Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các loại xe trông giữ gồm: a) Xe đạp, xe đạp máy (gọi tắt là xe đạp); b) Xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe súc vật kéo và các loại xe tương tự (gọi tắt là xe thô sơ khác); c)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển Tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An” .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển Tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An” .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các loại xe trông giữ gồm:
  • a) Xe đạp, xe đạp máy (gọi tắt là xe đạp);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe 1. Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư: a) Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học): TT Loại phương tiện Mức trông giữ ban ngày (1.000 đồng/lượt) Mức trông giữ ban đêm (1.000 đồng/lượt) Mứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 ban hành Quy định về tiêu chuẩn công nhận làng có nghề, làng nghề Tiểu thủ công nghiệp và Quyết định số 82/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp, n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • Thay thế Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 ban hành Quy định về tiêu chuẩn công nhận làng có nghề, làng nghề Tiểu thủ công nghiệp và Quyết định số 82/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 ban hành q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe
  • 1. Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư:
  • a) Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng d ịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Khi thu tiền dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An, các đơn vị lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về công nhận làng có nghề, là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở
  • Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng d ịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Khi thu tiền dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An, các đơn vị lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy...
  • Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An, sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật, thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có quyền quả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào mức giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe, các tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện thu đúng, thu đủ theo mức giá quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều 2 Quyết định này. 2. Căn cứ vào mức giá tối đa dịch vụ trông giữ xe, các tổ chức, đơn vị, cá nhân xác định mức giá cụ thể nhưng tối...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. UBND cấp huyện xét duyệt, quyết định công nhận và cấp giấy chứng nhận làng có nghề. 2. UBND tỉnh xét duyệt, quyết định công nhận và cấp bằng công nhận làng nghề do Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh đề nghị. 3. Làng có nghề, làng nghề đã được công nhận sau 3 năm liên tục không đạt tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền công nhận làng có nghề, làng nghề.
  • 1. UBND cấp huyện xét duyệt, quyết định công nhận và cấp giấy chứng nhận làng có nghề.
  • 2. UBND tỉnh xét duyệt, quyết định công nhận và cấp bằng công nhận làng nghề do Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh đề nghị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Căn cứ vào mức giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe, các tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện thu đúng, thu đủ theo mức giá quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều 2 Quyết định này.
  • 2. Căn cứ vào mức giá tối đa dịch vụ trông giữ xe, các tổ chức, đơn vị, cá nhân xác định mức giá cụ thể nhưng tối đa không được vượt quá mức giá tối đa quy định tại Điểm đ Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 Q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 18/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, chế độ quản lý phí trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí để công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. Tiêu chí công nhận làng có nghề: a) Đã thực hiện việc đăng ký xây dựng làng có nghề với cơ quan có thẩm quyền công nhận làng có nghề theo Điều 6 bản quy định này. Thời gian đăng ký vào tháng 10 hàng của năm trước năm xét công nhận làng có nghề. b) Có tối thiểu 20% tổng số hộ của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí để công nhận làng có nghề, làng nghề.
  • 1. Tiêu chí công nhận làng có nghề:
  • a) Đã thực hiện việc đăng ký xây dựng làng có nghề với cơ quan có thẩm quyền công nhận làng có nghề theo Điều 6 bản quy định này. Thời gian đăng ký vào tháng 10 hàng của năm trước năm xét công nhận...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017.
  • Bãi bỏ Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 18/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, chế độ quản lý phí trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký và trình tự thủ tục xét công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. Đối với làng có nghề: UBND cấp xã lập hồ sơ gửi UBND cấp huyện xét công nhận mỗi năm một lần vào cuối năm gồm: 1. Bản đăng ký xây dựng, xét công nhận làng có nghề. 2. Đơn đề nghị công nhận làng có nghề. 3. Báo cáo kết quả sản xuất, kinh doanh của làng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đăng ký và trình tự thủ tục xét công nhận làng có nghề, làng nghề.
  • 1. Đối với làng có nghề:
  • UBND cấp xã lập hồ sơ gửi UBND cấp huyện xét công nhận mỗi năm một lần vào cuối năm gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này Quy định việc công nhận làng nghề, làng có nghề và chính sách khuyến khích phát triển Tiểu thủ công nghiệp (Sau đây viết tắt là TTCN), làng nghề trên địa bản tỉnh Nghệ An và thuộc các lĩnh vực sau: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, hải sản. 2. Sản xuất kinh doanh các sản phẩm: Vật liệu xây dựng,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến phát triển nghề TTCN và xây dựng làng nghề thuộc các lĩnh vực tại Điều 1 quy dịnh này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Nghề truyền thống: Là nghề hình thành từ lâu đời, sản xuất ra các sản phẩm độc đáo được lưu truyền, có giá trị hàng hóa, đang tồn tại hoặc được khôi phục sau một thời gian bị mai một. 2. Làng là tổ chức dân cư thôn, bản, khối, xóm (sau đây gọi chung là làng) dưới sự quản lý trực tiếp của xã, phường, thị tr...
Chương II Chương II CÔNG NHẬN LÀNG CÓ NGHỀ, LÀNG NGHỀ
Chương III Chương III CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ LÀNG NGHỀ
Điều 7. Điều 7. Chính sách khuyến khích. Ngoài những Chính sách được hỗ trợ theo Nghị định 134/2004/NĐ-CP ngày 09/6/2004 của Chính phủ về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn; Nghị định 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn và Quyết định 81/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Chính phủ về chính sách...
Điều 8. Điều 8. Quản lý đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề: 1. Các làng nghề được tỉnh công nhận lập tờ trình đề nghị cho phép đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Liên minh HTX. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Liên minh HTX thau mưu trình UBND tỉnh chủ trương đầu tư theo đúng quy định hiện hành. 2. Nguồn vốn đầu tư xây dựng đường giao thô...