Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
76/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tiền thu phạt từ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn Thành Phố Hà Nội
152/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tiền thu phạt từ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn Thành Phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tiền thu phạt từ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn Thành Phố Hà Nội
- Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quyết định này kèm theo “Quy định về quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quyết định này kèm theo “Quy định về quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối tượng áp dụng a) Các Sở, ban, ngành, các đơn vị dự toán cấp tỉnh; UBND các huyện,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2007 và thay thế quyết định số 58/2003/QĐ-UB ngày 12/5/2003 của UBND Thành phố Hà Nội về việc quy định quản lý và sử dụng các khoản thu từ xử phạt hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2007 và thay thế quyết định số 58/2003/QĐ-UB ngày 12/5/2003 của UBND Thành phố Hà Nội về việc quy định quản lý và sử dụng các khoản thu từ xử phạt h...
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do Trung ương và địa phương đã ban hành đến ngày 30/6/2016 (bao gồm kinh phí thực hiện chế độ tiền lương theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng). 2. Đảm bảo dự toán chi thường xuyên của ngân sách các cấp, các ngành,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông công chính, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Mạnh Hiển QUY ĐỊNH Về việc ban hành Quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Giao thông công chính, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương
- 1. Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do Trung ương và địa phương đã ban hành đến ngày 30/6/2016 (bao gồm kinh phí thực hiện chế độ tiền lương theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng).
- Đảm bảo dự toán chi thường xuyên của ngân sách các cấp, các ngành, các đơn vị khi thực hiện định mức phân bổ này có mức tăng hợp lý so với dự toán chi thường xuyên năm 2016 được Hội đồng nhân dân t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017- 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Một số mức chi cụ thể 1. Mức chi bồi dưỡng cho cán bộ, chiến sĩ lực lượng công an trực tiếp tham gia công tác đảm bảo TTATGT từ 700.000 đồng đến 1.500.000 đồng/người/tháng. Mức chi cụ thể cho từng cán bộ, chiến sĩ do Thủ trưởng cơ quan Công an Thành phố quy định. 2. Mức chi bồi dưỡng cho cán bộ, chiến sỹ công an trực tiếp tham...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Một số mức chi cụ thể
- Mức chi bồi dưỡng cho cán bộ, chiến sĩ lực lượng công an trực tiếp tham gia công tác đảm bảo TTATGT từ 700.000 đồng đến 1.500.000 đồng/người/tháng.
- Mức chi cụ thể cho từng cán bộ, chiến sĩ do Thủ trưởng cơ quan Công an Thành phố quy định.
- Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017
- 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020. Bãi bỏ Quyết định số 103/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập dự toán sử dụng nguồn kinh phí thu phạt vi phạm hành chính về TTATGT Hàng năm, các tổ chức, đơn vị được sử dụng kinh phí từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính về TTATGT, căn cứ các nội dung chi và các chế độ hiện hành của Nhà nước để lập dự toán sử dụng kinh phí cùng với dự toán chi hoạt động của đơn vị, gửi Sở Tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập dự toán sử dụng nguồn kinh phí thu phạt vi phạm hành chính về TTATGT
- Hàng năm, các tổ chức, đơn vị được sử dụng kinh phí từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính về TTATGT, căn cứ các nội dung chi và các chế độ hiện hành của Nhà nước để lập dự toán sử dụng kinh phí c...
- Đối với các lực lượng khác tham gia giữ gìn TTATGT trên địa bàn Thành phố: Căn cứ vào nhiệm vụ do UBND Thành phố giao, các đơn vị lập dự toán chi tiết gửi Sở Tài chính thẩm định báo cáo UBND Thành...
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020.
- Bãi bỏ Quyết định số 103/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đường UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH NGHỆ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cấp phát kinh phí Các tổ chức, đơn vị được sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính về TTATGT theo qui định tại Điều 3 Quy định này, có trách nhiệm mở tài khoản tiền gửi tại kho Bạc Nhà nước Thành phố để quản lý, theo dõi việc sử dụng nguồn kinh phí được cấp về xử phạt vi phạm hành chính về TTATGT. Vào ngày 05 hàng tháng, Kho B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cấp phát kinh phí
- Các tổ chức, đơn vị được sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính về TTATGT theo qui định tại Điều 3 Quy định này, có trách nhiệm mở tài khoản tiền gửi tại kho Bạc Nhà nước Thành phố để quản lý, th...
