Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2017
36/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
07/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2017
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2017 Right: Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 2. Các nội dung khác không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên 1 Nước khoáng uống đóng chai đồng/m 3 500.000 2 Nước khoáng ngâm tắm trị bệnh, phục vụ du lịch đồng/m 3 6.000 3 Bùn khoáng thô đồng/tấn 800.000 4 Puzolan đồng/m 3 110.000 5 Đá là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Loại khoáng sản
- Giá tính thuế tài nguyên
- Nước khoáng uống đóng chai
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Các nội dung khác không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi...
- Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và các văn bản khác có liên quan.
- Left: 1. Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Right: Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai khác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu kê khai, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định. 2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra; hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên khoáng sản theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và là cơ sở để: 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kê khai, tính thuế tài nguyên khoáng sản và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định. 2. Cơ quan Thuế tính toán, xác định mức thu v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên khoáng sản theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và là cơ sở để:
- 2. Cơ quan Thuế tính toán, xác định mức thu và tổ chức thu thuế tài nguyên khoáng sản của các tổ chức, cá nhân.
- 3. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan chức năng tính, thẩm định số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của tổ chức, cá nhân, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra
- hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán quy định
- Left: 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai khác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu kê khai, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định. Right: 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kê khai, tính thuế tài nguyên khoáng sản và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
Left
Điều 3
Điều 3 . Bảng giá tính thuế tài nguyên(chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu như sau: STT Tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên 1 Bùn khoáng thô đồng/tấn 800.000 2 Puzolan đồng/m 3 110.000 3 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường, đá chế biến thủ công đồng/m 3 100.000 4 Đá khối (đá khối dùng để...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Khi giá bán thực tế các loại khoáng sản có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên so với giá tính thuế theo Quyết định này, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan xây dựng phương án giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khi giá bán thực tế các loại khoáng sản có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên so với giá tính thuế theo Quyết định này, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trườ...
- 2. Quyết định này áp dụng đối với: Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra
- hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo quy định
- Điều 3 . Bảng giá tính thuế tài nguyên(chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu như sau:
- Giá tính thuế tài nguyên
- Bùn khoáng thô
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và các đơn vị có liên quan tham mưu trình UBND tỉnh hàng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với với biến động của thị trường và khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành. 2. Trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 và Quyết định số 1202/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 và Quyết định số 1202/2006/QĐ-UBND ngày 17 th...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và các đơn vị có liên quan tham mưu trình UBND tỉnh hàng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với với biến động của thị...
Left
Điều 5
Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. 2. Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 5 . Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017.
- 2. Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Left: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương Right: Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương
- Left: Cục trưởng Cục thuế Right: Cục trưởng Cục thuế tỉnh