Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định các khu vực khi xây dựng, lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh phải xin phép giấy phép xây dựng
4035/2008 /QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng
209/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định các khu vực khi xây dựng, lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh phải xin phép giấy phép xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng. Các tổ chức, cá nhân xây dựng, lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động trên các công trình đã hoàn thành (gọi tắt là trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2) trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. Các khu vực khi xây dựng, lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 phải xin giấy phép xây dựng gồm: - Thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ, các thị trấn, trung tâm huyện lỵ, trung tâm cụm xã. - Khu di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng. - Các trung tâm du lịch, dịch vụ, khu, cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 khi xây dựng, lắp đặt tại các vị trí không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 2, Quyết định này thì được miễn giấy phép xây dựng nhưng phải tuân thủ các quy định tại điểm 3, mục II, Thông tu liên tịch số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 11 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế giá trị gia tăng là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) và tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là người nhập khẩu). 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam mua d...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 khi xây dựng, lắp đặt tại các vị trí không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 2, Quyết định này thì được miễn giấy phép xây dựng nhưng phải tuân thủ...
- Điều 2. Người nộp thuế
- Người nộp thuế giá trị gia tăng là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) và tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu t...
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam mua dịch vụ (kể cả trường hợp mua dịch vụ gắn với hàng hóa) của tổ chức nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam, cá nhân ở nước ngoài là...
- Các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 khi xây dựng, lắp đặt tại các vị trí không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 2, Quyết định này thì được miễn giấy phép xây dựng nhưng phải tuân thủ...
Điều 2. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế giá trị gia tăng là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) và tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm, thu phát sóng thông tin di động theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan thực hiện việc thanh tra, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm, thu phát sóng thông tin di động và xử lý các vi phạm theo quy các trạm, thu phát sóng thông tin di động theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections