Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc thành lập và hoạt động
  • của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về việc thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới. 2. Thông tư này không áp dụng đối với tổ chức và cá nhân thực hiện kiểm định xe cơ giới thuộc quân đội, công an sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến thành lập Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới và hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 2. Thông tư này không áp dụng đối với tổ chức và cá nhân thực hiện kiểm định xe cơ giới thuộc quân đội, công an sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới. Right: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến thành lập Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới và hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN, NHÂN VIÊN NGHIỆP VỤ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THÀNH LẬP TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THÀNH LẬP
  • TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Removed / left-side focus
  • TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN, NHÂN VIÊN NGHIỆP VỤ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới Người tham gia tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới đáp ứng các quy định tại điểm a, b và e khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới (sau đây viết tắt là Nghị định 63/20...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích t ừ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị cung cấp dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới đang lưu hành. 2. Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (sau đây gọi tắt là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích t ừ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị cung cấp dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới đang lưu hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới
  • Người tham gia tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới đáp ứng các quy định tại điểm a, b và e khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về...
  • 1. Tập huấn lý thuyết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao Đăng kiểm viên xe cơ giới có kinh nghiệm tối thiểu 36 tháng, có giấy chứng nhận đăng kiểm viên đạt cả 05 công đoạn do đơn vị đăng kiểm hoặc tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm cử đi tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao được tập...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập Trung tâm Tổ chức, cá nhân được đăng ký thành lập Trung tâm khi có đủ các điều kiện sau: a) Trung tâm phù hợp với Quy hoạch Hệ thống Trung tâm đăng kiểm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; b) Đảm bảo đầy đủ các điều kiện đối với Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; c) Được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện thành lập Trung tâm
  • Tổ chức, cá nhân được đăng ký thành lập Trung tâm khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Trung tâm phù hợp với Quy hoạch Hệ thống Trung tâm đăng kiểm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao
  • Đăng kiểm viên xe cơ giới có kinh nghiệm tối thiểu 36 tháng, có giấy chứng nhận đăng kiểm viên đạt cả 05 công đoạn do đơn vị đăng kiểm hoặc tổ chức thành lập đơn vị đăng kiể...
  • 1. Tập huấn lý thuyết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tập huấn nhân viên nghiệp vụ Người tham gia tập huấn nhân viên nghiệp vụ đáp ứng các quy định tại khoản 1, 2 Điều 17 của Nghị định 63/2016/NĐ-CP do đơn vị đăng kiểm hoặc tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm cử đi tập huấn, được tập huấn các nội dung sau: 1. Tập huấn lý thuyết a) Tổng quan: Hệ thống mạng lưới, tổ chức kiểm định xe...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký thành lập Trung tâm Hồ sơ đăng ký thành lập Trung tâm bao gồm: 1. Văn bản đăng ký thành lập Trung tâm. 2. Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về địa điểm xây dựng Trung tâm. 3. Đề án thành lập Trung tâm, trong đó thể hiện rõ khả năng về đất đai, nguồn vốn, nhân lực, trang t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đăng ký thành lập Trung tâm
  • Hồ sơ đăng ký thành lập Trung tâm bao gồm:
  • 1. Văn bản đăng ký thành lập Trung tâm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tập huấn nhân viên nghiệp vụ
  • Người tham gia tập huấn nhân viên nghiệp vụ đáp ứng các quy định tại khoản 1, 2 Điều 17 của Nghị định 63/2016/NĐ-CP do đơn vị đăng kiểm hoặc tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm cử đi tập huấn, được...
  • 1. Tập huấn lý thuyết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới 1. Sau khi hoàn thành tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới, trong thời gian không quá 03 tháng người tham gia tập huấn phải tham gia thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới tại một hoặc nhiều đơn vị đăng kiểm xe cơ giới. Khi có thay đổi về đơn vị đăng kiểm thực tập nghiệ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục đăng ký thành lập Trung tâm 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký thành lập Trung tâm nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra; trường hợp hồ sơ cần bổ sung, chậm nhất 02 ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục đăng ký thành lập Trung tâm
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký thành lập Trung tâm nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Cục Đăng kiểm Việt Nam.
