Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chế độ tài chính đối với Cục Tần số vô tuyến điện
97/2009/TT-BTC
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
112/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ tài chính đối với Cục Tần số vô tuyến điện
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
- Hướng dẫn chế độ tài chính đối với Cục Tần số vô tuyến điện
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Cục Tần số vô tuyến điện là cơ quan quản lý nhà nước, do đặc thù về tổ chức và hoạt động được áp dụng cơ chế tài chính như đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí hoạt động có tính đến các yếu tố về đầu tư, chi thường xuyên, lao động, tiền lương theo Quyết định số 88/2008/QĐ-TTg ngày 04/7/2008 của Thủ tướng Chính...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Cục Tần số vô tuyến điện) cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí
- Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư này là các tổ chức, cá nhân đượ...
- 2. Không thu phí sử dụng tần số vô tuyến điện đối với những đối tượng sau:
- Điều 1. Quy định chung
- Cục Tần số vô tuyến điện là cơ quan quản lý nhà nước, do đặc thù về tổ chức và hoạt động được áp dụng cơ chế tài chính như đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí hoạt động có tính đến các yếu tố về đầ...
- 2. Việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính của Cục Tần số vô tuyến điện phải đảm bảo các mục tiêu, yêu cầu sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn tài chính 1. Nguồn thu từ phí, lệ phí cấp phép tần số vô tuyến điện được để lại sử dụng phục vụ hoạt động của Cục Tần số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật. Mức thu các loại phí, lệ phí; tỷ lệ được để lại thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. 2. Kinh phí không thường xuyên do ngân sách nhà nước cấp (n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí, lệ phí Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện thu bằng đồng Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện.
- Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện thu bằng đồng Việt Nam.
- 1. Nguồn thu từ phí, lệ phí cấp phép tần số vô tuyến điện được để lại sử dụng phục vụ hoạt động của Cục Tần số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật. Mức thu các loại phí, lệ phí
- tỷ lệ được để lại thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
- 2. Kinh phí không thường xuyên do ngân sách nhà nước cấp (nếu có), gồm:
- Left: Điều 2. Nguồn tài chính Right: Điều 2. Mức thu phí, lệ phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi, mức chi 1. Chi hoạt động của Cục Tần số vô tuyến điện, gồm: a) Chi về tiền lương, tiền công: Chi phí tiền lương, tiền công cho cán bộ, viên chức và người lao động tính theo lương cấp bậc, chức vụ do nhà nước quy định. b) Trích nộp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về nộp lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; hoàn trả phí sử dụng tần số vô tuyến điện 1. Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Lệ phí gia hạn giấy phép được tính bằng 20% mức lệ phí cấp giấy phép. Lệ phí sửa đổi, bổ sung nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về nộp lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; hoàn trả phí sử dụng tần số vô tuyến điện
- Lệ phí gia hạn giấy phép được tính bằng 20% mức lệ phí cấp giấy phép.
- Lệ phí sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép: không phải ấn định lại tần số, bằng 20% mức lệ phí cấp giấy phép; phải ấn định lại tần số, bằng lệ phí cấp giấy phép.
- Điều 3. Nội dung chi, mức chi
- 1. Chi hoạt động của Cục Tần số vô tuyến điện, gồm:
- a) Chi về tiền lương, tiền công: Chi phí tiền lương, tiền công cho cán bộ, viên chức và người lao động tính theo lương cấp bậc, chức vụ do nhà nước quy định.
