Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc liên kết trong hoạt động sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình
19/2009/TT-BTTTT
Right document
V/v: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 172/2010/NQ-HĐND ngày 17/5/2010 của HĐND tỉnh Lai Châu về Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; Đối tượng khách trong nước được mời cơm, đối với từng loại hình cơ quan thuộc tỉnh
187/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về việc liên kết trong hoạt động sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này điều chỉnh hoạt động liên kết để thực hiện việc sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình mà trong đó quyền lợi của đối tác liên kết được trả bằng quyền lợi từ hoạt động quảng cáo, tài trợ hoặc từ nguồn thu phí phát thanh, truyền hình theo một ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hoạt động liên kết trong sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình là hình thức hợp tác giữa một bên là đài phát thanh, truyền hình với một bên là đối tác liên kết để tạo ra một phần hoặc toàn bộ sản phẩm liên kết. Thông tư này chỉ điều chỉnh các hoạt động liên kết được quy định tại khoản 1 Điều 1. 2. Đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bổ sung khoản 3, mục II, phần II của Quy định kèm theo Nghị quyết số 172/2010/NQ-HĐND tỉnh ngày 17/5/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu về Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; đối tượng khách trong nước được mời cơm đối với từng loại hình cơ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Hoạt động liên kết trong sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình là hình thức hợp tác giữa một bên là đài phát thanh, truyền hình với một bên là đối tác liên kết để tạo ra một phần hoặc toàn...
- Thông tư này chỉ điều chỉnh các hoạt động liên kết được quy định tại khoản 1 Điều 1.
- Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bổ sung khoản 3, mục II, phần II của Quy định kèm theo Nghị quyết số 172/2010/NQ-HĐND tỉnh ngày 17/5/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu về Quy định chế độ chi tiêu đ...
- đối tượng khách trong nước được mời cơm đối với từng loại hình cơ quan thuộc tỉnh, cụ thể như sau:
- 3. Mức chi tiếp khách:
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Hoạt động liên kết trong sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình là hình thức hợp tác giữa một bên là đài phát thanh, truyền hình với một bên là đối tác liên kết để tạo ra một phần hoặc toàn...
- Thông tư này chỉ điều chỉnh các hoạt động liên kết được quy định tại khoản 1 Điều 1.
Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bổ sung khoản 3, mục II, phần II của Quy định kèm theo Nghị quyết số 172/2010/NQ-HĐND tỉnh ngày 17/5/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu về Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước n...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hình thức hoạt động liên kết 1. Trao đổi bản quyền chương trình hoàn chỉnh; 2. Trao đổi bản quyền định dạng chương trình; 3. Tổ chức sản xuất chương trình hoặc một phần chương trình; 4. Tổ chức sản xuất toàn bộ kênh chương trình. Các đài phát thanh, truyền hình, đối tác liên kết có thể lựa chọn một hoặc nhiều hình thức hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động liên kết 1. Hoạt động liên kết phải tuân theo các quy định của pháp luật về báo chí đối với nội dung các sản phẩm liên kết và hoạt động khai thác sản phẩm liên kết. 2. Hoạt động liên kết được thực hiện theo nguyên tắc công bằng về quyền và trách nhiệm giữa các bên tham gia liên kết theo quy định của pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các chương trình phát thanh, truyền hình không thực hiện hoạt động liên kết 1. Không thực hiện hoạt động liên kết đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự, chính trị. 2. Đối với các đài phát thanh, truyền hình có từ 02 (hai) kênh chương trình quảng bá trở lên, phải xác định 01 (một) kênh thời sự - chính trị tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký kênh, chương trình thời sự, chính trị Các đài phát thanh, truyền hình có trách nhiệm đăng ký kênh thời sự - chính trị tổng hợp (nếu có) theo quy định tại khoản 2 Điều 5 và khung giờ phát các chương trình thời sự, chính trị với Bộ Thông tin và Truyền thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đăng ký chương trình liên kết 1. Đài phát thanh, truyền hình trước khi thực hiện hoạt động liên kết đối với các sản phẩm liên kết là kênh chương trình, chương trình định kỳ phải đăng ký với Bộ Thông tin và Truyền thông. Hồ sơ đăng ký bao gồm các thông tin về tên, nội dung, định dạng chương trình, thời điểm, thời lượng, kênh phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hợp đồng liên kết Khi thực hiện hoạt động liên kết đài phát thanh, truyền hình phải ký hợp đồng với đối tác liên kết theo quy định của pháp luật. Hợp đồng liên kết phải thể hiện những nội dung sau: 1. Tên sản phẩm liên kết; 2. Mục đích thực hiện hoạt động liên kết; 3. Nội dung sản phẩm liên kết; 4. Hình thức liên kết; 5. Thời g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện của đối tác liên kết 1. Có tư cách pháp nhân và đăng ký kinh doanh theo pháp luật Việt Nam. 2. Đã sản xuất hoặc tham gia sản xuất tối thiểu 03 (ba) chương trình phát thanh, truyền hình được phát sóng khi thực hiện hình thức liên kết quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 3 Thông tư này. 3. Có phương án bảo đảm nguồn lực t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XII, kỳ họp thứ 18 thông qua./.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 9. Điều kiện của đối tác liên kết
- 1. Có tư cách pháp nhân và đăng ký kinh doanh theo pháp luật Việt Nam.
- 2. Đã sản xuất hoặc tham gia sản xuất tối thiểu 03 (ba) chương trình phát thanh, truyền hình được phát sóng khi thực hiện hình thức liên kết quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 3 Thông tư này.
- Điều 3 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XII, kỳ họp thứ 18 thông qua./.
- Điều 9. Điều kiện của đối tác liên kết
- 1. Có tư cách pháp nhân và đăng ký kinh doanh theo pháp luật Việt Nam.
- 2. Đã sản xuất hoặc tham gia sản xuất tối thiểu 03 (ba) chương trình phát thanh, truyền hình được phát sóng khi thực hiện hình thức liên kết quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 3 Thông tư này.
Điều 3 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XII, kỳ họp thứ 18 thông qua./.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đài phát thanh, truyền hình 1. Tổng Giám đốc, Giám đốc đài phát thanh, truyền hình có hoạt động liên kết phải chịu trách nhiệm toàn bộ về nội dung các sản phẩm liên kết và hoạt động khai thác sản phẩm liên kết theo quy định của pháp luật về báo chí. 2. Tổng Giám đốc, Giám đốc đài phát thanh, truyền hình c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của đối tác liên kết 1. Người đứng đầu tổ chức đối tác liên kết liên đới chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung sản phẩm liên kết và phạm vi công việc được quy định trong Hợp đồng liên kết. 2. Thực hiện hoạt động liên kết theo đúng hợp đồng liên kết và các quy định của pháp luật có liên quan. 3. Phải đứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Truyền hình trả tiền Hoạt động liên kết sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trả tiền thực hiện theo các quy định tại Thông tư này trừ khoản 3 Điều 4 và khoản 2 Điều 5 của Thông tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2009. 2. Các đài phát thanh, truyền hình, đối tác liên kết, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này. 3. Cơ quan chủ quản của các đài phát thanh, truyền hình trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections