Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
31/2016/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý chất thải và phế liệu
38/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý chất thải và phế liệu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý chất thải và phế liệu
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong
- khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: Quản lý chất thải bao gồm chất thải nguy hại, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, sản phẩm thải lỏng, nước thải, khí thải công nghiệp và các chất thải đặc thù khác; bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu. 2. Nghị định này không quy định về quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về: Quản lý chất thải bao gồm chất thải nguy hại, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, sản phẩm thải lỏng, nước thải, khí thải công nghiệp và c...
- bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên đị...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 8 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải và phế liệu nhập khẩu trên lãnh thổ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải và phế liệu n...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 8 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý khu Kinh tế Trà Vinh, Thủ trưởng Sở, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Anh Dũng QUY CHẾ Phối hợp giải quyết thủ tục hành chín...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác. 2. Chất thải thông thường là chất thải không thuộc danh mục chất thải nguy hại hoặc thuộc danh mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý khu Kinh tế Trà Vinh, Thủ trưởng Sở, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. P hạm vi điều chỉnh Quy chế này áp dụng trong việc phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại 1. Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định này lập hồ sơ đăng ký cấp phép xử lý chất thải nguy hại, trình cơ quan có thẩm quyền. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc. 3. Giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
- 1. Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định này lập hồ sơ đăng ký cấp phép xử lý chất thải nguy hại, trình cơ quan có thẩm quyền.
- 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc.
- Điều 1. P hạm vi điều chỉnh
- Quy chế này áp dụng trong việc phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh (BQLKKT), Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh (Sở TNMT) và các cá nhân, tổ chức có liên quan đầu tư trong khu kinh tế (KKT), khu công nghiệp (KCN) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải nguy hại 1. Ký hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại với các chủ nguồn thải chất thải nguy hại trên địa bàn hoạt động được ghi trong Giấy phép xử lý chất thải nguy hại; tiếp nhận, vận chuyển, xử lý số lượng, loại chất thải nguy hại bằng các phương tiện, hệ thống, thiết bị đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải nguy hại
- 1. Ký hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại với các chủ nguồn thải chất thải nguy hại trên địa bàn hoạt động được ghi trong Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
- tiếp nhận, vận chuyển, xử lý số lượng, loại chất thải nguy hại bằng các phương tiện, hệ thống, thiết bị được phép theo đúng nội dung hợp đồng, chứng từ chất thải nguy hại và Giấy phép xử lý chất th...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh (BQLKKT), Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh (Sở TNMT) và các cá nhân, tổ chức có liên quan đầu tư trong khu kinh tế (KKT), khu c...
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp giữa BQLKKT và Sở TNMT trong việc tiếp nhận, giải quyết và hoàn trả hồ sơ theo nguyên tắc tuân thủ các quy định chung của pháp luật, công khai và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. 2. Đảm bảo thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông, tạo môi trường...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại 1. Thống nhất quản lý nhà nước về chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc và ban hành quy định về: a) Danh mục, mã và ngưỡng chất thải nguy hại; yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý về phân định, phân loại, lưu giữ, trung chuyển, vận chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại
- 1. Thống nhất quản lý nhà nước về chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc và ban hành quy định về:
- a) Danh mục, mã và ngưỡng chất thải nguy hại
- Điều 3 . Nguyên tắc phối hợp
- 1. Việc phối hợp giữa BQLKKT và Sở TNMT trong việc tiếp nhận, giải quyết và hoàn trả hồ sơ theo nguyên tắc tuân thủ các quy định chung của pháp luật, công khai và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạ...
- 2. Đảm bảo thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông, tạo môi trường đầu tư thuận lợi, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế
Left
Điều 4
Điều 4 . Quy trình giải quyết hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông 1. Tiếp nhận và luân chuyển hồ sơ a) Cá nhân, tổ chức (gọi chung là Chủ dự án) nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc BQLKKT. b) Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc BQLKKT kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ: -...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng; sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường; sản xuất sạch hơn; kiểm toán môi trường đối với chất thải và các biện pháp k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải
- 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng
- sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường
- Điều 4 . Quy trình giải quyết hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông
- 1. Tiếp nhận và luân chuyển hồ sơ
- a) Cá nhân, tổ chức (gọi chung là Chủ dự án) nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc BQLKKT.
Left
Chương II
Chương II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
- ÁP DỤNG THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục Đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Một (01) văn bản đề nghị thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT). - Bảy (07) bản Báo cáo đánh giá tác động môi trường (trường hợp số lượng thành viên Hội đồng thẩm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân định, áp mã, phân loại và lưu giữ chất thải nguy hại 1. Việc phân định chất thải nguy hại được thực hiện theo mã, danh mục và ngưỡng chất thải nguy hại. 2. Các chất thải nguy hại phải được phân loại theo mã chất thải nguy hại để lưu giữ trong các bao bì hoặc thiết bị lưu chứa phù hợp. Được sử dụng chung bao bì hoặc thiết b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân định, áp mã, phân loại và lưu giữ chất thải nguy hại
- 1. Việc phân định chất thải nguy hại được thực hiện theo mã, danh mục và ngưỡng chất thải nguy hại.
- Các chất thải nguy hại phải được phân loại theo mã chất thải nguy hại để lưu giữ trong các bao bì hoặc thiết bị lưu chứa phù hợp.
- Điều 5. Thủ tục Đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Một (01) văn bản đề nghị thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT).
Left
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Ba (03) bản kế hoạch bảo vệ môi trường (theo mẫu quy định tại các Phụ lục 5.4 và 5.5 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT). - Một (01) báo cáo đầu tư hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. 2. Số lượng hồ sơ: Một (01) bộ. 3. Thời hạn giải quyết thủ tục hành...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại có trách nhiệm đăng ký với Sở Tài nguyên và Môi trường theo một trong các hình thức sau: a) Lập hồ sơ đăng ký để được cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (sau đây gọi là thủ tục đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại); b) Tích hợp tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại
- 1. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại có trách nhiệm đăng ký với Sở Tài nguyên và Môi trường theo một trong các hình thức sau:
- a) Lập hồ sơ đăng ký để được cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (sau đây gọi là thủ tục đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại);
- Điều 6. Thủ tục Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Ba (03) bản kế hoạch bảo vệ môi trường (theo mẫu quy định tại các Phụ lục 5.4 và 5.5 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT).
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Một (01) văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT) . - Bảy (07) bản đề án bảo vệ môi trường chi tiết ( theo mẫu quy định tại Ph...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Đăng ký với Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có cơ sở phát sinh chất thải nguy hại theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này. 2. Có biện pháp giảm thiểu phát sinh chất thải nguy hại; tự chịu trách nhiệm về việc phân định, phân loại, xác định số lượng chất thải nguy hại ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại
- 1. Đăng ký với Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có cơ sở phát sinh chất thải nguy hại theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này.
- 2. Có biện pháp giảm thiểu phát sinh chất thải nguy hại; tự chịu trách nhiệm về việc phân định, phân loại, xác định số lượng chất thải nguy hại phải báo cáo và quản lý.
- Điều 7. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Một (01) văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT) .
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục Đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Một (01) văn bản đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT). - Ba (03) bản đề án bảo vệ môi trường đơn giản (trường hợp cần thiết theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại chỉ được phép thực hiện bởi các tổ chức, cá nhân có Giấy phép xử lý chất thải nguy hại. 2. Các phương tiện, thiết bị thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và quy trình quản lý theo quy định. Phương tiện vận chuyể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại
- 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại chỉ được phép thực hiện bởi các tổ chức, cá nhân có Giấy phép xử lý chất thải nguy hại.
- Các phương tiện, thiết bị thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và quy trình quản lý theo quy định.
- Điều 8. Thủ tục Đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Một (01) văn bản đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT).
Left
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục C ấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Một (01) văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 3.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT) . - Một (01) bản sao quyết định phê duyệt kèm th...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện để được cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại 1. Có báo cáo đánh giá tác động môi trường được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt đối với dự án đầu tư cơ sở xử lý chất thải nguy hại hoặc các hồ sơ, giấy tờ thay thế như sau: a) Văn bản hợp lệ về môi trường do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều kiện để được cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
- 1. Có báo cáo đánh giá tác động môi trường được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt đối với dự án đầu tư cơ sở xử lý chất thải nguy hại hoặc các hồ sơ, giấy tờ thay thế như sau:
- a) Văn bản hợp lệ về môi trường do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với cơ sở xử lý chất thải nguy hại đã đưa vào hoạt động trước ngày 01 tháng 7 năm 2006 bao gồm: Giấy xác nhận...
- Điều 9. Thủ tục C ấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Một (01) văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 3.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT) .
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: 1.1. Đối với trường hợp không tự tái sử dụng, tái chế, sơ chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại: - Đơn đăng ký ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 (A) ban hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT). - 01 (một) bản sa...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cấp lại, điều chỉnh Giấy phép xử lý chất thải nguy hại 1. Giấy phép xử lý chất thải nguy hại được cấp lại trong các trường hợp sau: a) Giấy phép xử lý chất thải nguy hại hết thời hạn; b) Đổi từ giấy phép quản lý chất thải nguy hại đã được cấp theo các quy định trước ngày Nghị định này có hiệu lực; c) Giấy phép bị mất hoặc hư h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giấy phép xử lý chất thải nguy hại được cấp lại trong các trường hợp sau:
- a) Giấy phép xử lý chất thải nguy hại hết thời hạn;
- b) Đổi từ giấy phép quản lý chất thải nguy hại đã được cấp theo các quy định trước ngày Nghị định này có hiệu lực;
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- 1.1. Đối với trường hợp không tự tái sử dụng, tái chế, sơ chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại:
- - Đơn đăng ký ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 (A) ban hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT).
- Left: Điều 10. Thủ tục Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Right: Điều 11. Cấp lại, điều chỉnh Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ tục Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: 1.1. Đối với trường hợp không tự tái sử dụng, tái chế, sơ chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại: - Đơn đăng ký ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 (A) ban hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT). - 01 (một) bả...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại 1. Quản lý hoạt động và các hồ sơ, báo cáo, hợp đồng, chứng từ của các chủ nguồn thải chất thải nguy hại trong phạm vi địa phương mình (kể cả chủ nguồn thải được miễn thủ tục đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại). 2. Cập nhật cơ sở dữ liệu về chấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại
- 1. Quản lý hoạt động và các hồ sơ, báo cáo, hợp đồng, chứng từ của các chủ nguồn thải chất thải nguy hại trong phạm vi địa phương mình (kể cả chủ nguồn thải được miễn thủ tục đăng ký chủ nguồn thải...
- 2. Cập nhật cơ sở dữ liệu về chất thải nguy hại và triển khai đăng ký chủ nguồn thải, kê khai chứng từ chất thải nguy hại, báo cáo quản lý chất thải nguy hại trực tuyến tại địa phương
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- 1.1. Đối với trường hợp không tự tái sử dụng, tái chế, sơ chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại:
- - Đơn đăng ký ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 (A) ban hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT).
- Left: Điều 11. Thủ tục Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Right: tăng cường sử dụng hệ thống thông tin hoặc thư điện tử trong quá trình đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục C ấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất + Một (01) v...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Phân loại , lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý thành các nhóm như sau: a) Nhóm hữu cơ dễ phân hủy (nhóm thức ăn thừa, lá cây, rau, củ, quả, xác động vật); b) Nhóm có khả năng tái sử dụng, tái chế (nhóm giấy, nhựa, kim loại, cao su, ni lông, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Phân loại , lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý thành các nhóm như sau:
- a) Nhóm hữu cơ dễ phân hủy (nhóm thức ăn thừa, lá cây, rau, củ, quả, xác động vật);
- Điều 12. Thủ tục C ấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu...
