Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2017
36/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
152/2015/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2017
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2017
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 2. Các nội dung khác không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế; Người nộp thuế; Căn cứ tính thuế; Miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và một số Điều của Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế
- Người nộp thuế
- Căn cứ tính thuế
- 1. Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và các văn bản khác có liên quan.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Left: 2. Các nội dung khác không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi... Right: Miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai khác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu kê khai, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định. 2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra; hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định, bao gồm: 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và t...
- 1. Khoáng sản kim loại.
- 2. Khoáng sản không kim loại.
- 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai khác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu kê khai, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
- 2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra
- hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán quy định
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng chịu thuế
Left
Điều 3
Điều 3 . Bảng giá tính thuế tài nguyên(chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu như sau: STT Tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên 1 Bùn khoáng thô đồng/tấn 800.000 2 Puzolan đồng/m 3 110.000 3 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường, đá chế biến thủ công đồng/m 3 100.000 4 Đá khối (đá khối dùng để...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp thuế Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Người nộp thuế tài nguyên (dưới đây gọi chung là người nộp thuế - NNT) trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hoạt động khai thác tài nguyên khoá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người nộp thuế
- Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Người nộp thuế tài nguyên (dưới đây gọi chung là người...
- NNT) trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau:
- Điều 3 . Bảng giá tính thuế tài nguyên(chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu như sau:
- Giá tính thuế tài nguyên
- Bùn khoáng thô
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và các đơn vị có liên quan tham mưu trình UBND tỉnh hàng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với với biến động của thị trường và khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành. 2. Trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thuế 1. Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên. 2. Xác định thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ Thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ = Sản lượng tài nguyên tính thuế x Giá tính thuế đơn vị tài nguyên x Thuế suất thuế tài nguyên Trường hợp được cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Xác định thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ
- Sản lượng tài nguyên tính thuế
- Giá tính thuế đơn vị tài nguyên
- 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và các đơn vị có liên quan tham mưu trình UBND tỉnh hàng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với với biến động của thị...
- 2. Trách nhiệm của Cục thuế:
- Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Căn cứ tính thuế
- Left: b) Gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh về Tổng cục Thuế để xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định; Right: 1. Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên.
- Left: 3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: Right: Thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ
Left
Điều 5
Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. 2. Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế 1. Đối với loại tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thực tế khai thác trong kỳ tính thuế. Trường hợp tài nguyên khai thác thu được sản phẩm tài nguyên có nhiều cấp độ, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế
- 1. Đối với loại tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thực tế khai thác...
- Trường hợp tài nguyên khai thác thu được sản phẩm tài nguyên có nhiều cấp độ, chất lượng, giá trị thương mại khác nhau thì sản lượng tài nguyên tính thuế được xác định theo sản lượng từng loại tài...
- Điều 5 . Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017.
- 2. Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Unmatched right-side sections