Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 52

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất thải và phế liệu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý chất thải và phế liệu
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong
  • khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: Quản lý chất thải bao gồm chất thải nguy hại, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, sản phẩm thải lỏng, nước thải, khí thải công nghiệp và các chất thải đặc thù khác; bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu. 2. Nghị định này không quy định về quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về: Quản lý chất thải bao gồm chất thải nguy hại, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, sản phẩm thải lỏng, nước thải, khí thải công nghiệp và c...
  • bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 8 năm 2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải và phế liệu nhập khẩu trên lãnh thổ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải và phế liệu n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 8 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý khu Kinh tế Trà Vinh, Thủ trưởng Sở, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Anh Dũng QUY CHẾ Phối hợp giải quyết thủ tục hành chín...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác. 2. Chất thải thông thường là chất thải không thuộc danh mục chất thải nguy hại hoặc thuộc danh mục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý khu Kinh tế Trà Vinh, Thủ trưởng Sở, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. P hạm vi điều chỉnh Quy chế này áp dụng trong việc phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại 1. Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định này lập hồ sơ đăng ký cấp phép xử lý chất thải nguy hại, trình cơ quan có thẩm quyền. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc. 3. Giấy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
  • 1. Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định này lập hồ sơ đăng ký cấp phép xử lý chất thải nguy hại, trình cơ quan có thẩm quyền.
  • 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. P hạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này áp dụng trong việc phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh (BQLKKT), Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh (Sở TNMT) và các cá nhân, tổ chức có liên quan đầu tư trong khu kinh tế (KKT), khu công nghiệp (KCN) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải nguy hại 1. Ký hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại với các chủ nguồn thải chất thải nguy hại trên địa bàn hoạt động được ghi trong Giấy phép xử lý chất thải nguy hại; tiếp nhận, vận chuyển, xử lý số lượng, loại chất thải nguy hại bằng các phương tiện, hệ thống, thiết bị đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải nguy hại
  • 1. Ký hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại với các chủ nguồn thải chất thải nguy hại trên địa bàn hoạt động được ghi trong Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
  • tiếp nhận, vận chuyển, xử lý số lượng, loại chất thải nguy hại bằng các phương tiện, hệ thống, thiết bị được phép theo đúng nội dung hợp đồng, chứng từ chất thải nguy hại và Giấy phép xử lý chất th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh (BQLKKT), Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh (Sở TNMT) và các cá nhân, tổ chức có liên quan đầu tư trong khu kinh tế (KKT), khu c...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp giữa BQLKKT và Sở TNMT trong việc tiếp nhận, giải quyết và hoàn trả hồ sơ theo nguyên tắc tuân thủ các quy định chung của pháp luật, công khai và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. 2. Đảm bảo thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông, tạo môi trường...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại 1. Thống nhất quản lý nhà nước về chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc và ban hành quy định về: a) Danh mục, mã và ngưỡng chất thải nguy hại; yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý về phân định, phân loại, lưu giữ, trung chuyển, vận chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại
  • 1. Thống nhất quản lý nhà nước về chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc và ban hành quy định về:
  • a) Danh mục, mã và ngưỡng chất thải nguy hại
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Việc phối hợp giữa BQLKKT và Sở TNMT trong việc tiếp nhận, giải quyết và hoàn trả hồ sơ theo nguyên tắc tuân thủ các quy định chung của pháp luật, công khai và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạ...
  • 2. Đảm bảo thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông, tạo môi trường đầu tư thuận lợi, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Quy trình giải quyết hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông 1. Tiếp nhận và luân chuyển hồ sơ a) Cá nhân, tổ chức (gọi chung là Chủ dự án) nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc BQLKKT. b) Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc BQLKKT kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ: -...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng; sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường; sản xuất sạch hơn; kiểm toán môi trường đối với chất thải và các biện pháp k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải
  • 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng
  • sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Quy trình giải quyết hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông
  • 1. Tiếp nhận và luân chuyển hồ sơ
  • a) Cá nhân, tổ chức (gọi chung là Chủ dự án) nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc BQLKKT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
  • ÁP DỤNG THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục Đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Một (01) văn bản đề nghị thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT). - Bảy (07) bản Báo cáo đánh giá tác động môi trường (trường hợp số lượng thành viên Hội đồng thẩm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân định, áp mã, phân loại và lưu giữ chất thải nguy hại 1. Việc phân định chất thải nguy hại được thực hiện theo mã, danh mục và ngưỡng chất thải nguy hại. 2. Các chất thải nguy hại phải được phân loại theo mã chất thải nguy hại để lưu giữ trong các bao bì hoặc thiết bị lưu chứa phù hợp. Được sử dụng chung bao bì hoặc thiết b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân định, áp mã, phân loại và lưu giữ chất thải nguy hại
  • 1. Việc phân định chất thải nguy hại được thực hiện theo mã, danh mục và ngưỡng chất thải nguy hại.