- Vào ngày 05 hàng tháng, Kho Bạc Nhà nước Hà Nội có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Sở Tài chính về tổng số tiền thu xử phạt vi phạm hành chính về TTATGT đã nộp ngân sách của tháng trước.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 1. Đơn vị quản lý nhà nước (Sở, ngành cấp tỉnh): - Dưới 30 biên chế 130 - Từ 30 đến dưới 50 biên chế 125 - Từ 50 đến dưới 100 biên chế 121 - Từ 100 biên chế trở lên 115 2. Các đơn vị trực thuộc: - Dướ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quyết định này quy định việc quản lý và sử dụng tiền thu xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa (gọi chung là trật tự an toàn giao thông trên địa bàn Thành phố Hà Nội, viết tắt là TTATGT).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quyết định này quy định việc quản lý và sử dụng tiền thu xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa (gọi chung là trật tự an toàn giao thông...
- Điều 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính
- Tiêu chí phân bổ: biên chế.
- Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề a) Tiêu chí phân bổ: học sinh, chỉ tiêu đào tạo. Đơn vị tính: triệu đồng/học sinh, chỉ tiêu đào tạo/năm. Nội dung Định mức 2017 1. Sự nghiệp giáo dục: - Mầm non 10,0 - Trường THPT Dân tộc nội trú số 1 17,5 - Trường THPT Dân tộc nội trú số 2 17,5 - Trường THPT chuyên Pha...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân bổ tiền thu phạt vi phạm hành chính về TTATGT Sở Tài chính thực hiện mở tài khoản tạm thu tại Kho bạc nhà nước Hà Nội để hạch toán toàn bộ số thu xử phạt vi phạm hành chính về TTATGT. Định kỳ hàng tháng cơ quan tài chính trích chuyển số tiền thu phạt từ tài khoản tạm thu nộp vào ngân sách Thành phố và thực hiện phân bổ the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân bổ tiền thu phạt vi phạm hành chính về TTATGT
- Sở Tài chính thực hiện mở tài khoản tạm thu tại Kho bạc nhà nước Hà Nội để hạch toán toàn bộ số thu xử phạt vi phạm hành chính về TTATGT.
- Định kỳ hàng tháng cơ quan tài chính trích chuyển số tiền thu phạt từ tài khoản tạm thu nộp vào ngân sách Thành phố và thực hiện phân bổ theo tỷ lệ (%) vào tài khoản tiền gửi của các đơn vị thụ hưở...
- Điều 2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
- a) Tiêu chí phân bổ: học sinh, chỉ tiêu đào tạo.
- Đơn vị tính: triệu đồng/học sinh, chỉ tiêu đào tạo/năm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế 1. Định mức phân bổ đối với đơn vị khám chữa bệnh - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh - Thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính về TTATGT 1. Đối với Công an Thành phố: 70% số thu phạt được trích cho Công an Thành phố, được coi là 100%, để chi cho các nội dung: a) 20% để mua sắm trang thiết bị phục vụ cho công tác bảo đảm TTATGT. b) 80% để chi cho các nội dung: Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính về TTATGT
- 70% số thu phạt được trích cho Công an Thành phố, được coi là 100%, để chi cho các nội dung:
- a) 20% để mua sắm trang thiết bị phục vụ cho công tác bảo đảm TTATGT.
- Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế
- 1. Định mức phân bổ đối với đơn vị khám chữa bệnh
- - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh
- Left: - Bệnh viện chống Lao và bệnh phổi Right: 1. Đối với Công an Thành phố:
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, du lịch; khoa học công nghệ; công nghệ thông tin; sự nghiệp môi trường; sự nghiệp kinh tế Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm . Nội dung Định mức 2017 1. Đơn vị sự nghiệp do ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí: - Dưới 20 biên c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyết toán kinh phí Hàng năm, các tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính về TTATGT có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán theo quy định, gửi Sở Tài chính thẩm định, tổng hợp báo cáo UBND Thành phố và Bộ Tài chính theo quy định. Trong năm, số dư tiền thu phạt vi phạm hành chính về TTATGT tại c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyết toán kinh phí
- Hàng năm, các tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính về TTATGT có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán theo quy định, gửi Sở Tài chính thẩm định, tổng hợp báo cáo...
