Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn điều kiện áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng 0% đối với vận tải quốc tế và dịch vụ của ngành hàng không, hàng hải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối với vận tải quốc tế Vận tải quốc tế được áp dụng thuế suất 0% phải đáp ứng các điều kiện sau: - Có hợp đồng vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa giữa người vận chuyển và người thuê vận chuyển theo chặng quốc tế từ Việt Nam ra nước ngoài hoặc từ nước ngoài đến Việt Nam theo các hình thức phù hợp với quy định của pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối với dịch vụ của ngành hàng không: 1. Dịch vụ của ngành hàng không thực hiện trong khu vực cảng hàng không quốc tế, sân bay được áp dụng thuế suất 0% phải đáp ứng các điều kiện sau: - Có hợp đồng cung ứng dịch vụ với tổ chức ở nước ngoài, hãng hàng không nước ngoài hoặc yêu cầu cung ứng dịch vụ của tổ chức ở nước ngoài, hãng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối với dịch vụ của ngành hàng hải: Dịch vụ của ngành hàng hải thực hiện tại khu vực cảng được áp dụng thuế suất 0% phải đáp ứng các điều kiện sau: - Có hợp đồng cung ứng dịch vụ với tổ chức ở nước ngoài, người đại lý tàu biển hoặc yêu cầu cung ứng dịch vụ của tổ chức ở nước ngoài hoặc người đại lý tàu biển; - Có chứng từ thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ ngày có hiệu lực thi hành của Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng. 2. Các nội dung không hướng dẫn tại Thông tư này và các nội dung không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP (các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được xác định tại Phụ lục I ban hành kèm theo công văn số 705/TTg-KGVX ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục triển khai thực hiệ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. Các nguồn vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo, bao gồm: 1. Vốn ngân sách nhà nước (gồm vốn ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương); 2. Vốn trái phiếu Chính phủ; 3. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn viện trợ không hoàn lạ...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo. 1. Đảm bảo sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm và có hiệu quả. 2. Áp dụng thống nhất cùng một cơ chế quản lý thanh toán, quyết toán vốn đầu tư quy định tại Thông tư này đối với vốn ngân sách nh...
CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Lập kế hoạch vốn đầu tư, phân bổ và thẩm tra phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm. 1. Việc lập kế hoạch và phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm (trong đó có việc lồng ghép các nguồn vốn đầu tư trên địa bàn các huyện nghèo) thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2009/TTLT-BKH-BTC ngày 30/10/2009 của Bộ Kế hoạch và...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn thực hiện và thanh toán vốn đầu tư. 1. Nguồn vốn ngân sách nhà nước (gồm vốn ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương); vốn trái phiếu Chính phủ; vốn ngân sách nhà nước thuộc các chương trình, dự án bố trí cho các dự án đầu tư trong năm kế hoạch chưa thực hiện hết được kéo dài thời gian thực hiện và t...