Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 20
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ giữ và phát triển vườn cây ăn quả đặc sản tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017 - 2021

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ giữ và phát triển vườn cây ăn quả đặc sản tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017 - 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND, ngày 16/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định về một số chính sách hỗ trợ và phát triển vườn cây ăn quả đặc sản tỉnh Bình Dương giai đoạn 2013 - 2016.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã: Thuận An, Tân Uyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích khuyến khích Quy định này nhằm hỗ trợ các tổ chức, cá nhân phát triển vườn cây ăn quả đặc sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo hướng phát triển nông nghiệp đô thị nông nghiệp kỹ thuật cao gắn với công nghiệp chế biến, tạo mảng xanh bảo vệ môi trường kết hợp với du lịch sinh thái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng, phạm vi, thời gian và qui mô áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chính sách bao gồm a) Cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hợp tác xã, doanh nghiệp (gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có vườn cây ăn quả đặc sản đang thời kỳ kinh doanh, trồng mới hoặc cải tạo trồng mới từ vườn cây già cỗi, vườn tạp kém hiệu quả. b) Cá nhân, các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ Đối với các Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện sau: 1. Có Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất (hoặc hợp đồng thuê đất dài hạn) nằm trong vùng hưởng chính sách. 2. Đầu tư vào các hoạt động: Trồng mới, cải tạo trồng mới vườn tạp không hiệu quả, chăm sóc vườn cây kinh doanh, nạo vét hệ thống kênh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ trồng mới và thâm canh, chăm sóc vườn 1. Trồng mới hoặc cải tạo trồng mới từ vườn cây già cỗi, vườn tạp kém hiệu quả a) Hỗ trợ 100% giống. b) Hỗ trợ 50% vật tư nông nghiệp. c) Hỗ trợ 5.000.000 đồng/ha cho kiến thiết vườn trồng mới. 2. Thâm canh, chăm sóc a) Hỗ trợ 50% vật tư nông nghiệp (theo định mức thâm canh, chăm sóc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ cho nhà vườn thất mùa, mất mùa 1. Hỗ trợ cho nhà vườn thất mùa (năng suất đạt < 60% năng suất bình quân). a) Hỗ trợ 70% vật tư nông nghiệp (theo định mức thâm canh, chăm sóc). b) Hỗ trợ 6.750.000 đồng/ha cho công việc chăm sóc, nạo vét kênh mương nội đồng. c) Việc hỗ trợ thất mùa được thực hiện vào năm tiếp theo của năm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các giấy tờ, tài liệu và thủ tục xác định cá nhân, hộ gia đình thuộc trường hợp không phải nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm. 1. Văn bản của cơ quan tổ chức có thẩm quyền (ví dụ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; quyết định thành lập; xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, Ban Chủ nhiệm hợp tác xã...) xác định rõ hộ gia đình hoạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hỗ trợ cho nhà vườn thất mùa, mất mùa
  • 1. Hỗ trợ cho nhà vườn thất mùa (năng suất đạt < 60% năng suất bình quân).
  • a) Hỗ trợ 70% vật tư nông nghiệp (theo định mức thâm canh, chăm sóc).
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các giấy tờ, tài liệu và thủ tục xác định cá nhân, hộ gia đình thuộc trường hợp không phải nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.
  • 1. Văn bản của cơ quan tổ chức có thẩm quyền (ví dụ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  • quyết định thành lập
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ cho nhà vườn thất mùa, mất mùa
  • 1. Hỗ trợ cho nhà vườn thất mùa (năng suất đạt < 60% năng suất bình quân).
  • a) Hỗ trợ 70% vật tư nông nghiệp (theo định mức thâm canh, chăm sóc).
Target excerpt

Điều 4. Các giấy tờ, tài liệu và thủ tục xác định cá nhân, hộ gia đình thuộc trường hợp không phải nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm. 1. Văn bản của cơ quan tổ chức có thẩm quyền (ví dụ: Giấy chứng nhận đăng ký kin...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ tư vấn, chỉ đạo kỹ thuật và tập huấn kỹ thuật, tham quan 1. Hỗ trợ cán bộ tư vấn, chỉ đạo kỹ thuật a) Hỗ trợ công chỉ đạo kỹ thuật (01 người/phường, xã/tháng) với mức hỗ trợ bằng 02 lần mức lương cơ sở. b) Tiêu chuẩn cán bộ chỉ đạo kỹ thuật là người có trình độ từ trung cấp Trồng trọt (hoặc Bảo vệ thực vật) trở lên hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Định mức kỹ thuật 1. Định mức kỹ thuật trồng mới 01 ha Nội dung Đơn vị tính Vườn trồng thuần Vườn hỗn hợp Măng cụt, sầu riêng Dâu, Bòn bon Mít tố nữ Bưởi Giống Cây 164 105 292 278 Trồng từ 02 loại cây trở lên nhưng không quá 200 cây/ha, mức hỗ trợ căn cứ định mức cụ thể theo từng loại cây trồng. Urê Kg 61 15 42 44 Lân Supe Kg 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục hồ sơ hỗ trợ kinh phí 1. Hỗ trợ kinh phí cho trồng mới và thâm canh, chăm sóc vườn a) Thành phần hồ sơ - Phiếu đăng ký tham gia hỗ trợ vườn cây (Phụ lục 1). - Bản sao: Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất (hoặc hợp đồng thuê đất); Giấy chứng minh nhân dân; Hộ khẩu. b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ. c) Trình tự thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí hỗ trợ Nguồn kinh phí thực hiện theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hỗ trợ về tập huấn kỹ thuật trồng và chăm sóc cây ăn quả đặc sản. 2. Xây dựng chuyên mục “Vườn cây ăn quả đặc sản Măng cụt Lái Thiêu và Bưởi Bạch Đằng” trên website của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn. 3. Phối hợp với các Sở ngành liên quan, Ủy ban nhân dân thị xã Thuận An, Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính 1. Căn cứ quy định phân cấp ngân sách hiện hành và khả năng cân đối ngân sách bố trí kinh phí theo chỉ tiêu Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm để thực hiện chính sách. 2. Có văn bản hướng dẫn cụ thể mức kinh phí, thời gian, thẩm quyền “Hỗ trợ công chỉ đạo kỹ thuật (01 người/phường, xã/tháng)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Công thương, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch . Thực hiện việc quảng bá thương hiệu, triển lãm sản phẩm, xúc tiến thương mại, quảng bá du lịch sinh thái thu hút các thành phần kinh tế tham gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ủy ban nhân dân thị xã Thuận An, Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên 1. Thành lập Ban chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện và giám sát, kiểm tra việc thực hiện chính sách. 2. Chủ trì, phối hợp các Sở, ban ngành, liên quan xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí hàng năm của địa phương để thực hiện chính sách hỗ trợ giữ và phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Phối hợp với các tổ chức đoàn thể tuyên truyền vận động, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện đúng chính sách. 2. Thành lập Hội đồng thẩm định xã, phường xem xét, thẩm định hồ sơ và tổng hợp danh sách đăng ký với Ủy ban nhân dân thị xã Thuận An, Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên kế hoạch nhu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm được trích lại cho đơn vị thu phí, lệ phí bằng 85% trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ thu phí, lệ phí theo chế độ quy định. Phần 15% còn lại...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • 1. Phối hợp với các tổ chức đoàn thể tuyên truyền vận động, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện đúng chính sách.
  • 2. Thành lập Hội đồng thẩm định xã, phường xem xét, thẩm định hồ sơ và tổng hợp danh sách đăng ký với Ủy ban nhân dân thị xã Thuận An, Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên kế hoạch nhu cầu hỗ trợ theo c...
Added / right-side focus
  • Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm được trích lại cho đơn vị thu phí, lệ phí bằng 85% trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào n...
  • Phần 15% còn lại có trách nhiệm kê khai, nộp và quyết toán số tiền phí và lệ phí vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • 1. Phối hợp với các tổ chức đoàn thể tuyên truyền vận động, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện đúng chính sách.
  • 2. Thành lập Hội đồng thẩm định xã, phường xem xét, thẩm định hồ sơ và tổng hợp danh sách đăng ký với Ủy ban nhân dân thị xã Thuận An, Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên kế hoạch nhu cầu hỗ trợ theo c...
Target excerpt

Điều 6. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm được trích lại cho đơn vị thu phí, lệ phí bằng 85% trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện chính sách 1. Để được hỗ trợ kinh phí tại Khoản 1, 2 Điều 4 của Quy định này theo đúng mùa vụ sản xuất, vào tháng 11 hàng năm tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Ủy ban dân dân xã, phường theo trình tự thủ tục tại Khoản 1, Điều 8 của Quy định này. Đối với hỗ trợ tại Khoản 1, 2 Điều 5 của Q...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện chính sách
  • Để được hỗ trợ kinh phí tại Khoản 1, 2 Điều 4 của Quy định này theo đúng mùa vụ sản xuất, vào tháng 11 hàng năm tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Ủy ban dân dân xã, phường theo trình tự thủ tục tại...
  • Đối với hỗ trợ tại Khoản 1, 2 Điều 5 của Quy định này, sau khi kết thúc mùa vụ nếu bị ảnh hưởng thất mùa hoặc mất mùa tổ chức, cá nhân đăng ký với Ủy ban dân dân xã, phường theo trình tự thủ tục tạ...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện chính sách
  • Để được hỗ trợ kinh phí tại Khoản 1, 2 Điều 4 của Quy định này theo đúng mùa vụ sản xuất, vào tháng 11 hàng năm tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Ủy ban dân dân xã, phường theo trình tự thủ tục tại...
  • Đối với hỗ trợ tại Khoản 1, 2 Điều 5 của Quy định này, sau khi kết thúc mùa vụ nếu bị ảnh hưởng thất mùa hoặc mất mùa tổ chức, cá nhân đăng ký với Ủy ban dân dân xã, phường theo trình tự thủ tục tạ...
Target excerpt

Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách n...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan thường trực giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp, đánh giá việc tổ chức thực hiện chính sách hàng năm để kịp thời chỉ đạo, điều chỉnh bổ sung cho phù hợp. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc có sự không phù hợp với thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh bình dương
Điều 1. Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm: (Đơn vị tính: Đồng/trường hợp) STT Các trường hợp nộp lệ phí Mức thu 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000 3 Đăng ký thay đổi n...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu phí và lệ phí Các trường hợp thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm: 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án; yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên; cung cấp bản sao v...
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp không thu phí và lệ phí: 1. Các trường hợp không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm: a) Các cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký giao dịch bảo đảm để vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh, cung ứng các dịch vụ, tiêu thụ và xuất khẩu sản phẩm nông, lâm và thủy sản thì không phải nộp...
Điều 5. Điều 5. 1. Trách nhiệm của cơ quan thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh; Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thị xã có nhiệm vụ thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cu...
Điều 7. Điều 7. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012 và thay thế ý thứ 4 điểm a, ý thứ 5 điểm b khoản I Điều 1; Khoản 4 Mục A, Khoản 5 Mục B Phụ lục 1 và Khoản 4 Mục A, Khoản 5 Mục B Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số lo...