Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
84/2016/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
59/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 92/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án.
- 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 92/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định cấp giấy phép xây...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn; Các chủ đầu tư, các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN K...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có l...
- 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng của dự án.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở
- Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể và hướng dẫn một số nội dung liên quan đến cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Những quy định khác liên quan đến cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014, Nghị định số 59/...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riêng của pháp luật. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
- 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riê...
- 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định cụ thể và hướng dẫn một số nội dung liên quan đến cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc cấp giấy phép xây dựng Cơ quan cấp giấy phép xây dựng tổ chức xem xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng do chủ đầu tư trình, kiểm tra thực địa, đối chiếu sự phù hợp với các điều kiện quy định tại các Điều 91, 92, 93 Luật Xây dựng năm 2014, Điều 40 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xâ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. 2. Nội dung chủ yếu của quyết định đầu tư xây dựng gồm: a) Tên dự án; b) Chủ đầu tư; c) Tổ chức tư vấn lập dự án,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
- 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014.
- 2. Nội dung chủ yếu của quyết định đầu tư xây dựng gồm:
- Điều 2. Nguyên tắc cấp giấy phép xây dựng
- Cơ quan cấp giấy phép xây dựng tổ chức xem xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng do chủ đầu tư trình, kiểm tra thực địa, đối chiếu sự phù hợp với các điều kiện quy định tại các Điều 91, 92, 93 L...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất để xét cấp giấy phép xây dựng 1. Gồm một trong các loại giấy tờ sau: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở, công trình do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp qua các thời kỳ. b) Quyết định giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở, công trình của cơ quan...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
- 1. Dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
- 2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm:
- Điều 3. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất để xét cấp giấy phép xây dựng
- 1. Gồm một trong các loại giấy tờ sau:
- a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở, công trình do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp qua các thời kỳ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Quy mô công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn không được quá 02 tầng và chiều cao không quá 9,0m. 2. Thời hạn tồn tại của công trình khi cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo thời gian thực hiện quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, nhưng không vượt quá 05 năm. 3....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau:
- Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao.
- Chủ đầu tư thực hiện thẩm quyền của người quyết định đầu tư xây dựng, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình.
- 1. Quy mô công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn không được quá 02 tầng và chiều cao không quá 9,0m.
- 2. Thời hạn tồn tại của công trình khi cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo thời gian thực hiện quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, nhưng không vượt quá 05 năm.
- Trường hợp công trình đã xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn nhưng hết thời hạn ghi tại giấy phép được cấp mà Nhà nước chưa có quyết định thu hồi đất để thực hiện quy hoạch, nếu chủ đầu tư...
- Left: Điều 4. Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Right: Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng
Left
Điều 5
Điều 5 . Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; các hạng mục công trình khác thuộc dự án có công trình cấp I, cấp II khi chủ đầu tư có nhu cầu; công trình cấp III thuộc danh mục công trình, hạng mục công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm:
- Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm:
- 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II
- các hạng mục công trình khác thuộc dự án có công trình cấp I, cấp II khi chủ đầu tư có nhu cầu
- công trình cấp III thuộc danh mục công trình, hạng mục công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng quy định tại Phụ lục II Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quả...
- Left: Điều 5 . Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ, quy trình cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng cho các loại công trình, dự án, nhà ở riêng lẻ được quy định tại các điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng. 2. Quy trình...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng
- a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có)
- lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế
- Điều 6. Hồ sơ, quy trình cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
- Hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng cho các loại công trình, dự án, nhà ở riêng lẻ được quy định tại các điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Thông tư số 15/2016/TT-...
- Left: 2. Quy trình cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ Khoản 1 Điều 102 của Luật Xây dựng năm 2014. Right: 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
- Left: 3. Quy trình gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 102 của Luật Xây dựng năm 2014. Right: cấp giấy phép xây dựng (đối với công trình theo quy định phải có giấy phép xây dựng)
Left
Điều 7
Điều 7 . T hời gian cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng 1. Thời gian cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Đối với nhà ở riêng lẻ: Tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép nhận đủ hồ sơ hợp lệ. b) Đối với công trình, dự án: Tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cấp gi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xây dựng. Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
- Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xâ...
- Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạch được phê duyệt đảm bảo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này thì không phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
- Điều 7 . T hời gian cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
- 1. Thời gian cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng:
- a) Đối với nhà ở riêng lẻ: Tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định đối với các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng 1. Công trình được miễn giấy phép xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng năm 2014. 2. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư công trình được miễn giấy phép xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản thông báo thời điểm khởi công xây dựng kèm theo bả...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng
- 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
- Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác (trừ các dự án quy định tại Khoản 1 của Điều này) chưa có trong quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng được duyệt, chủ đầu tư ph...
- Điều 8. Quy định đối với các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng
- 1. Công trình được miễn giấy phép xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng năm 2014.
- 2. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư công trình được miễn giấy phép xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản thông báo thời điểm khởi công xây dựng kèm theo bản sao hồ sơ pháp lý đầu t...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thực hiện của các Sở, ban ngành, cơ quan liên quan 1. Sở Xây dựng: a) Là cơ quan chủ trì quản lý nhà nước toàn diện về công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn triển khai, chỉ đạo về công tác cấp...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 để trình người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định dự án, quyết định đầu tư, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 và Khoản 2 Điều 5 Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
- Chủ đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 để trình người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định dự án, quyết định đầu tư, trừ các trường hợ...
- Riêng đối với dự án PPP, việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng do cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư thực hiện.
- Điều 9. Trách nhiệm thực hiện của các Sở, ban ngành, cơ quan liên quan
- 1. Sở Xây dựng:
- a) Là cơ quan chủ trì quản lý nhà nước toàn diện về công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật và văn...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức phổ biến, tuyên truyền, tập huấn, hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện các quy định của Nhà nước về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các quy định về quản lý trật tự xây dựng. Hàng năm kiểm tra côn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
- 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm đ...
- Điều 10. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân cấp huyện
- 1. Tổ chức phổ biến, tuyên truyền, tập huấn, hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện các quy định của Nhà nước về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn.
- Chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các quy định về quản lý trật tự xây dựng.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các quy định của Nhà nước về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng. 2. Tiếp nhận thông báo khởi công, lập xác nhận “Đã tiếp nhận thông báo khởi công”, lập hồ sơ trích ngang tất cả các công tr...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở
- 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
- a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều chỉnh dự án mang lại gồm: Hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế
- Điều 11. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân cấp xã
- 1. Tổ chức phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các quy định của Nhà nước về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng.
- 2. Tiếp nhận thông báo khởi công, lập xác nhận “Đã tiếp nhận thông báo khởi công”, lập hồ sơ trích ngang tất cả các công trình, dự án, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn.
Left
Điều 11
Điều 11 . Điều khoản thi hành 1. Việc cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện theo Quy định này kể từ ngày Quy định này có hiệu lực. 2. Các hồ sơ xin phép xây dựng đã được các cơ quan cấp phép xây dựng tiếp nhận trước ngày quy định này có hiệu lực, cơ quan cấp giấy phép xây dựng tiếp tục giải quyết theo đúng quy địn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt; b) Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước, trung tâm hành chính - chính trị, trung tâm phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
- 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm:
- a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt;
- Điều 11 . Điều khoản thi hành
- 1. Việc cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện theo Quy định này kể từ ngày Quy định này có hiệu lực.
- 2. Các hồ sơ xin phép xây dựng đã được các cơ quan cấp phép xây dựng tiếp nhận trước ngày quy định này có hiệu lực, cơ quan cấp giấy phép xây dựng tiếp tục giải quyết theo đúng quy định hiện hành.
Unmatched right-side sections