  • Các chất thải nguy hại phải được phân loại theo mã chất thải nguy hại để lưu giữ trong các bao bì hoặc thiết bị lưu chứa phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thủ tục Đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
  • - Một (01) văn bản đề nghị thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Ba (03) bản kế hoạch bảo vệ môi trường (theo mẫu quy định tại các Phụ lục 5.4 và 5.5 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT). - Một (01) báo cáo đầu tư hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. 2. Số lượng hồ sơ: Một (01) bộ. 3. Thời hạn giải quyết thủ tục hành...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại có trách nhiệm đăng ký với Sở Tài nguyên và Môi trường theo một trong các hình thức sau: a) Lập hồ sơ đăng ký để được cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (sau đây gọi là thủ tục đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại); b) Tích hợp tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại
  • 1. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại có trách nhiệm đăng ký với Sở Tài nguyên và Môi trường theo một trong các hình thức sau:
  • a) Lập hồ sơ đăng ký để được cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (sau đây gọi là thủ tục đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại);
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
  • - Ba (03) bản kế hoạch bảo vệ môi trường (theo mẫu quy định tại các Phụ lục 5.4 và 5.5 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Một (01) văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT) . - Bảy (07) bản đề án bảo vệ môi trường chi tiết ( theo mẫu quy định tại Ph...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Đăng ký với Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có cơ sở phát sinh chất thải nguy hại theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này. 2. Có biện pháp giảm thiểu phát sinh chất thải nguy hại; tự chịu trách nhiệm về việc phân định, phân loại, xác định số lượng chất thải nguy hại ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại
  • 1. Đăng ký với Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có cơ sở phát sinh chất thải nguy hại theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này.
  • 2. Có biện pháp giảm thiểu phát sinh chất thải nguy hại; tự chịu trách nhiệm về việc phân định, phân loại, xác định số lượng chất thải nguy hại phải báo cáo và quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
  • - Một (01) văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục Đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Một (01) văn bản đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT). - Ba (03) bản đề án bảo vệ môi trường đơn giản (trường hợp cần thiết theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại chỉ được phép thực hiện bởi các tổ chức, cá nhân có Giấy phép xử lý chất thải nguy hại. 2. Các phương tiện, thiết bị thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và quy trình quản lý theo quy định. Phương tiện vận chuyể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại
  • 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại chỉ được phép thực hiện bởi các tổ chức, cá nhân có Giấy phép xử lý chất thải nguy hại.
  • Các phương tiện, thiết bị thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và quy trình quản lý theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thủ tục Đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản
  • 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
  • - Một (01) văn bản đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục C ấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Một (01) văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 3.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT) . - Một (01) bản sao quyết định phê duyệt kèm th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện để được cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại 1. Có báo cáo đánh giá tác động môi trường được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt đối với dự án đầu tư cơ sở xử lý chất thải nguy hại hoặc các hồ sơ, giấy tờ thay thế như sau: a) Văn bản hợp lệ về môi trường do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện để được cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
  • 1. Có báo cáo đánh giá tác động môi trường được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt đối với dự án đầu tư cơ sở xử lý chất thải nguy hại hoặc các hồ sơ, giấy tờ thay thế như sau:
  • a) Văn bản hợp lệ về môi trường do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với cơ sở xử lý chất thải nguy hại đã đưa vào hoạt động trước ngày 01 tháng 7 năm 2006 bao gồm: Giấy xác nhận...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thủ tục C ấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án
  • 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
  • - Một (01) văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 3.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT) .