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn) 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 15 Nghị định này. 2. Hộ gia đình, cá nhân phải nộp phí vệ sinh cho thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo quy định. 3. Chủ nguồn thải chất thải rắn sinh hoạt có trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.
- 2. Hộ gia đình, cá nhân phải nộp phí vệ sinh cho thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
- Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất...
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng) 1. Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị cấp lại (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2c ban h...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được thu gom theo tuyến để vận chuyển tới điểm tập kết, trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trên các đường phố chính, các khu thương mại, các công viên, quảng trường, các điểm tập trung dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được thu gom theo tuyến để vận chuyển tới điểm tập kết, trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Trên các đường phố chính, các khu thương mại, các công viên, quảng trường, các điểm tập trung dân cư, các đầu mối giao thông và các khu vực công cộng khác phải bố trí các thiết bị lưu chứa phù hợp...
- Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất...
- 1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp lại (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2c ban hành kèm theo Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT).
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 15
Điều 15 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phân công trách nhiệm cụ thể đối với công chức tham gia thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Quy chế này. 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét tính hợp lệ, đầy đủ; giải quyết hồ sơ theo quy định của pháp luật và trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt tại những địa điểm đã quy định. 2. Thông báo rộng rãi về thời gian, địa điểm, tần suất và tuyến thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại các đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt tại những địa điểm đã quy định.
- 2. Thông báo rộng rãi về thời gian, địa điểm, tần suất và tuyến thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại các điểm dân cư.
- 3. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập kết, trạm trung chuyển hoặc cơ sở xử lý bằng các phương tiện, thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và quy trình quản lý theo quy định.
- 1. Phân công trách nhiệm cụ thể đối với công chức tham gia thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Quy chế này.
- 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét tính hợp lệ, đầy đủ; giải quyết hồ sơ theo quy định của pháp luật và trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc BQLKKT.
- Left: Điều 15 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Right: Điều 18. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế 1. Phân công trách nhiệm cụ thể đối với công chức tham gia thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Quy chế này. 2. Tổ chức tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông quy định tại Quy chế này. 3. Niêm yết công khai, đầy đủ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm: a) Công nghệ chế biến phân hữu cơ; b) Công nghệ đốt; c) Công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh; d) Các công nghệ tái chế, thu hồi năng lượng, sản xuất sản phẩm từ các thành phần có ích trong chất thải rắn sinh hoạt; đ) Các công nghệ kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm:
- a) Công nghệ chế biến phân hữu cơ;
- Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế
- 1. Phân công trách nhiệm cụ thể đối với công chức tham gia thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Quy chế này.
- 2. Tổ chức tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông quy định tại Quy chế này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành Thủ trưởng các Sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Chủ dự án liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này. Các cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quy chế này tổ chức phổ biến, t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Có báo cáo đánh giá tác động môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với dự án đầu tư cơ sở xử lý chất thải. 2. Có hệ thống, thiết bị xử lý (kể cả sơ chế, tái chế, đồng xử lý, thu hồi năng lượng), khu vực lưu giữ tạm thời phải đáp ứng yêu cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Có báo cáo đánh giá tác động môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với dự án đầu tư cơ sở xử lý chất thải.
- 2. Có hệ thống, thiết bị xử lý (kể cả sơ chế, tái chế, đồng xử lý, thu hồi năng lượng), khu vực lưu giữ tạm thời phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và quy trình quản lý theo quy định.
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- Thủ trưởng các Sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Chủ dự án liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này.
- Các cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quy chế này tổ chức phổ biến, triển khai đến toàn thể cán bộ, công chức, viên chức và các Chủ dự án để biết,...
Unmatched right-side sections