Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
83/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
65/2009/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
- Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác dùng nước có đăng ký kinh doanh theo quy định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác đối với các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đã được đưa vào khai thác, sử dụng. Đối với cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác đối với các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, hoặc có nguồn gố...
- Đối với các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng các nguồn vốn khác, việc tổ chức quản lý, vận hành do chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) quyết định trên cơ sở vận...
- Đối tượng áp dụng Thông tư này là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
- Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Quyết định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác dùng nước có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An áp dụng c ụ thể như sau: a) Biểu giá dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: TT Vùng và biện pháp công trình Giá (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Miền núi - Tưới tiêu bằng động lực 1.811 - Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267 - T...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Công trình thuỷ lợi” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh, đê kè và bờ bao các loại. 2. "Hệ thống c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. “Công trình thuỷ lợi” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước
- phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh, đê kè và bờ bao các...
- 2. "Hệ thống công trình thuỷ lợi" là tập hợp các công trình thuỷ lợi có liên quan trực tiếp với nhau trong quản lý, vận hành và bảo vệ trong một lưu vực hoặc một khu vực nhất định.
- 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An áp dụng c ụ thể như sau:
- a) Biểu giá dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
- Vùng và biện pháp công trình
- Left: Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước 1. Vùng miền núi: Các cống lấy nước để tưới cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 50 ha. 2. Các vùng còn lại: Các cống lấy nước để tưới cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 200 ha. 3. Căn cứ quy định trên, đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi phối hợp với đơn vị, tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 1. Việc tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, kết hợp quản lý theo lưu vực và vùng lãnh thổ. Bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công trình thuỷ lợi trong việc tưới tiêu, cấp nước phục vụ các ngành sản xuất, dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
- 1. Việc tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, kết hợp quản lý theo lưu vực và vùng lãnh thổ. Bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công tr...
- xã hội và môi trường.
- Điều 3. Vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước
- 1. Vùng miền núi: Các cống lấy nước để tưới cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 50 ha.
- 2. Các vùng còn lại: Các cống lấy nước để tưới cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 200 ha.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng 1. Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng được tính từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng. Tổ chức hợp tác dùng nước và các tổ chức, cá nhân sử dụng nước thỏa thuận giá dịch vụ lấy nước kênh nội đồng nhưng tối đa không quá 20% mức giá theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này. Cụ thể như sa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung, yêu cầu của công tác quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 1. Công tác quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi bao gồm ba nội dung chính sau: a) Quản lý nước: Điều hoà phân phối nước, tiêu nước công bằng, hợp lý trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh, môi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung, yêu cầu của công tác quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
- 1. Công tác quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi bao gồm ba nội dung chính sau:
- a) Quản lý nước: Điều hoà phân phối nước, tiêu nước công bằng, hợp lý trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh, môi trường và các ngành ki...
- Điều 4. Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng
- Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng được tính từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng.
- Tổ chức hợp tác dùng nước và các tổ chức, cá nhân sử dụng nước thỏa thuận giá dịch vụ lấy nước kênh nội đồng nhưng tối đa không quá 20% mức giá theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này.
Left
Điều 5
Điều 5 . Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được nhà nước cấp bù bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước 1. Nhà nước cấp bù bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi phục vụ cho cá nhân, hộ gia đình cho các mục đích sau: a) Tưới cho cây trồng (lúa, mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi Tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi gồm các loại hình sau: 1. Doanh nghiệp: gồm Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (TNHHMTV) nhà nước sở hữu 100% vốn; các công ty khác tham gia hoặc được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi. 2. Tổ chức hợp tác dùn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
- Tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi gồm các loại hình sau:
- 1. Doanh nghiệp: gồm Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (TNHHMTV) nhà nước sở hữu 100% vốn; các công ty khác tham gia hoặc được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi.
- Điều 5 . Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được nhà nước cấp bù bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
- 1. Nhà nước cấp bù bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi phục vụ cho cá nhân, hộ gia đình cho các mục đích sau:
- a) Tưới cho cây trồng (lúa, mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông), cấp nước cho sản xuất muối, nuôi trồng thủy sản;
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thực hiện các nội dung: a) Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành quy ết định phê duyệt công trình tạo nguồn tưới từ bậc 2 trở lên; b) Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt diện tích sản phẩm, dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi liên tỉnh 1. Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi liên tỉnh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập để quản lý các công trình thuỷ lợi đầu mối, trục kênh chính và các công trình điều tiết nước quy mô lớn thuộc hệ thống công trình thuỷ lợi liên tỉnh, có yêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi liên tỉnh
- Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi liên tỉnh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập để quản lý các công trình thuỷ lợi đầu mối, trục kênh chính và các công trìn...
- Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng kế hoạch tưới tiêu, cấp nước cho toàn hệ thống, chủ trì phối hợp với các đơn vị quản lý, khai thác v...
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thực hiện các nội dung:
- a) Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành quy ết định phê duyệt công trình tạo nguồn tưới từ bậc 2 trở lên;
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, vị trí cống đầu kênh, mức trần phí dịch vụ lấy nước kênh nội đồng, phê duyệt diện tích miễn thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi 1. Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi trực thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh do chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thành lập, để quản lý các công trình thuỷ lợi đầu mối, các trục kênh chính và các công trình điều tiết nước quy mô vừa và lớn thuộc hệ thống công trình thuỷ lợi liên tỉnh (trừ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi
- 1. Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi trực thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh do chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thành lập, để quản lý các công trình thuỷ lợi đầu mối, các trục kênh chính và các c...
- hệ thống công trình thuỷ lợi liên huyện, liên xã có yêu cầu kỹ thuật về quản lý, vận hành, điều tiết nước phức tạp, nhằm bảo đảm hài hoà lợi ích giữa các huyện, xã trong phạm vi hệ thống và giữa cá...
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.
- Bãi bỏ Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, vị trí cống đầu kênh, mức trần phí dịch vụ lấy nước kênh nội đồng, phê du...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thủy lợi; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định mô hình tổ chức và phương thức hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 1. Mô hình tổ chức a) Đối với loại hình là doanh nghiệp: Cơ quan ra quyết định thành lập tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi là cơ quan quyết định mô hình tổ chức và phương thức hoạt động của tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm quyền quyết định mô hình tổ chức và phương thức hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
- 1. Mô hình tổ chức
- a) Đối với loại hình là doanh nghiệp: Cơ quan ra quyết định thành lập tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi là cơ quan quyết định mô hình tổ chức và phương thức hoạt động của tổ chức đó.
- Điều 8. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở
- Left: Giám đốc các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thủy lợi Right: 2. Phương thức hoạt động của tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
Unmatched right-side sections