Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
83/2016/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình” ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
23/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình” ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình” ban hành kèm theo Quyết đ...
- Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác dùng nước có đăng ký kinh doanh theo quy định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình” ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6, như sau: Nguồn kinh ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình” ban hành kèm theo Quyết đ...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6, như sau:
- Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An áp dụng c ụ thể như sau: a) Biểu giá dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: TT Vùng và biện pháp công trình Giá (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Miền núi - Tưới tiêu bằng động lực 1.811 - Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267 - T...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017. - Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.
- - Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An áp dụng c ụ thể như sau:
- a) Biểu giá dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
Left
Điều 3.
Điều 3. Vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước 1. Vùng miền núi: Các cống lấy nước để tưới cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 50 ha. 2. Các vùng còn lại: Các cống lấy nước để tưới cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 200 ha. 3. Căn cứ quy định trên, đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi phối hợp với đơn vị, tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ NN&PTNT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở
- Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
- Điều 3. Vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước
- 1. Vùng miền núi: Các cống lấy nước để tưới cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 50 ha.
- 2. Các vùng còn lại: Các cống lấy nước để tưới cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 200 ha.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng 1. Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng được tính từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng. Tổ chức hợp tác dùng nước và các tổ chức, cá nhân sử dụng nước thỏa thuận giá dịch vụ lấy nước kênh nội đồng nhưng tối đa không quá 20% mức giá theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này. Cụ thể như sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được nhà nước cấp bù bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước 1. Nhà nước cấp bù bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi phục vụ cho cá nhân, hộ gia đình cho các mục đích sau: a) Tưới cho cây trồng (lúa, mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thực hiện các nội dung: a) Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành quy ết định phê duyệt công trình tạo nguồn tưới từ bậc 2 trở lên; b) Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt diện tích sản phẩm, dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, vị trí cống đầu kênh, mức trần phí dịch vụ lấy nước kênh nội đồng, phê duyệt diện tích miễn thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thủy lợi; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.