Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
87/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô
22/2026/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn thông tin mang trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (viết tắt là CNTT) của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban ngành; UBND các huyện, thành phố, thị xã; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh; UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có tham gia quản lý, vận hành, khai thác ứng dụng CNTT trong hoạt động các cơ quan Nhà nước của tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nguyên tắc chung về đảm bảo an toàn thông tin mạng 1. Việc áp dụng Quy chế này nhằm giảm thiểu được các nguy cơ gây mất an toàn thông tin và đảm bảo an ninh thông tin trong quá trình ứng dụng CNTT trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị. 2. Các hoạt động ứng dụng CNTT phải tuân theo nguyên tắc đảm bảo an toàn thông tin được...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Thông báo kế hoạch đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở phải phù hợp với định hướng, mục tiêu, chiến lược, kế hoạch phát triển của tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố. 2. Tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố chủ động thông báo kế hoạ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.
- Điều 3. Các nguyên tắc chung về đảm bảo an toàn thông tin mạng
- 1. Việc áp dụng Quy chế này nhằm giảm thiểu được các nguy cơ gây mất an toàn thông tin và đảm bảo an ninh thông tin trong quá trình ứng dụng CNTT trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị.
- 2. Các hoạt động ứng dụng CNTT phải tuân theo nguyên tắc đảm bảo an toàn thông tin được quy định tại Điều 41 Nghị định 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng CNTT trong hoạt động củ...
- Điều 41. Thông báo kế hoạch đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở phải phù hợp với định hướng, mục tiêu, chiến lược, kế hoạch phát triển của tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố.
- 2. Tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố chủ động thông báo kế hoạch đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở.
- Điều 3. Các nguyên tắc chung về đảm bảo an toàn thông tin mạng
- 1. Việc áp dụng Quy chế này nhằm giảm thiểu được các nguy cơ gây mất an toàn thông tin và đảm bảo an ninh thông tin trong quá trình ứng dụng CNTT trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị.
- 2. Các hoạt động ứng dụng CNTT phải tuân theo nguyên tắc đảm bảo an toàn thông tin được quy định tại Điều 41 Nghị định 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng CNTT trong hoạt động củ...
Điều 41. Thông báo kế hoạch đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở phải phù hợp với định hướng, mục tiêu, chiến lược, kế hoạch phát triển của tổ chức khoa học và...
Left
Chương ll
Chương ll QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý gửi thông tin 1. Việc gửi thông tin trên mạng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Không giả mạo nguồn gốc gửi thông tin; b) Tuân thủ quy định của Luật An toàn thông tin mạng và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Các cơ quan, đơn vị sử dụng hộp thư điện tử công vụ với địa chỉ tên miền “nghean.gov.vn” hoặc “.ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý phòng máy chủ 1. Các thiết bị mạng quan trọng như tường lửa (firewall), thiết bị định tuyến (router), hệ thống máy chủ, phải được đặt trong phòng máy chủ và có các biện pháp bảo vệ, ngăn chặn xâm nhập trái phép vào phòng máy chủ. 2. Phòng máy chủ của các cơ quan, đơn vị là khu vực hạn chế tiếp cận và được được lắp đặt h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phòng chống mã độc, virus 1. Các hệ thống thông tin quan trọng như: Cổng/Trang thông tin điện tử thư điện tử, quản lý văn bản và điều hành, một cửa điện tử,... phải thường xuyên cập nhật phiên bản mới, bản vá lỗi của các phần mềm nhằm kịp thời phát hiện loại trừ các mã độc, vi rút máy vi tính. 2. Tất cả các máy trạm, máy chủ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sao lưu dữ liệu dự phòng 1. Các dữ liệu quan trọng của cơ quan, đơn vị phải được sao lưu, bao gồm: thông tin cấu hình của hệ thống mạng, máy chủ; phần mềm ứng dụng và cơ sở dữ liệu; tập tin ghi nhật ký. 2. Các cơ quan, đơn vị phải lập kế hoạch và thực hiện sao lưu dữ liệu phù hợp với điều kiện của từng cơ quan, đơn vị đảm bảo k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý thiết bị tường lửa 1. Các hạ tầng CNTT phải được trang bị tường lửa để ngăn chặn và phát hiện các xâm nhập trái phép vào mạng nội bộ. 2. Nhật ký hoạt động của thiết bị tường lửa phải được lưu giữ an toàn để phục vụ công tác khảo sát, điều tra khi có sự cố xảy ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý nhật ký trong quá trình vận hành các hệ thống thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc ghi nhật ký (log) trên các thiết bị mạng máy tính, phần mềm ứng dụng, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu nhằm đảm bảo các sự kiện quan trọng xảy ra trên hệ thống được ghi nhận và lưu giữ. 2. Các nhật ký này phải được bảo vệ an to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý truy cập 1. Các quy định về quản lý truy cập vào hệ thống thông tin, mạng máy tính, thiết bị, phần mềm ứng dụng của cơ quan, đơn vị phải được quy định chi tiết và tổ chức thực hiện nghiêm túc, phù hợp với các quy định của pháp luật về an toàn thông tin. 2. Mỗi tài khoản truy cập các hệ thống thông tin chỉ được cấp cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý thiết bị 1. Thiết bị CNTT đặt tại phòng máy chủ của các cơ quan, đơn vị phải đặt tên và dán nhãn theo đúng quy định. 2. Khi sửa chữa các thiết bị CNTT, hạn chế cho Phép mang thiết bị, nhất là thiết bị lưu trữ dữ liệu ra khỏi cơ quan, đơn vị và phải bố trí cán bộ giám sát. 3. Khi thanh lý tài sản là thiết bị CNTT như má...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý bản quyền phần mềm 1. Các phần mềm, chương trình ứng dụng sử dụng cho máy chủ tại cơ quan, đơn vị phải có bản quyền sử dụng theo đúng quy định của pháp luật. Khuyến khích sử dụng các phần mềm mã nguồn mở. 2. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, đơn vị không được phát tán, chia sẻ phần mềm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. An toàn cho máy tính cá nhân (máy tính để bàn, máy tính xách tay) 1. Cài đặt phần mềm diệt virus, mã độc cho tất cả các máy tính trong mạng LAN của cơ quan, đơn vị, thiết lập chế độ cập nhật hàng ngày cho phần mềm diệt virus. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phải quán triệt cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. An toàn khi sử dụng các thiết bị lưu trữ ngoài 1. Việc sử dụng các thiết bị lưu trữ ngoài như ổ cứng di động, các loại thẻ nhớ, thiết bị lưu trữ USB,... phải quét virus trước khi đọc hoặc sao chép dữ liệu. 2. Hạn chế tối đa việc sử dụng các thiết bị lưu trữ ngoài để sao chép, di chuyển dữ liệu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Soạn thảo văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải nghiên cứu, xác định độ mật của các văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước do cơ quan, đơn vị, địa phương ban hành để quản lý theo đúng quy định. 2. Để đảm bảo an toàn khi sử dụng máy tính cho soạn thảo văn bản có nội dung thuộc bí mật nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý sự cố 1. Phân loại mức độ nghiêm trọng của các sự cố, bao gồm: a) Thấp: sự cố gây ảnh hưởng cá nhân và không làm gián đoạn hay đình trệ hoạt động chính của cơ quan, đơn vị; b) Trung bình: sự cố ảnh hưởng đến một nhóm người dùng nhưng không gây gián đoạn hay đình trệ hoạt động chính của cơ quan, đơn vị; c) Cao: sự cố là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác đảm bảo an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh như: Cổng Thông tin điện tử, Thư điện tử, Giao ban điện tử,... và các hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Điều tra và xử lý các trường hợp vi phạm an toàn thông tin theo thẩm quyền. 2. Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông kiểm tra công tác an toàn thông tin đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh. 3. Thường xuyên thông báo cho các cơ quan, đơn vị về phương thức, thủ đoạn của các loại tội phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí sự nghiệp hàng năm và kinh phí thực hiện các nhiệm vụ đột xuất phục vụ các hoạt động đảm bảo an toàn thông tin mạng trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu ưu tiên bố trí nguồn vốn ngân sách trong kế hoạch chi đầu tư phát triển hàng năm để thực hiện thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện các dự án đầu tư đảm bảo an toàn thông tin mạng cho các cơ quan, đơn vị trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Đội ứng cứu sự cố mạng, máy tính tỉnh Nghệ An 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai công tác đảm bảo an toàn an ninh thông tin và ứng cứu sự cố mạng, máy tính đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh. 2. Hỗ trợ các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh trong công tác đảm bảo an toàn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức quán triệt, nâng cao nhận thức cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động về đảm bảo an toàn thông tin mạng; tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các doanh nghiệp viễn thông, CNTT cung cấp hạ tầng phục vụ ứng dụng CNTT trong cơ quan nhà nước 1. Có trách nhiệm đầu tư, phát triển hạ tầng viễn thông, đường truyền phục vụ việc ứng dụng CNTT đảm bảo an toàn thông tin cho hệ thống do doanh nghiệp thiết lập. 2. Viễn thông Nghệ An có trách nhiệm đảm bảo hệ thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có tham gia quản lý, vận hành, khai thác ứng dụng CNTT trong hoạt động các cơ quan Nhà nước của tỉnh Nghệ An 1. Tuân thủ theo quy định tại Quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện tốt các biện pháp đảm bảo an toàn thông tin khi tương tác sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, đơn vị 1. Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách hoặc cán bộ được giao phụ trách CNTT trong các cơ quan, đơn vị: a) Chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin của cơ quan, đơn vị; b) Chịu trách nhiệm triển khai các biện pháp quản lý, vận hành, quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông dựa trên các điều tra, báo cáo công tác an toàn thông tin của các cơ quan, đơn vị đưa an toàn thông tin mạng vào tiêu chí đánh giá xếp hạng ứng dụng CNTT của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh, trên cơ sở đó đề xuất UBND tỉnh xem xét khen thưởng theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections