Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 182

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc cải cách chế độ đảm phụ: bãi bỏ các thứ đóng góp cũ như là quỹ công lương, thuế điền thổ v.v..., bãi bỏ việc mua thóc định giá và đặt ra thuế nông nghiệp mua bằng thóc, kể từ vụ thuế 1951

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định Luật Thuế trực thu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định Luật Thuế trực thu
Removed / left-side focus
  • Về việc cải cách chế độ đảm phụ: bãi bỏ các thứ đóng góp cũ như là quỹ công lương, thuế điền thổ v.v..., bãi bỏ việc mua thóc định giá và đặt ra thuế nông nghiệp mua bằng thóc, kể từ vụ thuế 1951
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Để đảm bảo cung cấp cho nhu cầu kháng chiến, phát triển sinh sản nông nghiệp, thống nhất và đơn giản chế độ đảm phụ cho dân, thực hiện đóng góp công bằng cho dân, kể từ vụ thuế 1951, nay: 1- Bãi bỏ các thứ đóng góp về nông nghiệp cho Ngân sách toàn quốc và quỹ địa phương như: thuế điền thổ, thóc công lương, sương túc, thóc bình...

Open section

Điều 1

Điều 1: Kể từ ngày mùng một tháng giêng năm 1950, chế độ thuế trực thu áp dụng trong toàn cõi Việt Nam cho người Việt Nam là chế độ quy định trong bộ luật đính theo sắc lệnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Kể từ ngày mùng một tháng giêng năm 1950, chế độ thuế trực thu áp dụng trong toàn cõi Việt Nam cho người Việt Nam là chế độ quy định trong bộ luật đính theo sắc lệnh này.
Removed / left-side focus
  • Để đảm bảo cung cấp cho nhu cầu kháng chiến, phát triển sinh sản nông nghiệp, thống nhất và đơn giản chế độ đảm phụ cho dân, thực hiện đóng góp công bằng cho dân, kể từ vụ thuế 1951, nay:
  • Bãi bỏ các thứ đóng góp về nông nghiệp cho Ngân sách toàn quốc và quỹ địa phương như: thuế điền thổ, thóc công lương, sương túc, thóc bình dân học vụ, thóc nuôi bộ đội địa phương, thóc nộp cho quỹ...
  • 2- Bãi bỏ việc mua thóc định giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Thể lệ đánh thuế nông nghiệp sẽ do một sắc lệnh ấn định sau.

Open section

Điều 2

Điều 2: Những luật lệ trái với sắc lệnh này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Những luật lệ trái với sắc lệnh này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Thể lệ đánh thuế nông nghiệp sẽ do một sắc lệnh ấn định sau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Trong khi chờ đợi để ban hành thể lệ này, Chính phủ sẽ vay trước của nhân dân, trong vụ chiêm năm 1951, một số thóc cho Ngân sách toàn quốc. Số thóc vay này sẽ tính vào thuế nông nghiệp theo thể lệ sẽ ban hành; nếu số thóc vay quá số thuế thì Chính phủ sẽ trả lại số thừa, và nếu số thóc vay dưới số thuế thì người nộp thuế sẽ nộp...

Open section

Điều 3

Điều 3: Ông Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành. LUẬT THUẾ TRỰC THU VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Ông Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành.
  • THUẾ TRỰC THU VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Trong khi chờ đợi để ban hành thể lệ này, Chính phủ sẽ vay trước của nhân dân, trong vụ chiêm năm 1951, một số thóc cho Ngân sách toàn quốc. Số thóc vay này sẽ tính vào thuế nông nghiệp theo thể lệ...
  • nếu số thóc vay quá số thuế thì Chính phủ sẽ trả lại số thừa, và nếu số thóc vay dưới số thuế thì người nộp thuế sẽ nộp thêm.
  • Ngoài số thóc vay cho Ngân sách toàn quốc, Chính phủ sẽ vay cho Ngân sách địa phương một số thóc không quá 20% số thóc vay cho Ngân sách toàn quốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Một nghị định của Bộ trưởng Bộ Tài chính sẽ quy định thể lệ vay thóc và cách trả lại cho dân.

Open section

Điều 4

Điều 4: Được miễn thuế: 1đến Những đất có đủ ba điều kiện: a) Thuộc các sở công, b) Dùng vào việc công ích, c) Không có hoa lợi gì. 2- Những sân vận động công cộng; 3- Những nghĩa địa, bãi tha ma, các nền đình, nền đền, nền chùa, nền các nhà thờ đạo giađếntô, cao-đài, v.v... có tính cách công cộng và các đất phụ thuộc không có hoa lợi gì.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Được miễn thuế:
  • 1đến Những đất có đủ ba điều kiện:
  • a) Thuộc các sở công,
Removed / left-side focus
  • Một nghị định của Bộ trưởng Bộ Tài chính sẽ quy định thể lệ vay thóc và cách trả lại cho dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Ông Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành.

Open section

Điều 5

Điều 5: Thuế điền thổ chia ra làm hai hạng: 1- Thuế điền đánh vào các ruộng cấy lúa; 2- Thuế thổ đánh vào các vườn đất trồng hoa màu, ao chuôm, đất làm nhà, v.v... RUỘNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Thuế điền thổ chia ra làm hai hạng:
  • 1- Thuế điền đánh vào các ruộng cấy lúa;
  • 2- Thuế thổ đánh vào các vườn đất trồng hoa màu, ao chuôm, đất làm nhà, v.v...
Removed / left-side focus
  • Ông Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành.

Only in the right document

CHƯƠNG NHẤT CHƯƠNG NHẤT THUẾ ĐIỀN THỔ
MỤC I MỤC I ĐẤT CHỊU THUẾ
Điều 1 Điều 1: Thuế điền thổ đánh vào tất cả các ruộng đất ngoài những đất thuộc vào chu vi các thành phố, tỉnh lỵ, thị xã, v.v... đã phải chịu thuế thổ trạch kể ở Chương hai sắc lệnh này và những ruộng đất thuộc vào những trường hợp được miễn kể ở điều 4, mục 3 dưới đây.
MỤC II MỤC II NGƯỜI CHỊU THUẾ
Điều 2 Điều 2: Người chịu thuế là người hoặc đoàn thể có tư cách pháp nhân hiện có quyền sở hữu ruộng đất đến hoặc trong trường hợp dụng ích hiện có quyền hưởng dụng đến hoặc trong trường hợp thuê thát dài hạn, từ 20 năm trở lên hiện đứng tên thuê.
Điều 3 Điều 3: Nếu có sự chuyển dịch phải khai trình nhà chức trách để sang tên trong sổ địa chính và sổ thuế. Nếu chưa khai trình, người chủ cũ vẫn phải chịu thuế như không có việc chuyển dịch.
MỤC III MỤC III MIỄN THUẾ
MỤC IV MỤC IV THUẾ BIỂU