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: 1.1. Đối với trường hợp không tự tái sử dụng, tái chế, sơ chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại: - Đơn đăng ký ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 (A) ban hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT). - 01 (một) bản sa...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cấp lại, điều chỉnh Giấy phép xử lý chất thải nguy hại 1. Giấy phép xử lý chất thải nguy hại được cấp lại trong các trường hợp sau: a) Giấy phép xử lý chất thải nguy hại hết thời hạn; b) Đổi từ giấy phép quản lý chất thải nguy hại đã được cấp theo các quy định trước ngày Nghị định này có hiệu lực; c) Giấy phép bị mất hoặc hư h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giấy phép xử lý chất thải nguy hại được cấp lại trong các trường hợp sau:
  • a) Giấy phép xử lý chất thải nguy hại hết thời hạn;
  • b) Đổi từ giấy phép quản lý chất thải nguy hại đã được cấp theo các quy định trước ngày Nghị định này có hiệu lực;
Removed / left-side focus
  • 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
  • 1.1. Đối với trường hợp không tự tái sử dụng, tái chế, sơ chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại:
  • - Đơn đăng ký ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 (A) ban hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thủ tục Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Right: Điều 11. Cấp lại, điều chỉnh Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: 1.1. Đối với trường hợp không tự tái sử dụng, tái chế, sơ chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại: - Đơn đăng ký ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 (A) ban hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT). - 01 (một) bả...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại 1. Quản lý hoạt động và các hồ sơ, báo cáo, hợp đồng, chứng từ của các chủ nguồn thải chất thải nguy hại trong phạm vi địa phương mình (kể cả chủ nguồn thải được miễn thủ tục đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại). 2. Cập nhật cơ sở dữ liệu về chấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại
  • 1. Quản lý hoạt động và các hồ sơ, báo cáo, hợp đồng, chứng từ của các chủ nguồn thải chất thải nguy hại trong phạm vi địa phương mình (kể cả chủ nguồn thải được miễn thủ tục đăng ký chủ nguồn thải...
  • 2. Cập nhật cơ sở dữ liệu về chất thải nguy hại và triển khai đăng ký chủ nguồn thải, kê khai chứng từ chất thải nguy hại, báo cáo quản lý chất thải nguy hại trực tuyến tại địa phương
Removed / left-side focus
  • 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
  • 1.1. Đối với trường hợp không tự tái sử dụng, tái chế, sơ chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại:
  • - Đơn đăng ký ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 (A) ban hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thủ tục Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Right: tăng cường sử dụng hệ thống thông tin hoặc thư điện tử trong quá trình đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục C ấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất + Một (01) v...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Phân loại , lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý thành các nhóm như sau: a) Nhóm hữu cơ dễ phân hủy (nhóm thức ăn thừa, lá cây, rau, củ, quả, xác động vật); b) Nhóm có khả năng tái sử dụng, tái chế (nhóm giấy, nhựa, kim loại, cao su, ni lông, th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Phân loại , lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý thành các nhóm như sau:
  • a) Nhóm hữu cơ dễ phân hủy (nhóm thức ăn thừa, lá cây, rau, củ, quả, xác động vật);
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thủ tục C ấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu...
  • 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
  • - Đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn) 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 15 Nghị định này. 2. Hộ gia đình, cá nhân phải nộp phí vệ sinh cho thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo quy định. 3. Chủ nguồn thải chất thải rắn sinh hoạt có trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.
  • 2. Hộ gia đình, cá nhân phải nộp phí vệ sinh cho thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất...
  • 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
  • - Đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng) 1. Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị cấp lại (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2c ban h...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được thu gom theo tuyến để vận chuyển tới điểm tập kết, trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trên các đường phố chính, các khu thương mại, các công viên, quảng trường, các điểm tập trung dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được thu gom theo tuyến để vận chuyển tới điểm tập kết, trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trên các đường phố chính, các khu thương mại, các công viên, quảng trường, các điểm tập trung dân cư, các đầu mối giao thông và các khu vực công cộng khác phải bố trí các thiết bị lưu chứa phù hợp...
Removed / left-side focus
  • Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất...
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Văn bản đề nghị cấp lại (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2c ban hành kèm theo Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15

Điều 15 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phân công trách nhiệm cụ thể đối với công chức tham gia thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Quy chế này. 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét tính hợp lệ, đầy đủ; giải quyết hồ sơ theo quy định của pháp luật và trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt tại những địa điểm đã quy định. 2. Thông báo rộng rãi về thời gian, địa điểm, tần suất và tuyến thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại các đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt tại những địa điểm đã quy định.
