Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn
95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN
Right document
Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
1044/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
- Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch và thẩm quyền quyết định giá nước sạch để làm cơ sở lập, trình, phê duyệt phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nước sạch thực hiện tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau: Đối tượng sử dụng nước sạch Giá bán nước sạch đã có thuế VAT, không phí thoát nước (đ/m 3 ) Phí thoát nước và mức thu chi trả tiền dịch vụ MT rừng (đ/m 3 ) Giá bán nước sạch đã có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m 3 ) Si...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau:
- Đối tượng sử dụng nước sạch
- Giá bán nước sạch đã có thuế VAT, không phí thoát nước
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch và thẩm quyền quyết định giá nước sạch để làm cơ sở lập, trình, phê duyệt phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nướ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức có thẩm quyền lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nước sạch theo quy định của pháp luật; các đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trong lĩnh vực bán buôn, bán lẻ và các khách hàng sử dụng nước sạch.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối với khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thiểu và được thể hiện trong hợp đồng dịch vụ cấp nước được ký kết giữa Công ty và hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt. Nghiêm cấm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thi...
- Nghiêm cấm doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu khác vào giá bán nước sạch sinh hoạt dưới mọi hình thức.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức có thẩm quyền lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nước sạch theo quy định của pháp luật
- các đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trong lĩnh vực bán buôn, bán lẻ và các khách hàng sử dụng nước sạch.
Left
Chương II
Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định giá tiêu thụ nước sạch: 1/ Giá tiêu thụ nước sạch phải được tính đúng, tính đủ chi phí sản xuất hợp lý, giá thành toàn bộ trong quá trình sản xuất, phân phối, tiêu thụ trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và lợi nhuận định mức hợp lý của khối lư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011 và thay thế cho Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011 và thay thế cho Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Nguyên tắc xác định giá tiêu thụ nước sạch:
- 1/ Giá tiêu thụ nước sạch phải được tính đúng, tính đủ chi phí sản xuất hợp lý, giá thành toàn bộ trong quá trình sản xuất, phân phối, tiêu thụ trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh t...
- nhưng phải phù hợp với quan hệ cung cầu về nước sạch và điều kiện phát triển kinh tế xã hội của đất nước, khu vực và thu nhập của người dân trong từng thời kỳ. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc điều chỉnh giá: Khi chi phí sản xuất và giá thành nước sạch tính theo các nguyên tắc trên có biến động hoặc khi có sự thay đổi về công nghệ xử lý nước, quy chuẩn chất lượng dịch vụ và sự thay đổi về chế độ, chính sách có liên quan của Nhà nước làm giá thành tiêu thụ nước sạch tăng (hoặc giảm) tối thiểu từ 15% trở lên...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế; Giám đốc Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 4. Nguyên tắc điều chỉnh giá:
- Khi chi phí sản xuất và giá thành nước sạch tính theo các nguyên tắc trên có biến động hoặc khi có sự thay đổi về công nghệ xử lý nước, quy chuẩn chất lượng dịch vụ và sự thay đổi về chế độ, chính...
Left
Chương III
Chương III PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp xác định giá thành toàn bộ của sản phẩm nước sạch: Giá thành toàn bộ của sản phẩm nước sạch làm cơ sở tính giá phải được tính theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất nước sạch do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt không tính theo mức bình quân của các đơn vị cấp nước trong tỉnh, bao gồm các ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá tiêu thụ nước sạch (giá bán lẻ) bình quân Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa có thuế giá trị gia tăng) được xác định theo công thức sau: Gttbq = GTtb + P SLtp Trong đó: 1/ Gttbq là giá tiêu thụ bình quân (đơn vị tính: đồng/m3). 2/ GTtb là giá thành toàn bộ của sản phẩm nước sạch (đơn vị tính: đồng) được xác định theo hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH VÀ QUẢN LÝ GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá 1/ Cục Quản lý Giá - Bộ Tài chính phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng khung giá nước sạch sinh hoạt trình Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định. 2/ Đơn vị cấp nước sạch căn cứ khung giá nước sạch sinh hoạt do Bộ Tài chính quy định;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định giá nước sạch 1/ Bộ Tài chính quy định khung giá nước sạch sinh hoạt áp dụng trong phạm vi cả nước. 2/ Uỷ ban nhân dân cấp Tỉnh phê duyệt phương án giá nước sạch do đơn vị cấp nước trình và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt cụ thể trên địa bàn do mình quản lý, phù hợp với khung giá do Bộ trưởng Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1/ Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc xây dựng, ban hành các quy định về quản lý giá tiêu thụ nước sạch ở địa phương và các đơn vị cấp nước theo nội dung tại Thông tư này. 2/ Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 8/7/2009 và thay thế Thông tư Liên tịch số 104/2004/TTLB/BTC-BXD, ngày 8/11/2004 của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn. Trong quá trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.