Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích

Open section

Tiêu đề

Quy định tạm thời về mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tạm thời về mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Quy định về báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích để xác định sản lượng, giá cước bình quân và mức độ sai khác của báo cáo thống kê.

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Cước thanh toán quốc tế (Settlement rate) của dịch vụ điện thoại quốc tế chiều đến Việt Nam là mức cước mà các nhà khai thác nước ngoài trả cho các doanh nghiệp Việt Nam được phép cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN để thực hiện việc kết nối cuộc gọi điện thoại quốc tế đến Việt Nam. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cước thanh toán quốc tế (Settlement rate) của dịch vụ điện thoại quốc tế chiều đến Việt Nam là mức cước mà các nhà khai thác nước ngoài trả cho các doanh nghiệp Việt Nam được phép cung cấp dịch vụ...
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN được chủ động đàm phán, thoả thuận mức cước thanh toán quốc tế phù hợp với các đối tác nước ngoài nhưng mức cước không thấp hơn 0,32 USD/p...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn việc báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích để xác định sản lượng, giá cước bình quân và mức độ sai khác của báo cáo thống kê.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Tổng công ty Bưu chính Việt Nam (Bưu chính Việt Nam) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003. Các qui định có liên quan trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003. Các qui định có liên quan trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với Tổng công ty Bưu chính Việt Nam (Bưu chính Việt Nam) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Báo cáo thống kê là hình thức tổ chức thu thập thông tin thống kê dựa vào các báo cáo được lập theo kỳ hạn nhất định. 2. Điều tra thống kê là hình thức tổ chức thu thập thông tin thống kê dựa vào các cuộc điều tra được tiến hành theo kế hoạch, nội d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN và c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Báo cáo thống kê là hình thức tổ chức thu thập thông tin thống kê dựa vào các báo cáo được lập theo kỳ hạn nhất định.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xác định sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích. 1. Sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (đơn vị tính là cái) được xác định dựa trên cơ sở tính toán số liệu từ báo cáo thống kê và kết quả điều tra thống kê hàng năm. 2. Sản lượng dịch vụ phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. BÁO CÁO THỐNG KÊ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Mục 1. BÁO CÁO THỐNG KÊ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mục tiêu và yêu cầu đối với báo cáo thống kê 1. Mục tiêu báo cáo thống kê: a) Xác định chỉ tiêu khối lượng thư (đơn vị tính là kg), đối với: - Dịch vụ thư cơ bản trong nước đến 2 kg; - Dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ Việt Nam đi các nước đến 2 kg; - Dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ các nước đến Việt Nam đến 2 kg. b) Xác định chỉ tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cách thức thực hiện báo cáo thống kê 1. Bưu chính Việt Nam thực hiện việc thống kê toàn bộ sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và dịch vụ phát hành báo tại tất cả các điểm phục vụ và thống kê toàn bộ sản lượng dịch vụ thư cơ bản quốc tế tại các bưu cục ngoại dịch. 2. Báo cáo thống kê do Bưu chính Việt Nam lập được tổng hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kỳ báo cáo, thời điểm báo cáo 1. Báo cáo thống kê dịch vụ bưu chính công ích theo mẫu CI-1 tại phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này được gửi Bộ Thông tin và Truyền thông, mỗi năm hai (02) lần: trước ngày 15/8 đối với báo cáo 6 tháng và trước ngày 28/2 của năm tiếp theo đối với báo cáo năm. 2. Bưu chính Việt Nam chịu trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. ĐIỀU TRA THỐNG KÊ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Mục 2. ĐIỀU TRA THỐNG KÊ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mục tiêu, yêu cầu và phương pháp điều tra thống kê 1. Mục tiêu điều tra thống kê a) Xác định chỉ tiêu số cái thư bình quân trong một kilôgam thư (đơn vị tính là cái) và chỉ tiêu giá cước bình quân một cái thư (đơn vị tính là đồng Việt Nam), đối với: - Dịch vụ thư cơ bản trong nước đến 2 kg; - Dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xác định mẫu điều tra thống kê 1. Mẫu điều tra thống kê để xác định các chỉ tiêu quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 như sau: a) Địa điểm điều tra thống kê: - Đối với dịch vụ thư cơ bản trong nước: Điều tra thống kê tại ít nhất bảy (07) trung tâm khai thác cấp tỉnh của Bưu chính Việt Nam, trong đó ba (03) trung tâm khai thác cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời gian điều tra thống kê Việc điều tra thống kê được thực hiện ít nhất mỗi năm một lần vào quý II hoặc quý III. Mỗi kỳ điều tra thống kê thực hiện ít nhất năm (05) ngày làm việc, liên tục từ thứ hai đến thứ sáu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức điều tra thống kê 1. Hàng năm, Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định phương án điều tra thống kê và thành lập đoàn điều tra thống kê. 2. Nội dung phương án điều tra thống kê: a) Mục đích điều tra; b) Đối tượng, đơn vị và phạm vi điều tra; c) Nội dung điều tra; d) Thời gian điều tra; đ) Mẫu điều tra; e) Kinh phí điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cách thức điều tra thống kê Trong kỳ điều tra thống kê, hằng ngày, tại từng địa điểm điều tra thống kê được lựa chọn, người tham gia điều tra thực hiện các công việc chính sau đây: 1. Đối với các chỉ tiêu thống kê quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8: a) Cân ngẫu nhiên khối lượng thư cần điều tra theo quy định tại điểm b khoản 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Tổng hợp kết quả điều tra thống kê 1. Đối với các chỉ tiêu thống kê quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8: Từ kết quả điều tra hàng ngày của tất cả các tỉnh, thành phố được lựa chọn điều tra, đoàn điều tra tổng hợp, tính toán và ghi chép vào mẫu CI-4, CI-5 và CI-6 tại phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đối với các chỉ tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xác định các chỉ tiêu điều tra thống kê trong một kỳ điều tra 1. Số cái thư bình quân trong một kilôgam thư được tính riêng cho từng dịch vụ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8. Số cái thư bình quân trong một kilôgam thư (=) Tổng số cái thư được kiểm đếm (:) Tổng khối lượng thư được lựa chọn điều tra. lượng thư được lựa chọn đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. XÁC ĐỊNH GIÁ CƯỚC BÌNH QUÂN, MỨC ĐỘ SAI KHÁC VÀ SẢN LƯỢNG

Mục 3. XÁC ĐỊNH GIÁ CƯỚC BÌNH QUÂN, MỨC ĐỘ SAI KHÁC VÀ SẢN LƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xác định giá cước bình quân một cái thư cơ bản trong nước và quốc tế Giá cước bình quân một cái thư cơ bản trong nước và quốc tế (=) Trung bình cộng giá cước bình quân một cái thư cơ bản trong nước và quốc tế tương ứng được xác định trong các kỳ điều tra thống kê.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Mức độ sai khác của báo cáo thống kê 1. Mức độ sai khác trong một năm của báo cáo thống kê (=) trị tuyệt đối của [1 (-) tỷ lệ chênh lệch trong cả nước]. Trường hợp trong một năm thực hiện nhiều kỳ điều tra thống kê thì tỷ lệ chênh lệch trong cả nước (=) Trung bình cộng các tỷ lệ chênh lệch được xác định trong các kỳ điều tra t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xác định sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế 1. Sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (đơn vị tính là cái) (=) Số cái thư bình quân trong một kilôgam thư (x) Khối lượng thư của dịch vụ tương ứng (đơn vị tính là kg). 2. Trường hợp mức độ sai khác của báo cáo thống kê (≤) 03 % thì khối lượng thư nêu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xác định sản lượng dịch vụ phát hành báo 1. Sản lượng dịch vụ phát hành báo (=) Sản lượng theo báo cáo thống kê hàng năm của Bưu chính Việt Nam lập trong trường hợp mức độ sai khác của báo cáo thống kê (≤) 03 %. 2. Sản lượng dịch vụ phát hành báo (=) Sản lượng theo báo cáo thống kê hàng năm của Bưu chính Việt Nam lập (:) tỷ lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2009.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tham gia điều tra thống kê theo quyết định của Bộ Thông tin và Truyền thông trong từng kỳ điều tra. 2. Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thực hiện việc báo cáo thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.