Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
12/2017/QĐ-UBND
Right document
Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
121/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quyết định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Mức thu Phí Số TT Nội dung Mức thu (đồng/thẻ/năm) I Đối với người lớn 1 Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu 20.000 2 Thẻ sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quyết định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
- 1. Mức thu Phí
- (đồng/thẻ/năm)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế mức thu Phí thư viện ban hành tại Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở địa phương năm 2004; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế mức thu Phí thư viện ban hành tại Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đ...
- tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện, thành phố ổn định trong 3 năm (2004-2006)
- định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004
- Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26/3/2017; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch HĐND, UBND cấp huyện; Chủ tịch HĐND, UBND cấp xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3 - TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu QH tỉnh; -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. H ội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. H ội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26/3/2017;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch HĐND, UBND cấp huyện; Chủ tịch HĐND, UBND cấp xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
- - TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt (sau đây gọi tắt: CTR sinh hoạt) và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan trong việc quản lý CTR sinh hoạt phát sinh trong sinh hoạt tại các đô thị, khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển CTR sinh hoạt” là khoản tiền phải trả hàng tháng của tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ công ích, xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. 2. “Vận chuyển CTR sinh hoạt” là quá trình ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hành vi bị cấm 1. Vứt, đổ CTR sinh hoạt không đúng nơi quy định; đổ CTR sinh hoạt ra vỉa hè, lòng đường, đổ ra hệ thống thoát nước, suối, ao hồ, kênh mương, công viên, vườn hoa, khu vực công cộng. 2. Để lẫn CTR sinh hoạt và chất thải rắn nguy hại. Để chất thải rắn xây dựng cùng CTR sinh hoạt ngoài phạm vi thi công gây cản t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Hoạt động quản lý CTR sinh hoạt phải thực hiện các nguyên tắc chung về quản lý chất thải được quy định tại Điều 4, Nghị định số 38/2015/NĐ-CP. 2. CTR sinh hoạt phải được phân loại tại nguồn phát sinh; được thu gom, vận chuyển và xử lý đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÂN LOẠI, THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 1. CTR sinh hoạt được phân loại gồm 03 nhóm chính: Nhóm hữu cơ dễ phân hủy (nhóm thức ăn thừa, lá cây, rau, củ, quả, xác động vật); Nhóm có khả năng tái sử dụng, tái chế (nhóm giấy, nhựa, kim loại, cao su, ni lông, thủy tinh); Nhóm còn lại. 2. Các hộ gia đình, cá nhân, hộ kinh doanh c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều kiện hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Chủ thu gom, vận chuyển CTR sinh hoạt chỉ được phép hoạt động khi các phương tiện, thiết bị, máy chuyên dụng đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và an toàn, đã được kiểm định và được các cơ quan chức năng cấp phép lưu hành. 2. Chủ thu gom, vận chuyển CTR sinh hoạt căn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. CTR sinh hoạt được xử lý theo các công nghệ: Chế biến phân hữu cơ; đốt; Chôn lấp hợp vệ sinh; các công nghệ tái chế, thu hồi năng lượng, sản xuất sản phẩm từ các thành phần có ích trong CTR sinh hoạt; các công nghệ khác thân thiện với môi trường. Công nghệ xử lý phải phù hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Quản lý vận hành cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. UBND cấp huyện là chủ sở hữu cơ sở xử lý CTR sinh hoạt trên địa bàn do mình quản lý, bao gồm: a) Cơ sở xử lý CTR sinh hoạt do mình làm chủ đầu tư, được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách; b) Nhận chuyển giao từ các chủ đầu tư khác, khi dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Yêu cầu vận hành cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Đơn vị được giao quản lý, vận hành có trách nhiệm thực hiện đúng quy trình công nghệ theo quy định tại Điều 7 quy định này và các quy chuẩn kỹ thuật liên quan, quy định pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở xử lý CTR sinh hoạt trước khi chính thức hoạt động phải được c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Quản lý trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Trạm trung chuyển CTR sinh hoạt cố định được xác định phải phù hợp quy hoạch xây dựng được duyệt, được đầu tư hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo các điều kiện bảo vệ môi trường trước khi đưa vào sử dụng. Bản vẽ tổng mặt bằng, giải pháp về hạ tầng kỹ thuật được thể hiện trong báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I II