  • 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới
  • Sau khi hoàn thành tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới, trong thời gian không quá 03 tháng người tham gia tập huấn phải tham gia thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới tại một hoặc n...
  • Khi có thay đổi về đơn vị đăng kiểm thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới, đăng kiểm viên thực tập phải báo cáo Cục Đăng kiểm Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐÁNH GIÁ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức đánh giá việc thực hiện kiểm tra 05 công đoạn trên dây chuyền kiểm định để cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên xe cơ giới. 2. Trường hợp đánh giá cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên xe cơ giới lần đầu, kết quả đánh giá đạt yêu cầu khi đăng kiểm viên th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ gi ớ i 1. Sau khi hoàn thành việc xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của Trung tâm, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới, hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị kiểm tra cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới theo mẫu quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sau khi hoàn thành việc xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của Trung tâm, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới, hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị kiểm tra cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này;
  • b) Danh sách trích ngang các chức danh làm việc tại Trung tâm Đăng kiểm và các văn bằng chứng chỉ phù hợp với chức năng, nhiệm vụ (bản sao có chứng thực);
Removed / left-side focus
  • 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức đánh giá việc thực hiện kiểm tra 05 công đoạn trên dây chuyền kiểm định để cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên xe cơ giới.
  • Nếu kết quả đánh giá không đạt, tổ chức, cá nhân được quyền đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam đánh giá lại theo các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này sau 06 tháng kể từ ngày đánh giá.
  • Trường hợp đánh giá cấp lại giấy chứng nhận đăng kiểm viên xe cơ giới, kết quả đánh giá đạt yêu cầu khi đăng kiểm viên xe cơ giới đạt từ 3 công đoạn trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới Right: Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ gi ớ i
  • Left: Trường hợp đánh giá cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên xe cơ giới lần đầu, kết quả đánh giá đạt yêu cầu khi đăng kiểm viên thực tập đạt từ 3 công đoạn trở lên. Right: a) Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới về Cục Đăng kiểm Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện đánh giá trên dây chuyền kiểm định về các nội dung: kiểm tra 05 công đoạn; đánh giá, phân tích kết cấu, chẩn đoán trạng thái kỹ thuật, hư hỏng và nguyên nhân hư hỏng của các chi tiết, hệ thống, tổng thành xe cơ giới và biện pháp khắc phục đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Trung tâm trong hoạt động kiểm định 1. Thực hiện việc kiểm định xe cơ giới, nghiệm thu cải tạo xe cơ giới, kiểm tra thiết bị chuyên dùng lắp trên xe cơ giới và kiểm định xe máy chuyên dùng để cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, Người đứng đầu Đơn vị kiểm định và người trực tiếp thực hiện v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Trung tâm trong hoạt động kiểm định
  • Thực hiện việc kiểm định xe cơ giới, nghiệm thu cải tạo xe cơ giới, kiểm tra thiết bị chuyên dùng lắp trên xe cơ giới và kiểm định xe máy chuyên dùng để cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo...
  • 2. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và chịu trách nhiệm duy trì độ chính xác của trang, thiết bị kiểm định theo quy định giữa các kỳ kiểm tra, đánh giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao
  • 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện đánh giá trên dây chuyền kiểm định về các nội dung: kiểm tra 05 công đoạn
  • đánh giá, phân tích kết cấu, chẩn đoán trạng thái kỹ thuật, hư hỏng và nguyên nhân hư hỏng của các chi tiết, hệ thống, tổng thành xe cơ giới và biện pháp khắc phục để cấp giấy chứng nhận đăng kiểm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thời gian công tác tại đơn vị đăng kiểm Đăng kiểm viên được tính là công tác tại đơn vị đăng kiểm khi thực hiện một trong các công việc sau: trực tiếp thực hiện kiểm định xe cơ giới; hướng dẫn tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên; đánh giá nghiệp vụ cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên; thực hiện kiểm tra, đánh giá chứng nhận đủ điề...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyền hạn của Trung tâm 1. Được thu và sử dụng phí, lệ phí theo quy định. 2. Từ chối kiểm định khi xe cơ giới không đảm bảo điều kiện quy định. 3. Thu hồi Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, Tem kiểm định theo quy định. 4. Đề nghị cơ quan bảo vệ pháp luật xử lý các hành vi cản trở hoạt động của Trung tâm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyền hạn của Trung tâm
  • 1. Được thu và sử dụng phí, lệ phí theo quy định.
  • 2. Từ chối kiểm định khi xe cơ giới không đảm bảo điều kiện quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thời gian công tác tại đơn vị đăng kiểm
  • Đăng kiểm viên được tính là công tác tại đơn vị đăng kiểm khi thực hiện một trong các công việc sau: trực tiếp thực hiện kiểm định xe cơ giới
  • hướng dẫn tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Người đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên Người đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên là đăng kiểm viên thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam, có kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực đăng kiểm xe cơ giới tối thiểu 05 năm và được Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ định.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hành vi bị nghiêm cấm trong kiểm định xe cơ gi ớ i 1. Kiểm định không đầy đủ nội dung, không đúng quy trình, quy định. 2. Kiểm định khi thiết bị kiểm tra không bảo đảm độ chính xác; khi mạng máy tính nội bộ hư hỏng; kiểm định ngoài dây chuyền sai quy định. 3. Bố trí người thực hiện công việc kiểm định không đúng với quy định....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kiểm định không đầy đủ nội dung, không đúng quy trình, quy định.
  • 2. Kiểm định khi thiết bị kiểm tra không bảo đảm độ chính xác; khi mạng máy tính nội bộ hư hỏng; kiểm định ngoài dây chuyền sai quy định.
  • 3. Bố trí người thực hiện công việc kiểm định không đúng với quy định.
Removed / left-side focus
  • Người đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên là đăng kiểm viên thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam, có kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực đăng kiểm xe cơ giới tối thiểu 05 năm và được Cục trưởng Cục Đăng kiểm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Người đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên Right: Điều 10. Hành vi bị nghiêm cấm trong kiểm định xe cơ gi ớ i
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN VÀ DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN VÀ DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Triển khai xây dựng đơn vị đăng kiểm 1. Trước khi xây dựng đơn vị đăng kiểm, tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm thống nhất với Cục Đăng kiểm Việt Nam các nội dung sau: a) Vị trí xây dựng đơn vị đăng kiểm (địa điểm, nguồn gốc, mục đích sử dụng đất); b) Bố trí dây chuyền, vị trí lắp đặt thiết bị kiểm định trong xưởng kiểm định,...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, gi á m sát hoạt động kiểm định 1. Người đứng đầu Trung tâm có trách nhiệm thường xuyên tự kiểm tra hoạt động của Trung tâm theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy định hiện hành. 2. Trung tâm chịu sự kiểm tra định kỳ, kiểm tra chuyên ngành đột xuất và cơ chế giám sát hoạt động kiểm định của các cơ qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người đứng đầu Trung tâm có trách nhiệm thường xuyên tự kiểm tra hoạt động của Trung tâm theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy định hiện hành.
  • 2. Trung tâm chịu sự kiểm tra định kỳ, kiểm tra chuyên ngành đột xuất và cơ chế giám sát hoạt động kiểm định của các cơ quan chức năng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Triển khai xây dựng đơn vị đăng kiểm
  • 1. Trước khi xây dựng đơn vị đăng kiểm, tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm thống nhất với Cục Đăng kiểm Việt Nam các nội dung sau:
  • a) Vị trí xây dựng đơn vị đăng kiểm (địa điểm, nguồn gốc, mục đích sử dụng đất);
Rewritten clauses
  • Left: đ) Thời gian dự kiến bắt đầu tham gia hoạt động kiểm định. Right: Điều 11. Kiểm tra, gi á m sát hoạt động kiểm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá điều kiện và duy trì điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới 1. Diện tích mặt bằng của đơn vị đăng kiểm: Kết quả kiểm tra, đánh giá ghi vào biên bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Xưởng kiểm định: Kiểm tra kích thước thông xe tối thiểu của xưởng kiểm định (tính t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đình chỉ hoạt động kiểm định có th ờ i hạn 1. Cơ quan, người có thẩm quyền khi phát hiện Trung tâm có hành vi vi phạm trong hoạt động kiểm phải lập biên bản, nêu rõ hành vi, mức độ vi phạm, thời gian khắc phục và gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam để làm cơ sở xem xét, xử lý. 2. Trung tâm bị đình chỉ hoạt động 01 tháng khi để xảy r...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đình chỉ hoạt động kiểm định có th ờ i hạn
  • Cơ quan, người có thẩm quyền khi phát hiện Trung tâm có hành vi vi phạm trong hoạt động kiểm phải lập biên bản, nêu rõ hành vi, mức độ vi phạm, thời gian khắc phục và gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam...
  • 2. Trung tâm bị đình chỉ hoạt động 01 tháng khi để xảy ra một trong các vi phạm sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá điều kiện và duy trì điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
  • 1. Diện tích mặt bằng của đơn vị đăng kiểm: Kết quả kiểm tra, đánh giá ghi vào biên bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Xưởng kiểm định: Kiểm tra kích thước thông xe tối thiểu của xưởng kiểm định (tính từ hai mặt trong tường của xưởng kiểm định có một dây chuyền), khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền kiểm định liề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lưu trữ hồ sơ kiểm tra, đánh giá 1. Hồ sơ kiểm tra, đánh giá cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới được lập thành 02 bộ, 01 bộ lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01 bộ lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam làm cơ sở để kiểm tra, đánh giá việc duy trì điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. 2. Hồ sơ kiểm tra, đánh g...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định 1. Trung tâm bị thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định khi: a) Không khắc phục được vi phạm quy định về điều kiện đối với Trung tâm trong thời hạn 06 tháng. b) Thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều 10 của Thông tư này dẫn tới phải đình chỉ 03 tháng lần thứ hai tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định
  • 1. Trung tâm bị thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định khi:
  • a) Không khắc phục được vi phạm quy định về điều kiện đối với Trung tâm trong thời hạn 06 tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lưu trữ hồ sơ kiểm tra, đánh giá
  • 2. Hồ sơ kiểm tra, đánh giá việc duy trì các điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới được lập thành 02 bộ, 01 bộ lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01 bộ lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và được hủy sau 03 năm.
Rewritten clauses
  • Left: Hồ sơ kiểm tra, đánh giá cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới được lập thành 02 bộ, 01 bộ lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01 bộ lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam làm cơ sở để kiểm... Right: 4. Khi Trung tâm có vi phạm đến mức phải thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới, Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm:
left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Thực hiện việc quản lý nhà nước theo thẩm quyền đối với các đơn vị đăng kiểm trên cả nước. 2. Rà soát, đề xuất, báo cáo Bộ Giao thông vận tải về việc điều chỉnh, cập nhật quy hoạch tổng thể mạng lưới các đơn vị đăng kiểm, thành lập và hoạt động của các đơn vị đăng kiểm theo quy định. 3...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ngừng hoạt động kiểm định của Trung tâm 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu không tiếp tục hoạt động kiểm định phải gửi văn bản thông báo cho Sở Giao thông vận tải địa phương, Cục Đăng kiểm Việt Nam và thông báo tại Trung tâm trước khi ngừng hoạt động 03 tháng. 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm thu hồi Giấy chứng nhận hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Ngừng hoạt động kiểm định của Trung tâm
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu không tiếp tục hoạt động kiểm định phải gửi văn bản thông báo cho Sở Giao thông vận tải địa phương, Cục Đăng kiểm Việt Nam và thông báo tại Trung tâm trước khi ngừng...
  • 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định, ấn chỉ kiểm định
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
  • 1. Thực hiện việc quản lý nhà nước theo thẩm quyền đối với các đơn vị đăng kiểm trên cả nước.
  • 2. Rà soát, đề xuất, báo cáo Bộ Giao thông vận tải về việc điều chỉnh, cập nhật quy hoạch tổng thể mạng lưới các đơn vị đăng kiểm, thành lập và hoạt động của các đơn vị đăng kiểm theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: 4 . Xây dựng và thông báo trên trang thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam về kế hoạch kiểm tra, đánh giá định kỳ các đơn vị đăng kiểm. Right: hướng dẫn Trung tâm bàn giao hồ sơ lưu trữ, dữ liệu kiểm định và thông báo trên trang thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thực hiện việc quản lý nhà nước theo thẩm quyền đối với các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn quản lý. 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định của các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn. 3. Đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam đình chỉ, thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viên, giấy chứng nhận...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện các quy định của Thông tư này. 2. Điều chỉnh, cập nhật quy hoạch Quy hoạch Hệ thống Trung tâm đăng kiểm phù hợp tình hình thực tế và trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện các quy định của Thông tư này.
  • 2. Điều chỉnh, cập nhật quy hoạch Quy hoạch Hệ thống Trung tâm đăng kiểm phù hợp tình hình thực tế và trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành trước thời điểm có hiệu lực của Thông tư này.
  • 3. Định kỳ vào tháng 06 và tháng 12 hàng năm, báo cáo Bộ Giao thông vận tải tình hình thành lập và hoạt động của các Trung tâm.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện việc quản lý nhà nước theo thẩm quyền đối với các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn quản lý.
  • 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định của các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn.
  • 3. Đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam đình chỉ, thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viên, giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới đối với cá nhân, đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trên địa...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Right: Điều 15. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị đăng kiểm 1. Báo cáo Cục Đăng kiểm Việt Nam khi có thay đổi về số lượng đăng kiểm viên, phụ trách dây chuyền, lãnh đạo đơn vị, thiết bị kiểm tra. 2. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa để duy trì độ chính xác, tình trạng hoạt động của thiết bị, dụng cụ kiểm định theo quy định. Báo cáo Cục Đăng kiểm Việt Na...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trác h nhiệm của Sở Giao thông vận t ải Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước theo thẩm quyền đối với các Trung tâm Đăng kiểm trên địa bàn địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước theo thẩm quyền đối với các Trung tâm Đăng kiểm trên địa bàn địa phương.
Removed / left-side focus
  • 1. Báo cáo Cục Đăng kiểm Việt Nam khi có thay đổi về số lượng đăng kiểm viên, phụ trách dây chuyền, lãnh đạo đơn vị, thiết bị kiểm tra.
  • Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa để duy trì độ chính xác, tình trạng hoạt động của thiết bị, dụng cụ kiểm định theo quy định.
  • Báo cáo Cục Đăng kiểm Việt Nam và Sở Giao thông vận tải địa phương khi thiết bị, dây chuyền kiểm định ngừng hoạt động.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị đăng kiểm Right: Điều 16. Trác h nhiệm của Sở Giao thông vận t ải
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/03/2017 và thay thế các văn bản sau đây: 1. Thông tư số 27/2013/TT-BGTVT ngày 24 tháng 09 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn đối với lãnh đạo, nhân viên Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông cơ giới đư...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/04/2014. 2. Bãi bỏ các Văn bản sau đây: a) Quyết định số 45/2005/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 09 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới. b) Điều 2 của Thông tư số 37/2011/TT-BGTVT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Bãi bỏ các Văn bản sau đây:
Removed / left-side focus
  • 3. Thông tư số 11/2009/TT-BGTVT ngày 24 tháng 06 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện đối với Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
  • 4. Thông tư số 59/2013/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/03/2017 và thay thế các văn bản sau đây: Right: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/04/2014.
  • Left: Thông tư số 27/2013/TT-BGTVT ngày 24 tháng 09 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn đối với lãnh đạo, nhân viên Trung tâm đăng kiểm phương tiện... Right: a) Quyết định số 45/2005/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 09 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới.
  • Left: Thông tư số 72/2014/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BGTVT ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ G... Right: b) Điều 2 của Thông tư số 37/2011/TT-BGTVT ngày 06 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đ...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 18.

Điều 18. T ổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.