Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác
  • hệ thống thông tin đất đai
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Cơ quan thu phí Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường; Trung tâm Công nghệ thông tin - Lưu trữ tài nguyên và môi trường; Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh; Chi nhánh Văn phòng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai; điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hệ thống thông tin đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai; điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hệ thống thông tin đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
  • 1. Cơ quan thu phí
  • Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng phí 1. Trường hợp bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường nhận hồ sơ yêu cầu khai thác và cung cấp thông tin đất đai thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thu hộ phí và số tiền phí thu được chuyển toàn bộ vào cuối mỗi tuần cho...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn. 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng phí
  • 1. Trường hợp bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường nhận hồ sơ yêu cầu khai thác và cung cấp thông tin đất đai thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và M...
  • Lưu trữ tài nguyên và môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh, để trang trải chi phí cho công tác khai thác và cung cấp thông tin đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu đất đai là thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự. 2. Chia sẻ dữ liệu đất đai là việc cung cấp tệp dữ liệu hoặc chuyển dữ liệu giữa hệ thống thông tin đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dữ liệu đất đai là thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định chế độ thu, nộp, q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Đã Ký: Mai Hùng D...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xây dựng , quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng theo các nguyên tắc sau: a) Xây dựng theo một hệ thống thiết kế thống nhất, đồng bộ trên phạm vi cả nước; cung cấp dữ liệu đất đai cho nhiều đối tượng sử dụng và phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng; b) Bảo đảm tính an...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xây dựng , quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai
  • 1. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng theo các nguyên tắc sau:
  • a) Xây dựng theo một hệ thống thiết kế thống nhất, đồng bộ trên phạm vi cả nước; cung cấp dữ liệu đất đai cho nhiều đối tượng sử dụng và phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Điều 5. Điều 5. Mô hình tổng thể hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai là một thành phần của hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường. 2. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng, kết nối, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu, quản lý và vận hành tại cấp Trung ương và cấp tỉnh theo quy định sau đây: a) Tại Trung ương là cơ sở dữ liệu...
Điều 6. Điều 6. Xây dựng hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai gồm hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai; hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng và cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia. 2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải bảo đảm vận hành theo mô hình tại Điều 5 của Thông tư nà...
Điều 7. Điều 7. Chuẩn kỹ thuật của hệ thống thông tin đất đai 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật về hạ tầng công nghệ thông tin theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Hệ thống phần mềm, nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật...
Mục 2 Mục 2 QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Điều 8. Điều 8. Quản lý hệ thống thông tin đất đai 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm giúp Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý hệ thống thông tin đất đai theo quy định sau đây: a) Xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin đất đai, cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia và thực hiện dịch vụ công điện tử trong lĩnh vực đất đai;...