Chương I II GIÁ DỊCH VỤ VÀ KHUYẾN KHÍCH XÃ HỘI HOÁ HOẠT ĐỘNG THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi phí dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Chi phí thu gom, vận chuyển, lưu giữ CTR sinh hoạt phát sinh từ các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, nơi công cộng bao gồm các nguồn thu từ dịch vụ thu gom, vận chuyển CTR sinh hoạt trong vùng dịch vụ, ngân sách được phân bổ hàng năm của địa phương và các nguồn thu k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trụ sở, nhà, công trình cư trú trong vùng được cung cấp dịch vụ vệ sinh (thu gom, vận chuyển CTR sinh hoạt từ điểm tập kết đến địa điểm xử lý), có trách nhiệm trả tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển CTR sinh hoạt hàng tháng theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Dự toán chi phí dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện tổ chức lập dự toán chi phí dịch vụ thu gom, vận chuyển CTR sinh hoạt trong Quý IV của năm trước kế hoạch. Chi phí thuê tư vấn lập dự toán chi phí dịch vụ công ích (nếu có) thuộc chi phí khác trong dự toán chi phí dịch vụ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phương án giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Đối với cơ sở xử lý CTR sinh hoạt được đầu tư từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, Sở Xây dựng chủ trì lập phương án giá, theo Điểm a, Khoản 2, Điều 26, Nghị định số 38/2015/NĐ-CP. 2. Đối với cơ sở xử lý CTR sinh hoạt được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Xã hội hóa trong lĩnh vực chất thải rắn sinh hoạt 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia xã hội hóa trong lĩnh vực thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý CTR sinh hoạt; đầu tư xây dựng, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ xử lý CTR sinh hoạt. 2. Các tổ chức, cá nhân (gọi chung là Nhà đầu tư) có thể đầu tư xây dựng cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ được UBND tỉnh quy định; Tổ chức lập và thực hiện quy hoạch quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh được duyệt theo các quy định hiện hành. Thực hiện quản lý hoạt động đầu tư xây dựng theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Công bố, công khai và thực hiện quy hoạch chất thải rắn trên địa bàn do mình quản lý. Huy động các nguồn lực đầu tư cho công tác thu gom, vận chuyển và xử lý CTR sinh hoạt phù hợp với quy hoạch phát triển của địa phương. 2. Tổ chức điều tra, đánh giá lượng CTR sinh hoạt phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động thu gom, tập kết, vận chuyển CTR sinh hoạt tại các thôn, làng, bản, tổ dân phố và các tổ chức tự quản về CTR sinh hoạt. 2. Phối hợp với cơ quan chuyên môn cấp huyện trong việc lựa chọn và xây dựng các điểm tập kết/trạm trung chuyển CTR sinh hoạt t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn sinh hoạt 1. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cá nhân, hộ gia đình a) Các hộ gia đình, cá nhân phải sử dụng dụng cụ chứa hợp vệ sinh hoặc đựng trong các túi phù hợp với phân loại CTR sinh hoạt tại nguồn, để CTR sinh hoạt đúng nơi tập kết hoặc nơi thuận lợi cho hoạt động thu gom, vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Tuân thủ quy trình công nghệ thu gom, vận chuyển CTR sinh hoạt đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các quy định về giao thông, vận chuyển chất thải rắn, quy chế quản lý đô thị. 2. Thông báo bằng văn bản đến chính quyền địa phương và các tổ chức, cá nhân có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường, hoàn thành hồ sơ đề nghị xác nhận bảo đảm yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở xử lý CTR sinh hoạt tổ chức quản lý vận hành cơ sở, giám sát chất thải, các sự cố môi trường và một số nội dung yêu cầu theo quy định tại Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, phòng ngừa, kiến nghị xử lý kịp thời những vi phạm trong hoạt động quản lý CTR sinh hoạt. 2. Trường hợp các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý CTR sinh hoạt gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế mức thu Phí thư viện ban hành tại Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở địa phương năm 2004; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế mức thu Phí thư viện ban hành tại Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đ...
- tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện, thành phố ổn định trong 3 năm (2004-2006)
- định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004
- Điều 2 2 . Xử lý vi phạm
- 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, phòng ngừa, kiến nghị xử lý kịp thời những vi phạm trong hoạt động quản lý CTR sinh hoạt.
- Trường hợp các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý CTR sinh hoạt gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân thì đối tượng vi phạm phải...