Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến hành nghề khoan nước dưới đất phải lập hồ sơ để cơ quan có thẩm quyền thẩm định đủ điều kiện khoan nước dưới đất. 2. Mức thu phí:...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
  • 1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến hành nghề khoan nước dưới đất phải lập hồ sơ để cơ quan có thẩm quyền thẩm định đủ điều kiện khoan nước dưới đất.
  • 2. Mức thu phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh và các tố chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh và các tố chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 5 năm 2017.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nội dung đảm bảo an toàn thông tin mạng, bao gồm: Bảo vệ thông tin cá nhân, bảo vệ hệ thống thông tin, giám sát an toàn hệ thống thông tin, ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (gọi tắt là cán bộ, công chức) và các tổ chức, cá nhân có liên...
Điều 3. Điều 3. Các nguyên tắc về đảm bảo an toàn thông tin mạng 1. Việc đảm bảo an toàn thông tin mạng phải thực hiện theo đúng quy định tại Điều 4 của Luật an toàn thông tin mạng và hướng dẫn của các cơ quan chuyên môn có thẩm quyền. 2. Các văn bản có nội dung "Mật" trở lên khi gửi, nhận qua mạng phải được thủ trưởng cơ quan, đơn vị cho phép...
Chương II Chương II NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Điều 4. Điều 4. Bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cán bộ, công chức trong các cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10; khoản 1, khoản 4 Điều 16; khoản 3 Điều 17; khoản 1 Điều 18 Luật an toàn thông tin mạng và trong các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Cán bộ...
Điều 5. Điều 5. Bảo vệ hệ thống thông tin mạng 1. Đối với các cơ quan, đơn vị: Thực hiện việc phân loại thông tin, phân loại cấp độ an toàn cho hệ thống thông tin thuộc quyền quản lý theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo vệ phù hợp, cụ thể: a) Việc phân loại thông tin được thực hiện theo các quy định tại Điều 9 Luật an toàn thông tin mạng...