  • 2. Thông báo rộng rãi về thời gian, địa điểm, tần suất và tuyến thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại các điểm dân cư.
  • 3. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập kết, trạm trung chuyển hoặc cơ sở xử lý bằng các phương tiện, thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và quy trình quản lý theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Phân công trách nhiệm cụ thể đối với công chức tham gia thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Quy chế này.
  • 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét tính hợp lệ, đầy đủ; giải quyết hồ sơ theo quy định của pháp luật và trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc BQLKKT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Right: Điều 18. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế 1. Phân công trách nhiệm cụ thể đối với công chức tham gia thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Quy chế này. 2. Tổ chức tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông quy định tại Quy chế này. 3. Niêm yết công khai, đầy đủ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm: a) Công nghệ chế biến phân hữu cơ; b) Công nghệ đốt; c) Công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh; d) Các công nghệ tái chế, thu hồi năng lượng, sản xuất sản phẩm từ các thành phần có ích trong chất thải rắn sinh hoạt; đ) Các công nghệ kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm:
  • a) Công nghệ chế biến phân hữu cơ;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế
  • 1. Phân công trách nhiệm cụ thể đối với công chức tham gia thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Quy chế này.
  • 2. Tổ chức tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông quy định tại Quy chế này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành Thủ trưởng các Sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Chủ dự án liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này. Các cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quy chế này tổ chức phổ biến, t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Có báo cáo đánh giá tác động môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với dự án đầu tư cơ sở xử lý chất thải. 2. Có hệ thống, thiết bị xử lý (kể cả sơ chế, tái chế, đồng xử lý, thu hồi năng lượng), khu vực lưu giữ tạm thời phải đáp ứng yêu cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Có báo cáo đánh giá tác động môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với dự án đầu tư cơ sở xử lý chất thải.
  • 2. Có hệ thống, thiết bị xử lý (kể cả sơ chế, tái chế, đồng xử lý, thu hồi năng lượng), khu vực lưu giữ tạm thời phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và quy trình quản lý theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành
  • Thủ trưởng các Sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Chủ dự án liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này.
  • Các cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quy chế này tổ chức phổ biến, triển khai đến toàn thể cán bộ, công chức, viên chức và các Chủ dự án để biết,...

Only in the right document

Điều 20. Điều 20. Lựa chọn chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng và đấu thầu. 2. Việc lựa chọn chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt để quản lý, vận hành cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước...
Điều 22. Điều 22. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt: a) Thực hiện đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 21 Nghị định này; b) Thực hiện đầy đủ các nội dung xác nhận bảo đảm yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh ho...
Điều 23. Điều 23. Cải tạo, phục hồi môi trường khi đóng b ã i chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc phục hồi, tái sử dụng diện tích sau khi đóng bãi chôn lấp phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Trước khi tái sử dụng mặt bằng phải tiến hành khảo sát, đánh giá các yếu tố môi trường liên quan; b) Trong thời gian chờ sử dụng lại mặt bằng bãi chôn l...
Điều 24. Điều 24. Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Các loại hợp đồng: a) Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt; b) Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; c) Hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn mẫu hợp đồng thu gom,...
Điều 25. Điều 25. Chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Chi phí thu gom, vận chuyển, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ các cá nhân, hộ gia đình, nơi công cộng được bù đắp thông qua ngân sách địa phương. 2. Chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt là cơ sở để xác định giá dịch vụ và là căn cứ để ký hợp đồng dịch v...
Điều 26. Điều 26. Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Nguyên tắc và phương pháp định giá: a) Gắn với chất lượng dịch vụ, công nghệ xử lý; bảo đảm khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được xử lý đúng quy trình kỹ thuật, đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường, góp phần nâng cao chất lượng môi trường, bảo vệ sức khỏe cộng đồn...
Điều 27. Điều 27. Trách nhiệm của các Bộ trưởng trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị xác nhận, điều chỉnh xác nhận bảo đảm yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt; b) Hướng dẫn kỹ thuật, quy trình quản lý trong v...
Điều 28. Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Tổ chức quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, phân công, phân cấp trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân các cấp về quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định. 2. Ban hành các quy định cụ th...