Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung Quyết định 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thuế suất thuế nhập khẩu thép xây dựng

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện cung cấp, trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải quan, nông nghiệp và y tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện cung cấp, trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải quan, nông nghiệp và y tế
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung Quyết định 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thuế suất thuế nhập khẩu thép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu thép xây dựng. Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thép hợp kim thuộc nhóm 72.27, 72.28, 72.29 quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ- BTC ngày 20/12/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Thông tư này hướng dẫn việc cung cấp, trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải quan, nông nghiệp và y tế giữa Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Y tế. 2. Đối tượng áp dụng: a) Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan, Tổng cục Thuế - sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • Phạm vi áp dụng:
  • Thông tư này hướng dẫn việc cung cấp, trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải quan, nông nghiệp và y tế giữa Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, B...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu thép xây dựng.
  • Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thép hợp kim thuộc nhóm 72.27, 72.28, 72.29 quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ
  • BTC ngày 20/12/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20/4/2009./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp, sử dụng thông tin 1. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của các Bộ. 2. Các thông tin được cung cấp và trao đổi phải đầy đủ, chính xác, kịp thời. 3. Thông tin cung cấp và trao đổi phải được sử dụng đúng mục đích phục vụ cho hoạt động nghiệp vụ thuộc chức năng, nhiệm vụ của cơ quan tiếp nhậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp, sử dụng thông tin
  • 1. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của các Bộ.
  • 2. Các thông tin được cung cấp và trao đổi phải đầy đủ, chính xác, kịp thời.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành.
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20/4/2009./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Cơ quan Quản lý thuế cung cấp các thông tin sau 1. Văn bản pháp luật thuộc lĩnh vực hoạt động của cơ quan Quản lý thuế liên quan đến quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Y tế. 2. Thông tin về chính sách thuế, các văn bản hướng dẫn thuế. 3. Các thông tin định danh về người nộp thuế từ hệ thống đă...
Điều 4. Điều 4. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cung cấp các thông tin sau 1. Văn bản pháp luật và hướng dẫn về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. 2. Danh sách các dự án do Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn quản lý thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi miễn thuế nhậ...
Điều 5. Điều 5. Bộ Y tế cung cấp cho cơ quan Quản lý thuế các thông tin sau 1. Văn bản pháp luật và hướng dẫn về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế. 2. Danh mục thuốc đã được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 1A YT-TC). 3. Danh mục thuốc nhập khẩu đã được cấp giấy phép nhập khẩu (Phụ lục 1B YT...
Điều 6. Điều 6. Hình thức, thời gian cung cấp, trao đổi thông tin 1. Hình thức cung cấp, trao đổi thông tin a) Thông tin cung cấp và trao đổi dưới dạng văn bản hoặc dữ liệu điện tử. b) Giao các đơn vị chuyên môn của các Bộ làm việc thống nhất phương án triển khai hệ thống mạng, chương trình phần mềm, cơ sở dữ liệu để kết nối trực tuyến với nha...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền yêu cầu, phê duyệt cung cấp và trao đổi thông tin 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế hoặc Phó tổng cục trưởng được uỷ quyền. 2. Thủ trưởng hoặc cấp phó được uỷ quyền của các đơn vị đầu mối được qui định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 8 Thông tư này.
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN