Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số yêu cầu về quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự tại đầu cuối của người sử dụng dịch vụ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Truyền hình cáp quy định tại Thông tư này là một loại truyền hình trả tiền sử dụng phương tiện truyền dẫn trên mạng cáp (CATV) để cung cấp các chương trình truyền hình tương tự đến người sử dụng dịch vụ (sau đây gọi tắt là thuê bao) theo hợp đồng với đơn vị cung cấp dịch vụ. 2. Tín hiệu truyền hình cáp tương t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015 và thay thế Điều 3 về “Yêu cầu kỹ thuật” tại Thông tư số 18/2009/TT-BTTTT ngày 28 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định một số yêu cầu về quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự tại đầu cuối của người sử dụng dịc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Quy định chung
  • Truyền hình cáp quy định tại Thông tư này là một loại truyền hình trả tiền sử dụng phương tiện truyền dẫn trên mạng cáp (CATV) để cung cấp các chương trình truyền hình tương tự đến người sử dụng dị...
  • 2. Tín hiệu truyền hình cáp tương tự là tín hiệu hình tổng hợp và tín hiệu tiếng đi kèm được điều chế bằng kỹ thuật tương tự, truyền dẫn trên mạng cáp đến thiết bị thu hình tương tự của thuê bao.
Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015 và thay thế Điều 3 về “Yêu cầu kỹ thuật” tại Thông tư số 18/2009/TT-BTTTT ngày 28 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • Truyền hình cáp quy định tại Thông tư này là một loại truyền hình trả tiền sử dụng phương tiện truyền dẫn trên mạng cáp (CATV) để cung cấp các chương trình truyền hình tương tự đến người sử dụng dị...
  • 2. Tín hiệu truyền hình cáp tương tự là tín hiệu hình tổng hợp và tín hiệu tiếng đi kèm được điều chế bằng kỹ thuật tương tự, truyền dẫn trên mạng cáp đến thiết bị thu hình tương tự của thuê bao.
Target excerpt

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015 và thay thế Điều 3 về “Yêu cầu kỹ thuật” tại Thông tư số 18/2009/TT-BTTTT ngày 28 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông q...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chế độ báo cáo 1. Các đơn vị được cấp phép hoạt động truyền hình cáp phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm (trước ngày 15 tháng 12) theo các nội dung sau: a) Phát triển thuê bao: Số lượng thuê bao phát triển theo quý và theo từng địa bàn hoạt động; b) Phát triển hạ tầng: Chủng loại thiết bị, công nghệ truyền dẫn, cấu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về kỹ thuật 1. Yêu cầu về dải tần số hoạt động Dải tần số hoạt động của tín hiệu truyền hình cáp tương tự là dải tần số rất cao (VHF), dải tần số siêu cao (UHF) dùng cho truyền hình. 2. Yêu cầu về tín hiệu cao tần a) Mức tín hiệu cao tần tại dải tần số VHF trong khoảng từ 60 decibel microvolt đến 80 decibel microvolt; b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử chủ trì, hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị được cấp phép hoạt động truyền hình cáp thực hiện Thông tư này. 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thực hiện công tác thanh tra, kiểm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2009. 2. Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông, Các đơn vị được cấp phép hoạt động truyền hình cáp và các cơ quan, tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao”
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao (QCVN 87:2015/BTTTT).
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.