Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 24
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này điều chỉnh các hoạt động về kiểm định; công bố sự phù hợp đối với công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông. Việc quản lý đầu tư, xây dựng công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông được thực hiện theo các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông (sau đây gọi là công trình viễn thông) là tập hợp các thiết bị, hệ thống thiết bị viễn thông liên kết với nhau theo thiết kế và nguồn điện, hệ thống chống sét, tiếp đất; linh kiện, phụ kiện kèm theo. 2. Thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước về kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình viễn thông 1. Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình viễn thông trong phạm vi cả nước theo Thông tư này và các quy định pháp luật có liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức kiểm định công trình viễn thông Tổ chức kiểm định công trình viễn thông (sau đây gọi là Tổ chức kiểm định) là đơn vị sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật và được Bộ Thông tin và Truyền thông giao trách nhiệm kiểm định công trình viễn thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị đo kiểm công trình viễn thông 1. Đơn vị đo kiểm công trình viễn thông (sau đây gọi là đơn vị đo kiểm) là đơn vị được thành lập theo quy định của pháp luật, có năng lực thực hiện được việc đo kiểm phục vụ hoạt động kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình viễn thông theo quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn do Bộ Thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Danh mục các công trình viễn thông và hình thức quản lý 1. Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định” và “Danh mục công trình viễn thông bắt buộc công bố sự phù hợp” phù hợp với chính sách của nhà nước và thực tế phát triển cơ sở hạ tầng chuyên ngành viễn thông....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ SỰ PHÙ HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. QUY ĐỊNH VỀ KIỂM ĐỊNH

MỤC I. QUY ĐỊNH VỀ KIỂM ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung kiểm định 1. Nội dung kiểm định là các yêu cầu về an toàn chuyên ngành kỹ thuật viễn thông được quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc quy định bắt buộc áp dụng, bao gồm các tiêu chí về an toàn trong trường bức xạ tần số vô tuyến điện và các tiêu chí an toàn khác t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp công trình viễn thông phải kiểm định 1. Công trình viễn thông lắp đặt mới. Đối với công trình viễn thông lắp đặt mới thuộc “Danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định”, doanh nghiệp phải hoàn thiện hồ sơ hợp lệ được quy định tại khoản 1 Điều 10 của Thông tư này và gửi đến tổ chức kiểm định trong thời hạn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các bước kiểm định 1. Do kiểm định công trình viễn thông; 2. Thẩm định, đánh giá sự phù hợp của hồ sơ đăng ký kiểm định công trình viễn thông; 3. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định công trình viễn thông (theo Mẫu 1 tại Phụ lục của Thông tư này).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục kiểm định 1. Hồ sơ đăng ký kiểm định công trình viễn thông bao gồm: a) Đơn đề nghị kiểm định công trình viễn thông; b) Kết quả đo kiểm định còn giá trị; c) Báo cáo mô tả kỹ thuật cơ bản của công trình viễn thông; d) Báo cáo về sự thay đổi đối với các trường hợp quy định tại điểm b, c, d khoản 2 Điều 8 của Thông tư này;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Đo kiểm phục vụ hoạt động kiểm định 1. Việc đo kiểm và lập kết quả đo kiểm phải do đơn vị đo kiểm được quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này thực hiện. Đơn vị đo kiểm phải độc lập, khách quan với doanh nghiệp. 2. Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông hướng dẫn chi tiết mẫu kết quả đo kiểm. 3. Kết qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Đo kiểm phục vụ hoạt động kiểm định
  • 1. Việc đo kiểm và lập kết quả đo kiểm phải do đơn vị đo kiểm được quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này thực hiện. Đơn vị đo kiểm phải độc lập, khách quan với doanh nghiệp.
  • 2. Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông hướng dẫn chi tiết mẫu kết quả đo kiểm.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đo kiểm phục vụ hoạt động kiểm định
  • 1. Việc đo kiểm và lập kết quả đo kiểm phải do đơn vị đo kiểm được quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này thực hiện. Đơn vị đo kiểm phải độc lập, khách quan với doanh nghiệp.
  • 2. Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông hướng dẫn chi tiết mẫu kết quả đo kiểm.
Target excerpt

Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

left-only unmatched

MỤC II. QUY ĐỊNH VỀ CÔNG BỐ SỰ PHÙ HỢP

MỤC II. QUY ĐỊNH VỀ CÔNG BỐ SỰ PHÙ HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung công bố sự phù hợp Nội dung công bố sự phù hợp của công trình viễn thông là công bố áp dụng các tiêu chí về an toàn trong trường bức xạ tần số vô tuyến điện, tiếp đất, chống sét được quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc quy định bắt buộc áp dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hình thức công bố sự phù hợp 1. Đối với công trình viễn thông thuộc danh mục nêu tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư này, doanh nghiệp phải thực hiện công bố công trình viễn thông phù hợp với các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc quy định bắt buộc áp dụng sau khi được Tổ chức kiểm định cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy trình, thủ tục công bố sự phù hợp 1. Hồ sơ đăng ký công bố sự phù hợp bao gồm: a) Giấy tờ thể hiện tư cách pháp nhân của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật; b) Bản công bố sự phù hợp (theo mẫu tại Phụ lục II của Thông tư này); c) Giấy chứng nhận kiểm định (đối với công trình viễn thông thuộc danh mục nêu tại khoản 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đo kiểm phục vụ hoạt động công bố sự phù hợp 1. Việc đo kiểm và lập kết quả đo kiểm do đơn vị đo kiểm được quy định tại khoản 3 Điều 5 của Thông tư này thực hiện hoặc do doanh nghiệp tự thực hiện. 2. Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông hướng dẫn chi tiết mẫu kết quả đo kiểm. 3. Kết quả đo kiểm có giá trị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thời hạn giải quyết Trong thời gian bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan quản lý thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp đăng ký công bố sự phù hợp về việc tiếp nhận bản công bố sự phù hợp. Trường hợp hồ sơ công bố sự phù hợp không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Thông tư này, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm quản lý nhà nước về kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình viễn thông 1. Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra các Tổ chức kiểm định, các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Thông tư này; b) Tổ chức thực hiện việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Tổ chức kiểm định 1. Thực hiện thẩm định, cấp và thu hồi Giấy chứng nhận kiểm định công trình viễn thông. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm định. 3. Tổ chức thực hiện giám sát công trình viễn thông đã được kiểm định nhằm bảo đảm duy trì sự phù hợp của công trình viễn thông với quy chuẩn kỹ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp phải duy trì và bảo đảm công trình viễn thông tuân thủ theo các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc quy định bắt buộc áp dụng. 2. Thực hiện đầy đủ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc tuân thủ quy định kiểm định công trình viễn thông....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 20.

Điều 20. Hướng dẫn thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2009 và thay thế Quyết định số 31/2006/QĐ-BBCVT ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông. 2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế và mạng thông tin di động mặt đất

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Hướng dẫn thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2009 và thay thế Quyết định số 31/2006/QĐ-BBCVT ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành Quy định về kiểm định côn...
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền...
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế và mạng thông tin di động mặt đất
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hướng dẫn thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2009 và thay thế Quyết định số 31/2006/QĐ-BBCVT ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành Quy định về kiểm định côn...
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền...
Target excerpt

Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế và mạng thông tin di động mặt đất

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế (sau đây gọi là mạng quốc tế) và mạng thông di động mặt đất (sau đây gọi là mạng di động) như sau: 1. Trường hợp mạng quốc tế và mạng di động kết nối trực tiếp với nhau, mạng quốc tế trả cho mạng di động khởi phát hoặc kết cuối cuộc gọi cước kết nối 550...
Điều 2. Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này không phân biệt giờ bình thường, giờ thấp điểm, giờ cao điểm.
Điều 3. Điều 3. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 4. Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại Thông tư này đều được bãi bỏ.