Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức giá tối đa, chế độ quản lý giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cung cấp dịch vụ sử dụng đò vận chuyển khác...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định mức giá tối đa, chế độ quản lý giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò TT ĐỐI TƯỢNG Đơn vị tính Mức giá sử dụng dịch vụ tối đa (đồng/lượt) 1 . Đò ngang: a) Sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống: Người (trừ trẻ em từ 6 tuổi trở xuống, người già từ 80 tuổi trở lên không thu) 2.000 Xe đạp (kể cả xe đạp máy) và các loại xe tương tự Chiếc 2.000 Xe gắn máy (kể cả xe máy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học công nghệ tổ chức triển khai thực hiện quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học công nghệ tổ chức triển k...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò
  • Mức giá sử dụng dịch vụ tối đa
  • Sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Khi thu tiền dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Nghệ An, các đơn vị, cá nhân lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3. CHỦ TỊCH - Bộ KH&CN....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Khi thu tiền dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Nghệ An, các đơn vị, cá nhân lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính...
  • Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Nghệ An, sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có quyền quản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào điều kiện, tình hình thực tế tại địa phương, các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò quyết định giá cụ thể dịch vụ sử dụng đò nhưng không quá mức giá tối đa quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò thực hiện niêm yết giá dịch vụ sử dụng đò,...

Open section

Điều 4

Điều 4: Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá cơ sở và Hội đồng cấp tỉnh đánh giá cấp tỉnh. 1) Chủ nhiệm ĐT, DA và cá nhân có tên trong danh sách tác giả thực hiện ĐT, DA không được tham gia Tổ chuyên gia và các Hội đồng đánh giá kết quả ĐT, DA của mình. 2) Phiên họp của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt. Trong trường hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá cơ sở và Hội đồng cấp tỉnh đánh giá cấp tỉnh.
  • 1) Chủ nhiệm ĐT, DA và cá nhân có tên trong danh sách tác giả thực hiện ĐT, DA không được tham gia Tổ chuyên gia và các Hội đồng đánh giá kết quả ĐT, DA của mình.
  • 2) Phiên họp của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Căn cứ vào điều kiện, tình hình thực tế tại địa phương, các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò quyết định giá cụ thể dịch vụ sử dụng đò nhưng không quá mức giá tối đa quy định tại Điều...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò thực hiện niêm yết giá dịch vụ sử dụng đò, công khai thông tin về giá theo quy định của pháp luật về giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ Quyết định số 100/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành đối tượng, mức thu và quản lý phí qua cầu treo, qua phà, qua đò và qua Âu Vòm Cóc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 5

Điều 5: Về các chi phí phát sinh. 1) Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của ĐT, DA theo yêu cầu của Hội đồng cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu ghi trong hợp đồng do Chủ nhiệm và tổ chức chủ trì ĐT, DA tự trang trải, ngân sách nhà nước không cấp bổ sung. 2) Những chi phí để kiểm định, đo đạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1) Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của ĐT, DA theo yêu cầu của Hội đồng cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu ghi trong hợp đồng do Chủ nhiệm và tổ chức...
  • 2) Những chi phí để kiểm định, đo đạt lại các thông số kỹ thuật và những chi phí phát sinh liên quan đến đánh giá của Hội đồng cấp tỉnh và Tổ chuyên gia được lấy từ ngân sách sự nghiệp khoa học hàn...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017.
  • Bãi bỏ Quyết định số 100/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành đối tượng, mức thu và quản lý phí qua cầu treo, qua phà, qua đò và qua Âu Vòm Cóc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5: Về các chi phí phát sinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6

Điều 6: Hồ sơ đánh giá cơ sở 1) Chậm nhất là đến thời điểm kết thúc hợp đồng, Chủ nhiệm ĐT, DA có trách nhiệm nộp ba (3) bộ hồ sơ đánh giá cơ sở cho tổ chức chủ trì ĐT, DA, trong đó có ít nhất một (1) bộ gốc. 2) Hồ sơ đánh giá gồm: a) Hợp đồng; b) Những tài liệu và sản phẩm KHCN của ĐT, DA với số lượng và yêu cầu đã nêu trong hợp đồng;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Hồ sơ đánh giá cơ sở
  • 1) Chậm nhất là đến thời điểm kết thúc hợp đồng, Chủ nhiệm ĐT, DA có trách nhiệm nộp ba (3) bộ hồ sơ đánh giá cơ sở cho tổ chức chủ trì ĐT, DA, trong đó có ít nhất một (1) bộ gốc.
  • 2) Hồ sơ đánh giá gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Khái nhiệm về Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và Công nghệ. Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ (dưới đây gọi tắt là Đánh giá kết quả đề tài, dự án) là quá trình thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án so với toàn bộ nội dung họp Hợp đồng Khoa học và Công nghệ hoặc văn bản gi...
Điều 2 Điều 2: Phạm vi điều hành và Đối tượng áp dụng. Các đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ có sử dụng Ngân sách Nhà nước trong các chương trình khoa học và công nghệ, các đề tài độc lập (dưới đây gọi tắt là ĐT). Các dự án khoa học và công nghệ trong các chương trình khoa học và công nghệ, các dự án độc lập (dưới đây gọi tắt là DA) và các...
Điều 3 Điều 3: Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án. Việc đánh giá kết quả ĐT, DA được tiến hành theo 2 bước: Đánh giá kết quả ĐT, DA ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ĐT, DA ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 1) Đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở (gọi tắt là đánh giá cơ sở): Việc đánh giá cơ sở đư...
Chương II Chương II ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ
Điều 7 Điều 7: Kiểm tra hồ sơ đánh giá cơ sở Tổ chức chủ trì ĐT, DA có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ đánh giá cơ sở, nếu thấy không đủ số liệu hoặc thiếu các tài liệu liên quan cần thiết thì phải yêu cầu và tạo điều kiện để Chủ nhiệm ĐT, DA thực hiện bổ sung việc kiểm tra, đo đạt các thông số kỹ thuật của các sản phẩm KH&CN của ĐT, DA trong phòn...
Điều 8 Điều 8: Hội đồng đánh giá cơ sở. Hội đồng đánh giá cơ sở gồm 7 đến 9 thành viên có uy tín trong và ngoài cơ quan, là các cán bộ khoa học và công nghệ, kinh tế, có chuyên môn phù hợp với lãnh vực nghiên cứu của ĐT, DA; Hội đồng cơ sở cử ít nhất hai thành viên làm phản biện.
Điều 9 Điều 9: Đánh giá cơ sở 1) Căn cứ vào hồ sơ đánh giá cơ sở, Hội đồng đánh giá cơ sở đánh giá kết quả đề tài, dự án và viết phiếu nhận xét, đánh giá cơ sở về kết quả ĐT, DA theo các nội dung sau: a) Mức độ hoàn thành khối lượng công việc và các chỉ tiêu theo yêu cầu của hợp đồng. b) Mức độ hoàn chỉnh các tài liệu công nghệ; c) Những vấn...