- Trong năm, số dư tiền thu phạt vi phạm hành chính về TTATGT tại các tổ chức, đơn vị nếu không sử dụng hết, được chuyển sang năm sau để tiếp tục sử dụng.
- Điều 4. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, du lịch; khoa học công nghệ; công nghệ thông tin; sự nghiệp môi trường; sự nghiệp kinh tế
- Tiêu chí phân bổ: biên chế.
- Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm .
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội Tiêu chí phân bổ: biên chế. a) Các đơn vị làm công tác bảo trợ xã hội, điều dưỡng thương bệnh binh, chỉnh hình và phục hồi chức năng: Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 - Dưới 20 biên chế 125 - Từ 20 đến dưới 40 biên chế 120 - Từ 40 đến dưới 100 biên chế 11...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành Quy định này được áp dụng thực hiện từ ngày 01/9/2007. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, đơn vị phản ánh về Sở Tài chính Hà Nội để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét điều chỉnh./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- Quy định này được áp dụng thực hiện từ ngày 01/9/2007.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, đơn vị phản ánh về Sở Tài chính Hà Nội để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét điều chỉnh./.
- Điều 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
- Tiêu chí phân bổ: biên chế.
- a) Các đơn vị làm công tác bảo trợ xã hội, điều dưỡng thương bệnh binh, chỉnh hình và phục hồi chức năng:
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh truyền hình Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 Biên chế 54 a) Hợp đồng dài hạn được cấp có thẩm quyền giao tính định mức bằng 70% biên chế. b) Ðối với kinh phí sản xuất, tiếp phát sóng, thực hiện các nhiệm vụ chính trị do Nhà nước gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 XÁC ĐỊNH MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CĂN CỨ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí phân bổ 1. Tiêu chí chính: dân số, biên chế, giường bệnh, đơn vị hành chính. a) Dân số - Dân số được phân theo 4 vùng: đô thị, đồng bằng, núi thấp, núi cao. Các vùng cụ thể như sau: (1) Đô thị: các phường của thành phố, thị xã; thị trấn của các huyện; (2) Đồng bằng: các xã đồng bằng của các huyện, thành phố, thị xã; (3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục Tiêu chí phân bổ: dân số độ tuổi đến trường. Đơn vị tính: đồng/dân số độ tuổi đến trường/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 3.200.000 Đồng bằng 4.500.000 Núi thấp 5.100.000 Núi cao 8.600.000 a) Định mức phân bổ trên đã bao gồm: - Các cấp giáo dục, các loại hình giáo dục; - Tiền lương, các kho...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành Quy định này được áp dụng thực hiện từ ngày 01/9/2007. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, đơn vị phản ánh về Sở Tài chính Hà Nội để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét điều chỉnh./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- Quy định này được áp dụng thực hiện từ ngày 01/9/2007.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, đơn vị phản ánh về Sở Tài chính Hà Nội để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét điều chỉnh./.
- Điều 8. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
- Tiêu chí phân bổ: dân số độ tuổi đến trường.
- Đơn vị tính: đồng/dân số độ tuổi đến trường/năm.
Left
Điều 9.
Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo - dạy nghề 1. Định mức phân bổ cho Trung tâm bồi dưỡng chính trị, các trường trung cấp nghề: - Tiêu chí phân bổ: biên chế Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 - Mỗi biên chế 100 2. Định mức phân bổ sự nghiệp đào tạo, dạy nghề: - Tiêu chí phân bổ: dân số trên 18 tuổi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế 1. Định mức phân bổ đối với Trung tâm y tế có giường bệnh: - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh - Thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình 1. Định mức theo biên chế (các đơn vị sự nghiệp): Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 82 Đồng bằng 82 Núi thấp 88 Núi cao 91 2. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số (hoạt động chung của sự nghiệp). Đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số. Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 7.000 Đồng bằng 7.000 Núi thấp 7.800 Núi cao 8.100 2. Định mức phân bổ theo tiêu chí biên chế: - Áp dụng theo định mức các đơn vị sự nghiệp đảm bảo xã hội cấp tỉnh. 3. Định mức phân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính 1. Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Vùng Định mức 2017 1. Quản lý nhà nước Đô thị 100 Đồng bằng 100 Núi thấp 110 Núi cao 120 2. Khối đảng cấp huyện Đô thị 145 Đồng bằng 145 Núi thấp 160 Núi cao 170 3. Khối đoàn thể cấp huyện Đô thị 120 Đồng bằng 120 Núi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường -Tiêu chí phân bổ: đô thị, số đơn vị cấp xã, thị trấn. Đơn vị tính: triệu đồng/đơn vị/năm Vùng Định mức 2017 Đối với đô thị loại I 18.000 Đối với đô thị loại III 9.000 Đối với đô thị loại IV 6.000 Các thị trấn thuộc huyện 300 Các xã còn lại thuộc huyện 60 Căn cứ khả năng cân đối ngân s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế 1. Định mức phân bổ chi các đơn vị sự nghiệp kinh tế - Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 82 Đồng bằng 82 Núi thấp 88 Núi cao 91 a) Hợp đồng dài hạn được cấp có thẩm quyền giao tính định mức bằng 70% biên chế. b) Định mức phân bổ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Định mức phân bổ chi quốc phòng - an ninh Tiêu chí phân bổ: huyện, thành phố, thị xã. Đơn vị tính: triệu đồng/huyện, thành, thị/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 1.800 Đồng bằng 1.800 Núi thấp 1.950 Núi cao 2.350 a) Bổ sung kinh phí đặc thù ngân sách huyện đối với các huyện có các xã giáp đường biên với Lào 250 triệu đồng/xã/năm;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Định mức phân bổ chi khác mua sắm, sửa chữa, ứng dụng CNTT, khen thưởng,...) Tiêu chí phân bổ: huyện, thành phố, thị xã. Đơn vị tính: triệu đồng/huyện, thành, thị/năm. Vùng Định mức năm 2017 Đô thị 1.500 Đồng bằng 1.500 Núi thấp 1.600 Núi cao 1.650
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đối với chi quản lý hành chính 1. Ngân sách đảm bảo cân đối đủ tiền lương, các phụ cấp (kể cả phụ cấp cấp uỷ viên, chi hoạt động Đảng theo Thông tư liên tịch số 225/2004/TTLT-BTCQTTW-BTC ngày 05/4/2004 của Ban Tài chính Quản trị Trung ương - Bộ Tài chính, các khoản đóng góp theo quy định của: Cán bộ, công chức xã; cán bộ không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Định mức phân bổ chi quốc phòng - an ninh 1. Ngân sách đảm bảo chế độ phụ cấp theo Luật Dân quân tự vệ và Pháp lệnh công an xã (không bao gồm kinh phí mua quân trang). Kinh phí chi trả phụ cấp hàng tháng đối với Ban bảo vệ dân phố. 2. Đối với xã có đường biên giới giáp với Lào bổ sung: 150 triệu đồng/xã/năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường Định mức phân bổ theo tiêu chí cấp xã: 40 triệu đồng/năm/xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế Định mức chi sự nghiệp kinh tế (lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, khuyến nông – lâm ngư, hỗ trợ các mô hình kinh tế, duy tu sửa chữa đường giao thông cấp xã,...): Định mức phân bổ theo tiêu chí cấp xã: 80 triệu đồng/xã/năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÁC LĨNH VỰC KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phân bổ dự toán chi thường xuyên các lĩnh vực còn lại Các lĩnh vực còn lại tính toán riêng. Hàng năm căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ chi, chế độ chính sách và khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh bố trí mức chi phù hợp trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Dự phòng ngân sách Bố trí tối thiểu 2% tổng chi ngân sách các cấp (không thấp hơn số Bộ Tài chính giao).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.