Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung và chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
47/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
40/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung và chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung và chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung và chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh Trà Vinh .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung và chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2016. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đồng Văn Lâm BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH (Ban hành kèm the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- Đồng Văn Lâm
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp
- Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan
- Left: gạch đất nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Trà Vinh)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung và hỗ trợ tháo dỡ, chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công, thủ công cải tiến, lò đứng liên tục, lò vòng sử dụng nhiên liệu hóa thạch (sau đây gọi chung là...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp khôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được sử dụng làm căn cứ để:
- 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
- cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung và hỗ trợ tháo dỡ, chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công, thủ công cải tiến, lò đứng...
- Đối tượng áp dụng:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Vật liệu xây không nung là loại vật liệu dùng trong xây dựng, trong đó việc sản xuất tạo ra sản phẩm không sử dụng nhiệt để nung, sau khi tạo hình thì tự đóng rắn đạt các chỉ số về cơ học như: Cường độ nén, uốn, độ hút nước và các chỉ tiêu kỹ thuật khác.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá các loại đất 1. Nhóm đất nông nghiệp: - Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản. - Bảng giá đất trồng cây lâu năm. - Bảng giá đất rừng sản xuất. - Bảng giá đất làm muối. 2. Nhóm đất phi nông nghiệp: - Bảng giá đất ở. - Bảng giá đất thương mại, dịch v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bảng giá các loại đất
- 1. Nhóm đất nông nghiệp:
- - Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Vật liệu xây không nung là loại vật liệu dùng trong xây dựng, trong đó việc sản xuất tạo ra sản phẩm không sử dụng nhiệt để nung, sau khi tạo hình thì tự đóng rắn đạt các chỉ số về cơ học như:
- Cường độ nén, uốn, độ hút nước và các chỉ tiêu kỹ thuật khác.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY KHÔNG NUNG VÀ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT GẠCH ĐẤT NUNG BẰNG LÒ THỦ CÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT
- VẬT LIỆU XÂY KHÔNG NUNG VÀ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
- SẢN XUẤT GẠCH ĐẤT NUNG BẰNG LÒ THỦ CÔNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung Mỗi dự án hoặc đề án sản xuất kinh doanh vật liệu xây không nung bằng công nghệ tiên tiến, thân thiện môi trường được xem xét thụ hưởng một trong các hỗ trợ sau: 1. Hỗ trợ 30% lãi suất cho vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước tại thời điểm cho vay để đầu tư dây ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại đường trong hệ thống đường giao thông Hệ thống đường giao thông chung gồm có: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Hương lộ, đường rải đá, đường đất, đường đất có làm đal bê tông hoặc láng xi măng (gọi tắt là đường đal). Trong khu vực đô thị còn có: Đường phố, hẻm chính, hẻm phụ. 1. Đường phố là những đường giao thông trong đô thị (các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân loại đường trong hệ thống đường giao thông
- Hệ thống đường giao thông chung gồm có:
- Quốc lộ, Tỉnh lộ, Hương lộ, đường rải đá, đường đất, đường đất có làm đal bê tông hoặc láng xi măng (gọi tắt là đường đal).
- Điều 3. Hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung
- Mỗi dự án hoặc đề án sản xuất kinh doanh vật liệu xây không nung bằng công nghệ tiên tiến, thân thiện môi trường được xem xét thụ hưởng một trong các hỗ trợ sau:
- Hỗ trợ 30% lãi suất cho vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước tại thời điểm cho vay để đầu tư dây chuyền sản xuất vật liệu xây không nung (lãi vay trong hạn), nhưng không quá 150 triệu đồng/n...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công 1. Hỗ trợ chi phí tháo dỡ lò, hoàn trả mặt bằng: a) Loại lò có công suất dưới 0,4 triệu viên/năm, mức hỗ trợ 10 triệu đồng/lò. b) Loại lò có công suất từ 0,4 triệu viên/năm đến 0,65 triệu viên/năm, mức hỗ trợ 15 triệu đồng/lò. c) Loại lò có công suất trên 0,65 tr...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cách xác định điểm 0 để tính vị trí cho các loại đất Áp dụng chung việc xác định vị trí đất nông nghiệp và vị trí đất phi nông nghiệp, cách xác định điểm 0 cụ thể như sau: - Tính từ hành lang an toàn đường bộ hoặc chỉ giới xây dựng đối với các tuyến đường có quy định hành lang an toàn giao thông. - Tính từ hành lang an toàn cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cách xác định điểm 0 để tính vị trí cho các loại đất
- Áp dụng chung việc xác định vị trí đất nông nghiệp và vị trí đất phi nông nghiệp, cách xác định điểm 0 cụ thể như sau:
- - Tính từ hành lang an toàn đường bộ hoặc chỉ giới xây dựng đối với các tuyến đường có quy định hành lang an toàn giao thông.
