Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định Cơ chế khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 - 2020
27/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường
447/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định Cơ chế khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường
- Ban hành Quy định Cơ chế khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Cơ chế khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Cơ chế khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông thuộc lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Niêm yết công khai các loại biểu mẫu, giấy tờ, trình tự, thủ tục hành chính, thời gian giải quyết công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- 1. Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông thuộc lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
- 2. Niêm yết công khai các loại biểu mẫu, giấy tờ, trình tự, thủ tục hành chính, thời gian giải quyết công việc của tổ chức, công dân theo các quy định được ban hành kèm theo Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các đơn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai được UBND tỉnh ban hành trước đây trái với nội dung Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai được UBND tỉnh ban hành trước đây trái với nội dung Quyết định này đ...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Tư pháp
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định cơ chế khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020, gồm các lĩnh vực: a) Đầu tư, chỉnh trang cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản; b) Sản xuất nhân tạo, ương nuôi giống thủy sản; c) Nuôi thủy sản thương phẩm; d) Tiêu thụ sản...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc K...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định cơ chế khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020, gồm các lĩnh vực:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Những từ ngữ tại Quy định này được hiểu như sau: 1. Giống thủy sản mới: Là giống thủy sản lần đầu du nhập vào địa bàn Quảng Nam và nằm trong danh mục giống thủy sản được phép sản xuất giống nhân tạo, nuôi thương phẩm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Để được hỗ trợ, nhà đầu tư phải xây dựng dự án đầu tư theo hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Đối với các nội dung hỗ trợ nuôi thủy sản thương phẩm; sản xuất, ương nuôi giống thủy sản thì dự án phải nằm trong vùng quy hoạch ngành thủy sản được UBND tỉnh phê duyệt; trường hợp dự án thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí, nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Kinh phí thực hiện cơ chế này từ nguồn ngân sách tỉnh. Tổng kinh phí hỗ trợ giai đoạn 2016-2020 là 20 tỷ đồng. 2. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ: a) Nhà nước chỉ hỗ trợ một lần sau đầu tư và hỗ trợ trực tiếp cho nhà đầu tư theo dự án phê duyệt và được UBND tỉnh đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về đầu tư cơ sở hạ tầng 1. Quy mô dự án và mức hỗ trợ: a) Quy mô dự án: - Dự án xây dựng khu nuôi tôm lót bạt thâm canh: Diện tích tối thiểu 03 ha và sản lượng tối thiểu 30 tấn tôm/năm; - Dự án xây dựng, chỉnh trang hạ tầng nuôi tôm vùng triều: Diện tích tối thiểu 05 ha và sản lượng tối thiểu 20 tấn tôm/năm; b) Mức hỗ trợ xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ phát triển trang trại thủy sản 1. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ tối đa 50% kinh phí lập hồ sơ (đo đạc vẽ bản đồ, phí, lệ phí) để cấp giấy chứng nhận trang trại nhưng không quá 3 triệu đồng/trang trại. 2. Đối với các dự án sản xuất để nuôi trồng thủy sản hàng hóa đạt tiêu chí trang trại (hạn điền từ 2,1 ha trở lên, giá trị sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sản xuất, ương nuôi giống thủy sản 1. Quy mô và mức hỗ trợ: a) Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất nhân tạo giống tôm sú: Sản lượng tối thiểu 50 triệu con/năm; mức hỗ trợ 100 triệu đồng/dự án; b) Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất nhân tạo giống tôm thẻ: Sản lượng tối thiểu 200 triệu con/năm; mức hỗ trợ 200 triệu đồng/dự án;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nuôi thủy sản thương phẩm 1. Quy mô và mức hỗ trợ: a) Du nhập giống mới vào nuôi trồng: Hộ gia đình, cá nhân nuôi giống thủy sản mới với diện tích tối thiểu 0,5 ha đối với ao hồ hoặc 500 m 2 đối với bể hoặc 400 m 3 đối với nuôi lồng, bè được hỗ trợ đến 50% tiền mua con giống nhưng tối đa là 30 triệu đồng/hộ hoặc cơ sở. b) Hỗ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ xây dựng vùng nuôi tôm theo quy trình VietGAP hoặc vùng nuôi an toàn dịch bệnh 1. Quy mô dự án: Diện tích tối thiểu 03ha/vùng/dự án đối với nuôi tôm lót bạt thâm canh hoặc tối thiểu 05ha/vùng/dự án đối với vùng triều. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ đến 100% chi phí điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm thủy sản nuôi theo VietGAP 1. Hỗ trợ mua sắm phương tiện: a) Quy mô và mức hỗ trợ: Hỗ trợ không quá 30% chi phí mua sắm phương tiện (xe vận chuyển, ghe vận chuyển), thiết bị (bể chứa, máy sục, thùng chứa..) phục vụ bảo quản, thu mua, tiêu thụ sản phẩm là cá nuôi; mức hỗ trợ tối đa 100 triệu đồng/tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy trình thực hiện hỗ trợ đầu tư, cấp phát vốn và quyết toán kinh phí 1. Để được hỗ trợ, nhà đầu tư phải xây dựng dự án đầu tư, được Sở nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thẩm định, phê duyệt. Nhà đầu tư nộp 08 bộ hồ sơ gửi theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Nhà đầu tư chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Lập dự toán, phương thức hỗ trợ, thanh quyết toán 1. Lập dự toán: Hằng năm, vào thời điểm lập dự toán thu, chi ngân sách. Trên cơ sở hồ sơ đề nghị hỗ trợ đầu tư của nhà đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ trợ gửi đến Sở Tài chính, Sở Kế hoạch Đầu tư để cân đối nguồn, tổng hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, ban ngành của tỉnh: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, triển khai Quyết định này đến các địa phương và nhà đầu tư. - Là cơ quan thường trực, hướng dẫn nhà đầu tư lập dự án, tiếp nhận và hướng dẫn các thủ tục, kiểm tra các dự án đầu tư, giám sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng ngân sách theo Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành. 2. UBND các cấp, thủ trưởng các cơ quan có liên quan theo chức năng nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức thanh tra, kiểm tra, phát hiện và xử lý kịp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.