Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2009/QĐ-TTg ngày 21 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn tại các ngân hàng thương mại

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 và bổ sung khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 14/ 2009/QĐ-TTg ngày 21 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 như sau: “1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 Quyết định số 193/2001/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2001 bằng khoản 5 Điều 5 của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.”...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốcQuỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ thành lập, tổ chức và hoạt động...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi khoản 1 và bổ sung khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 14/ 2009/QĐ-TTg ngày 21 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 như sau:
  • “1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 Quyết định số 193/2001/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2001 bằng khoản 5 Điều 5 của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.”
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốcQuỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm...
  • QUY CHẾ thành lập, tổ chức và hoạt
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi khoản 1 và bổ sung khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 14/ 2009/QĐ-TTg ngày 21 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 như sau:
  • “1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 Quyết định số 193/2001/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2001 bằng khoản 5 Điều 5 của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.”
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn tại các ngân hàng thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 14/2009/QĐ-TTg ngày 21 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Sửa đổi Điều 1 như sau: “Điều 1. Đối tượng được bảo lãnh vay vốn Đối tượng được Ngân hàng Phát triển Việt Nam bảo lã...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn tại các ngân hàng thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 14/2009/QĐ-TTg ngày 21 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướn...
  • 1. Sửa đổi Điều 1 như sau:
  • “Điều 1. Đối tượng được bảo lãnh vay vốn
Added / right-side focus
  • Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn tại các ngân hàng thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 14/2009/QĐ-TTg ngày 21 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướn...
  • 1. Sửa đổi Điều 1 như sau:
  • “Điều 1. Đối tượng được bảo lãnh vay vốn
Target excerpt

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Điều 2. Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tíndụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương(sau đây gọi tắt là Quỹ bảo lãnh tín dụng). Quỹbảo lãnh tín dụng do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngthành lập và quản lý để cấp bảo lãnh tín dụng ch...
Điều 2. Điều 2. Quỹ bảo lãnh tín dụng là một tổ chức tài chính hoạt động không vì mục tiêu lợinhuận, đảm bảo hoàn vốn và bù đắp chi phí. Quỹ bảo lãnh tín dụng có tư cáchpháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu riêng, được mở tài khoảntại Kho bạc nhà nước, các ngân hàng thương mại trong nước. Quỹbảo lãnh tín dụng được miễn nộp thu...
Điều 3. Điều 3. Vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng được hình thành từ các nguồn sau: 1.Vốn điều lệ bao gồm: a)Vốn cấp của ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc rung ương, tối đa không quá30% vốn điều lệ tối thiểu quy định tại Điều 4 Quy chế này; b)Vốn góp của các tổ chức tín dụng; c)Vốn góp của các doanh nghiệp; d)Vốn góp của các hiệp hội...
Chương II Chương II THÀNH LẬP QUỸ BẢO LÃNH TÍNDỤNG
Điều 4. Điều 4. Điều kiện để được thành lập. 1. Có đủmức vốn điều lệ tối thiểu 30 tỷ đồng. 2.Danh sách dự kiến Hội đồng quản lý, Ban kiểm soát và Ban điều hành gồm những ngườicó đầy đủ năng lực hành vi dân sự và trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầuhoạt động Quỹ bảo lãnh tín dụng. 3.Có dự thảo Điều lệ, phương án tổ chức và hoạt động Quỹ bảo...