Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
04/2017/QĐ-UBND
Right document
Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố.
62/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố.
- Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và mức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với dịch vụ du lịch: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp d...
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố.
- Điều 1. Đối tượng và mức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với dịch vụ du lịch: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng:
Left
Điều 2.
Điều 2. H ình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng Thực hiện chi trả ủy thác thông qua hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2. H ình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Thực hiện chi trả ủy thác thông qua hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Đà Nẵng triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định. Định kỳ hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm rà soát, bổ sung, điều chỉnh danh sách các đơn vị phải chi trả tiền dịch vụ môi tr...
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.-
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em thành phố và...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Đà Nẵng triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định.
- Định kỳ hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm rà soát, bổ sung, điều chỉnh danh sách các đơn vị phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố trình UBND...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 4434/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2016 của UBND thành phố V/v quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Du lịch; Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các quận, huyện; các đơn vị kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chuyên môn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.