ sở y tế thuộc vùng có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn được cử đi học bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, tham quan, học tập trao đổi kinh nghiệm thì được hỗ trợ tiền mua tài liệu để học tập và hỗ trợ 100% tiền học p...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
  • a) Tiêu chí phân bổ: học sinh, chỉ tiêu đào tạo.
  • Đơn vị tính: triệu đồng/học sinh, chỉ tiêu đào tạo/năm.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế 1. Định mức phân bổ đối với đơn vị khám chữa bệnh - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh - Thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng và cách tính các loại phụ cấp 1. Cán bộ, viên chức y tế được hưởng phụ cấp ưu đãi quy định tại Nghị định này thì không hưởng phụ cấp ưu đãi quy định tại Quyết định số 276/2005/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ, viên chức tại các cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng và cách tính các loại phụ cấp
  • Cán bộ, viên chức y tế được hưởng phụ cấp ưu đãi quy định tại Nghị định này thì không hưởng phụ cấp ưu đãi quy định tại Quyết định số 276/2005/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính p...
  • Các loại phụ cấp ưu đãi, phụ cấp thu hút được quy định tại Điều 5, Điều 6 của Nghị định này là chế độ phụ cấp được tính theo tỷ lệ phần trăm (sau đây gọi là theo mức tỷ lệ %) trên mức lương theo ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế
  • 1. Định mức phân bổ đối với đơn vị khám chữa bệnh
  • - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, du lịch; khoa học công nghệ; công nghệ thông tin; sự nghiệp môi trường; sự nghiệp kinh tế Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm . Nội dung Định mức 2017 1. Đơn vị sự nghiệp do ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí: - Dưới 20 biên c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch 1. Hàng năm, đối với những vùng thiếu nước ngọt và sạch theo mùa, cán bộ, viên chức y tế được giải quyết trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch để phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày sau khi đã trừ phần chi phí nước ngọt sinh hoạt được tính trong tiền lương. 2. Ủy ban n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch
  • Hàng năm, đối với những vùng thiếu nước ngọt và sạch theo mùa, cán bộ, viên chức y tế được giải quyết trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch để phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày sau khi...
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh có vùng thiếu nước ngọt và sạch căn cứ vào tình hình cụ thể của các xã, hải đảo thiếu nước ngọt và sạch quyết định thời gian và mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, du lịch; khoa học công nghệ; công nghệ thông tin; sự nghiệp môi trường; sự nghiệp kinh tế
  • Tiêu chí phân bổ: biên chế.
  • Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm .
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội Tiêu chí phân bổ: biên chế. a) Các đơn vị làm công tác bảo trợ xã hội, điều dưỡng thương bệnh binh, chỉnh hình và phục hồi chức năng: Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 - Dưới 20 biên chế 125 - Từ 20 đến dưới 40 biên chế 120 - Từ 40 đến dưới 100 biên chế 11...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2009.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2009.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
  • Tiêu chí phân bổ: biên chế.
  • a) Các đơn vị làm công tác bảo trợ xã hội, điều dưỡng thương bệnh binh, chỉnh hình và phục hồi chức năng:
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh truyền hình Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 Biên chế 54 a) Hợp đồng dài hạn được cấp có thẩm quyền giao tính định mức bằng 70% biên chế. b) Ðối với kinh phí sản xuất, tiếp phát sóng, thực hiện các nhiệm vụ chính trị do Nhà nước gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

Open section

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, VIÊN CHỨC Y TẾ CÔNG TÁC Ở VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, VIÊN CHỨC Y TẾ CÔNG TÁC Ở VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN
  • KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 XÁC ĐỊNH MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CĂN CỨ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí phân bổ 1. Tiêu chí chính: dân số, biên chế, giường bệnh, đơn vị hành chính. a) Dân số - Dân số được phân theo 4 vùng: đô thị, đồng bằng, núi thấp, núi cao. Các vùng cụ thể như sau: (1) Đô thị: các phường của thành phố, thị xã; thị trấn của các huyện; (2) Đồng bằng: các xã đồng bằng của các huyện, thành phố, thị xã; (3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục Tiêu chí phân bổ: dân số độ tuổi đến trường. Đơn vị tính: đồng/dân số độ tuổi đến trường/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 3.200.000 Đồng bằng 4.500.000 Núi thấp 5.100.000 Núi cao 8.600.000 a) Định mức phân bổ trên đã bao gồm: - Các cấp giáo dục, các loại hình giáo dục; - Tiền lương, các kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo - dạy nghề 1. Định mức phân bổ cho Trung tâm bồi dưỡng chính trị, các trường trung cấp nghề: - Tiêu chí phân bổ: biên chế Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 - Mỗi biên chế 100 2. Định mức phân bổ sự nghiệp đào tạo, dạy nghề: - Tiêu chí phân bổ: dân số trên 18 tuổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế 1. Định mức phân bổ đối với Trung tâm y tế có giường bệnh: - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh - Thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế
  • 1. Định mức phân bổ đối với Trung tâm y tế có giường bệnh:
  • - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình 1. Định mức theo biên chế (các đơn vị sự nghiệp): Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 82 Đồng bằng 82 Núi thấp 88 Núi cao 91 2. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số (hoạt động chung của sự nghiệp). Đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số. Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 7.000 Đồng bằng 7.000 Núi thấp 7.800 Núi cao 8.100 2. Định mức phân bổ theo tiêu chí biên chế: - Áp dụng theo định mức các đơn vị sự nghiệp đảm bảo xã hội cấp tỉnh. 3. Định mức phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính 1. Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Vùng Định mức 2017 1. Quản lý nhà nước Đô thị 100 Đồng bằng 100 Núi thấp 110 Núi cao 120 2. Khối đảng cấp huyện Đô thị 145 Đồng bằng 145 Núi thấp 160 Núi cao 170 3. Khối đoàn thể cấp huyện Đô thị 120 Đồng bằng 120 Núi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường -Tiêu chí phân bổ: đô thị, số đơn vị cấp xã, thị trấn. Đơn vị tính: triệu đồng/đơn vị/năm Vùng Định mức 2017 Đối với đô thị loại I 18.000 Đối với đô thị loại III 9.000 Đối với đô thị loại IV 6.000 Các thị trấn thuộc huyện 300 Các xã còn lại thuộc huyện 60 Căn cứ khả năng cân đối ngân s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế 1. Định mức phân bổ chi các đơn vị sự nghiệp kinh tế - Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 82 Đồng bằng 82 Núi thấp 88 Núi cao 91 a) Hợp đồng dài hạn được cấp có thẩm quyền giao tính định mức bằng 70% biên chế. b) Định mức phân bổ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Định mức phân bổ chi quốc phòng - an ninh Tiêu chí phân bổ: huyện, thành phố, thị xã. Đơn vị tính: triệu đồng/huyện, thành, thị/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 1.800 Đồng bằng 1.800 Núi thấp 1.950 Núi cao 2.350 a) Bổ sung kinh phí đặc thù ngân sách huyện đối với các huyện có các xã giáp đường biên với Lào 250 triệu đồng/xã/năm;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Định mức phân bổ chi khác mua sắm, sửa chữa, ứng dụng CNTT, khen thưởng,...) Tiêu chí phân bổ: huyện, thành phố, thị xã. Đơn vị tính: triệu đồng/huyện, thành, thị/năm. Vùng Định mức năm 2017 Đô thị 1.500 Đồng bằng 1.500 Núi thấp 1.600 Núi cao 1.650

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đối với chi quản lý hành chính 1. Ngân sách đảm bảo cân đối đủ tiền lương, các phụ cấp (kể cả phụ cấp cấp uỷ viên, chi hoạt động Đảng theo Thông tư liên tịch số 225/2004/TTLT-BTCQTTW-BTC ngày 05/4/2004 của Ban Tài chính Quản trị Trung ương - Bộ Tài chính, các khoản đóng góp theo quy định của: Cán bộ, công chức xã; cán bộ không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Định mức phân bổ chi quốc phòng - an ninh 1. Ngân sách đảm bảo chế độ phụ cấp theo Luật Dân quân tự vệ và Pháp lệnh công an xã (không bao gồm kinh phí mua quân trang). Kinh phí chi trả phụ cấp hàng tháng đối với Ban bảo vệ dân phố. 2. Đối với xã có đường biên giới giáp với Lào bổ sung: 150 triệu đồng/xã/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường Định mức phân bổ theo tiêu chí cấp xã: 40 triệu đồng/năm/xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế Định mức chi sự nghiệp kinh tế (lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, khuyến nông – lâm ngư, hỗ trợ các mô hình kinh tế, duy tu sửa chữa đường giao thông cấp xã,...): Định mức phân bổ theo tiêu chí cấp xã: 80 triệu đồng/xã/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÁC LĨNH VỰC KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phân bổ dự toán chi thường xuyên các lĩnh vực còn lại Các lĩnh vực còn lại tính toán riêng. Hàng năm căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ chi, chế độ chính sách và khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh bố trí mức chi phù hợp trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Dự phòng ngân sách Bố trí tối thiểu 2% tổng chi ngân sách các cấp (không thấp hơn số Bộ Tài chính giao).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.