- Left: g) Chi in hồ sơ, giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Right: 1. Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng kết quả hoạt động tài chính trong năm và chi trả thu nhập tăng thêm: 1. Hàng quý, cuối năm sau khi trang trải các khoản chi phí, nộp ngân sách nhà nước theo quy định, Cục Tần số vô tuyến điện tự xác định số chênh lệch thu lớn hơn chi để trích lập các quỹ và chi theo thứ tự như sau: a) Trích tối thiểu 75% để lập Quỹ phát...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng 1. Tiền lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện tại Thông tư này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Cục Tần số vô tuyến điện có trách nhiệm nộp 100% (một trăm phần trăm) tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng
- 1. Tiền lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện tại Thông tư này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
- 2. Cục Tần số vô tuyến điện có trách nhiệm nộp 100% (một trăm phần trăm) tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
- Điều 4. Sử dụng kết quả hoạt động tài chính trong năm và chi trả thu nhập tăng thêm:
- 1. Hàng quý, cuối năm sau khi trang trải các khoản chi phí, nộp ngân sách nhà nước theo quy định, Cục Tần số vô tuyến điện tự xác định số chênh lệch thu lớn hơn chi để trích lập các quỹ và chi theo...
- a) Trích tối thiểu 75% để lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng các Quỹ 1. Quỹ dự phòng ổn định thu nhập để bảo đảm thu nhập cho người lao động. 2. Quỹ khen thưởng dùng để thưởng định kỳ, đột xuất cho tập thể, cá nhân trong và ngoài đơn vị theo hiệu quả công việc và thành tích đóng góp vào hoạt động của đơn vị. Mức thưởng do Cục trưởng quyết định theo quy chế chi tiêu nội bộ của đơn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2013. Bãi bỏ Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Quyết định số 66/2006/QĐ-BTC ngày 20/11/2006 và Quyết định số 61/2007/QĐ-BTC...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2013. Bãi bỏ Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện...
- Quyết định số 66/2006/QĐ-BTC ngày 20/11/2006 và Quyết định số 61/2007/QĐ-BTC ngày 12/7/2007 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu...
- Điều 5. Sử dụng các Quỹ
- 1. Quỹ dự phòng ổn định thu nhập để bảo đảm thu nhập cho người lao động.
- Quỹ khen thưởng dùng để thưởng định kỳ, đột xuất cho tập thể, cá nhân trong và ngoài đơn vị theo hiệu quả công việc và thành tích đóng góp vào hoạt động của đơn vị.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý tài sản nhà nước Cục Tần số vô tuyến điện thực hiện việc quản lý tài sản nhà nước theo quy định tại Luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và các văn bản hướng dẫn theo quy định hiện hành. Đối với tài sản cố định sử dụng vào hoạt động dịch vụ phải thực hiện trích khấu hao thu hồi vốn theo quy định áp dụng cho doanh n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mở tài khoản giao dịch Cục Tần số vô tuyến điện thực hiện mở tài khoản tại Ngân hàng thương mại và Kho bạc nhà nước để phản ánh các nội dung thu chi, cụ thể: 1. Tài khoản tại Ngân hàng thương mại để: a) Thu các khoản phí, lệ phí tần số đảm bảo tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng. b) Chi một số khoản chi đặc thù, gồm: Chi hoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập dự toán, giao dự toán Hàng năm, căn cứ vào nhiệm vụ được giao và các hướng dẫn của cơ quan tài chính, Cục Tần số vô tuyến điện lập dự toán thu, chi tài chính gửi Bộ Thông tin và Truyền thông tổng hợp vào dự toán thu, chi của Bộ Thông tin và Truyền thông và gửi Bộ Tài chính theo quy định. Căn cứ dự toán thu, chi được cấp có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo tài chính, kiểm tra và công khai tài chính 1. Lập báo cáo tài chính Hàng năm Cục Tần số vô tuyến điện có trách nhiệm lập báo cáo tài chính theo quy định hiện hành và gửi Bộ Thông tin và Truyền thông để tổng hợp chung vào báo cáo quyết toán của Bộ Thông tin và Truyền thông gửi Bộ Tài chính. Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và được thực hiện kể từ năm ngân sách 2009. Bãi bỏ Thông tư số 95/2003/TT-BTC ngày 10/10/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với Cục Tần số vô tuyến điện. 2. Quỹ đầu tư phát triển của Cục Tần số vô tuyến điện (quy định tại Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.