Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc giao chỉ tiêu kế hoạch các mặt hàng chính sách miền núi cho một số ngành, đơn vị ở địa phương năm 2005

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc
Removed / left-side focus
  • về việc giao chỉ tiêu kế hoạch các mặt hàng chính sách miền núi cho một số ngành, đơn vị ở địa phương năm 2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch thực hiện các mặt hàng chính sách miền núi năm 2005 cho một số ngành, đơn vị ở địa phương với nội dung cụ thể như sau: (Theo phụ lục chi tiết kèm theo quyết định này).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc như sau: 1. Sửa đổi Điều 9 như sau:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc như sau:
  • 1. Sửa đổi Điều 9 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch thực hiện các mặt hàng chính sách miền núi năm 2005 cho một số ngành, đơn vị ở địa phương với nội dung cụ thể như sau:
  • (Theo phụ lục chi tiết kèm theo quyết định này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Căn cứ nội dung quy định tại điều 1. Sở Kế hoạch và đầu tư phối hợp cùng Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Thương mại – du lịch và các ngành liên quan hướng dẫn các doanh nghiệp, đơn vị được giao nhiệm vụ kế hoạch thực hiện các mặt hàng chính sách miền núi ở địa phương năm 2005 tổ chức thực hiện. Đồng thời, giải quyết k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ nội dung quy định tại điều 1.
  • Sở Kế hoạch và đầu tư phối hợp cùng Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Thương mại – du lịch và các ngành liên quan hướng dẫn các doanh nghiệp, đơn vị được giao nhiệm vụ kế hoạch thực hiện các...
  • Đồng thời, giải quyết kịp thời phần kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển cho các doanh nghiệp, đơn vị trong quá trình tổ chức thực hiện theo đúng thủ tục, chế độ quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các đồng chí: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Thương mại – du lịch và các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên; Giám đốc (thủ trưởng) các doanh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Các đồng chí: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Thư...
  • Giám đốc (thủ trưởng) các doanh nghiệp, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện các mặt hàng chính sách miền núi theo quy định tại điều 1 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và được thực hiện cho năm 2005./.

Only in the right document

Điều 9 Điều 9 . Thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Thương nhân được hưởng ưu đãi về miễn, giảm thuế lợi tức nay được tiếp tục miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp, trong thời gian và theo mức như đã quy định tại Điều 9 (cũ) Nghị định 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ. 2. Thương nhân được ưu đãi về miễn, giảm thuế thu nhập doan...
Điều 10. Điều 10. Lãi suất cho vay. 1. Thương nhân vay vốn các ngân hàng thương mại nhà nước để dự trữ, bán lẻ các mặt hàng thiết yếu và mua nông, lâm sản tại khu vực II, III miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc, được giảm lãi suất cho vay 20% so với lãi suất cho vay thông thường của ngân hàng thương mại nhà nước tại thời điểm cho vay. Thươ...
Điều 11. Điều 11. 1. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ thương mại miền núi thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ về kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức trong từng thời kỳ. 2. Ngoài chế độ đào tạo theo quy định hiện hành, Bộ Thương mại tổ chức bổ sung việc bồi dưỡng, nâng cao trình độ nghiệp vụ cho công chức, cán bộ quản lý...
Chương III. Trợ giá, trợ cước để bán hàng chính sách xã hội, mua, tiêu thụ sản phẩm hàng hoá sản xuất ở miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc. Chương III. Trợ giá, trợ cước để bán hàng chính sách xã hội, mua, tiêu thụ sản phẩm hàng hoá sản xuất ở miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc. 5. Sửa đổi Điều 12 như sau:
Điều 12. Điều 12. Mặt hàng thiết yếu có trợ giá, trợ cước vận chuyển. Nhà nước thực hiện trợ giá, trợ cước vận chuyển để bảo đảm cho nhân dân sống ở địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc mua được các mặt hàng thiết yếu phục vụ sản xuất và đời sống tương đương với giá các mặt hàng cùng loại bán tại thị xã miền núi. Bộ trưởng, Chủ nhiệ...
Điều 13. Điều 13. Định mức cung ứng hàng hoá được trợ giá, trợ cước vận chuyển. Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định định mức cung ứng và kế hoạch cung ứng các mặt hàng trợ giá, trợ cước hàng năm. Căn cứ để định ra mức cung ứng và kế hoạch cung ứng là nhu cầu của từng địa phương, phù hợp với nguồn kinh phí của tỉnh trong từng năm (kể cả ngân sách do...
Điều 16 Điều 16 . Xác định các khoản trợ giá, cự ly vận chuyển, địa điểm giao, nhận hàng có trợ giá, trợ cước. Bộ Thương mại chủ trì cùng Ban Vật giá Chính phủ, cơ quan quản lý ngành hàng và các tỉnh có địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc xác định các khoản trợ giá, cự ly vận chuyển, kho giao hàng, các điểm nhận hàng được trợ giá,...
Điều 22. Điều 22. Cơ cấu kinh phí mặt hàng trợ giá, trợ cước. 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh có địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc căn cứ đặc điểm, nhu cầu sử dụng của nhân dân từng địa phương, tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển và khả năng ngân sách của tỉnh, xác định cơ cấu kinh phí cho từng mặt hàng, ưu tiên bảo đảm n...