- Điều 4. Hỗ trợ chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công
- 1. Hỗ trợ chi phí tháo dỡ lò, hoàn trả mặt bằng:
- a) Loại lò có công suất dưới 0,4 triệu viên/năm, mức hỗ trợ 10 triệu đồng/lò.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí khuyến công địa phương: Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị, chuyển giao công nghệ tiên tiến vào sản xuất vật liệu xây không nung. 2. Nguồn vốn ngân sách tỉnh: Hỗ trợ lãi suất cho vay tín dụng để đầu tư dây chuyền sản xuất vật liệu xây không nung; hỗ trợ tháo dỡ, chấm dứt hoạt động...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân loại vị trí nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại) a) Đối với thành phố Trà Vinh và các thị trấn: - Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét. - Vị trí 2: + 60 mét tiếp theo vị trí 1. + Từ điểm 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân loại vị trí nhóm đất nông nghiệp
- 1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ
- 1. Nguồn kinh phí khuyến công địa phương: Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị, chuyển giao công nghệ tiên tiến vào sản xuất vật liệu xây không nung.
- 2. Nguồn vốn ngân sách tỉnh: Hỗ trợ lãi suất cho vay tín dụng để đầu tư dây chuyền sản xuất vật liệu xây không nung; hỗ trợ tháo dỡ, chấm dứt hoạt động và ổn định đời sống cho người lao động.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện được xem xét hỗ trợ 1. Đối với hỗ trợ chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công: Đã tháo dỡ hoàn toàn lò gạch thủ công hoặc chuyển đổi sang công nghệ phù hợp quy định kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2015 trở về sau. 2. Đối với hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung: Dự án hoặc đề án sản...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại vị trí nhóm đất phi nông nghiệp Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại). 1. Đối với thửa đất mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này - Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét. - Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1. - Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2. - Vị trí 4: 30 mét...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân loại vị trí nhóm đất phi nông nghiệp
- Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
- 1. Đối với thửa đất mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này
- Điều 6. Điều kiện được xem xét hỗ trợ
- 1. Đối với hỗ trợ chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công: Đã tháo dỡ hoàn toàn lò gạch thủ công hoặc chuyển đổi sang công nghệ phù hợp quy định kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2015 t...
- Đối với hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung:
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, quyết định hỗ trợ 1. Đối với hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung: a) Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức hỗ trợ lãi suất cho vay tín dụng để đầu tư dây chuyền sản xuất vật liệu xây không nung. b...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các nguyên tắc xử lý khi vị trí đất và giá đất trong cùng một khu vực chưa hợp lý 1. Giá đất nằm trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn giao thông được tính bằng giá đất phân loại vị trí cao nhất cùng loại liền kề. 2. Trường hợp giá đất vị trí 2, 3, 4 của đất phi nông nghiệp thấp hơn giá đất vị trí 5, thì được áp dụng bằng giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các nguyên tắc xử lý khi vị trí đất và giá đất trong cùng một khu vực chưa hợp lý
- 1. Giá đất nằm trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn giao thông được tính bằng giá đất phân loại vị trí cao nhất cùng loại liền kề.
- 2. Trường hợp giá đất vị trí 2, 3, 4 của đất phi nông nghiệp thấp hơn giá đất vị trí 5, thì được áp dụng bằng giá đất vị trí 5.
- Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, quyết định hỗ trợ
- 1. Đối với hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung:
- a) Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức hỗ trợ lãi suất cho vay tín dụng để đầu tư dây chuyền sản xuất vật...
Left
Chương I II
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra tình hình thực hiện tháo dỡ, chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công; theo dõi, tổng hợp và định kỳ 6 tháng, năm báo cáo kết quả thực hiện,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản 1. Thành phố Trà Vinh (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Đơn giá 2015 Phường 2, Phường 3 1 250.000 2 175.000 3 110.000 Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 1 200.000 2 140.000 3 100.000 Phường 8, P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản
- 1. Thành phố Trà Vinh
- (Đơn vị tính: đồng/m 2 )
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng:
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra tình hình thực hiện tháo dỡ, chấm dứt hoạt động sản xuất gạch...
Left
Chương I V
Chương I V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Trong thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ theo Quy định này nếu Bộ, ngành Trung ương có quy định mới về chính sách hỗ trợ thì thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giá đất trồng cây lâu năm 1. Thành phố Trà Vinh (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn v ị hành chính V ị trí Đơn giá 2015 Phường 2, Phường 3 1 295.000 2 206.000 3 182.000 Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 1 236.000 2 165.000 3 115.000 Phường 8, Phường 9 1 212.000 2 148.000 3 103.000 Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị) 1 189.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Giá đất trồng cây lâu năm
- 1. Thành phố Trà Vinh
- (Đơn vị tính: đồng/m 2 )
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- 1. Trong thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ theo Quy định này nếu Bộ, ngành Trung ương có quy định mới về chính sách hỗ trợ thì thực hiện theo quy định hiện hành.
- 2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,...
Unmatched right-side sections