Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ. 2. Vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ quy định tại Chương II của Nghị định này là những hành vi cố ý hoặc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ.
  • Vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ quy định tại Chương II của Nghị định này là những hành vi cố ý hoặc vô ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ trên lãnh thổ Việt Nam thì bị xử phạt theo các quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp cán bộ, côn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 71/2004/QĐ.UB ngày 06/7/2004 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 71/2004/QĐ.UB ngày 06/7/2004 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ trên lãnh thổ Việt Nam thì bị xử phạt...
  • 2. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức khi thực hiện công vụ liên quan đến chuyển giao công nghệ mà có hành vi vi phạm pháp luật về chuyển giao công nghệ thì bị xử lý theo quy định của pháp luậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả trong hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Đối với mỗi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ, tổ chức, cá nhân phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a. Cảnh cáo; b. Phạt tiền; c. Trục xuất đối với người nước ngoài có hành...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị; Giám đốc các doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư
  • Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam
  • Giám đốc các Sở
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả trong hoạt động chuyển giao công nghệ
  • 1. Đối với mỗi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ, tổ chức, cá nhân phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • c. Trục xuất đối với người nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ làm tổn hại đến lợi ích quốc phòng, an ninh quốc gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời hiệu xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài là 2 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện. 2. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ trong nướ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đầu mối tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ 1. Đối với các dự án đầu tư do UBND tỉnh cấy Giấy chứng nhận đầu tư: Bộ phận một cửa liên thông do UBND tỉnh thành lập đặt tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án, sau đó chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm tra công nghệ theo quy định. 2. Đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đầu mối tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ
  • Đối với các dự án đầu tư do UBND tỉnh cấy Giấy chứng nhận đầu tư:
  • Bộ phận một cửa liên thông do UBND tỉnh thành lập đặt tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án, sau đó chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm tra công nghệ theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời hiệu xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính
  • 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài là 2 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện.
  • 2. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ trong nước là 1 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC PHẠT

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC PHẠT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hành vi lợi dụng hoạt động chuyển giao công nghệ làm tổn hại đến lợi ích quốc phòng, an ninh, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi lợi dụng hoạt động chuyển giao công nghệ xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác. 2. Phạt tiền từ 5...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung, trình tự, thủ tục và phương pháp thẩm tra công nghệ Nội dung, trình tự, thủ tục và phương pháp thẩm tra công nghệ thực hiện theo hướng dẫn tại Phần II và khoản 2 Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/04/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung, trình tự, thủ tục và phương pháp thẩm tra công nghệ
  • Nội dung, trình tự, thủ tục và phương pháp thẩm tra công nghệ thực hiện theo hướng dẫn tại Phần II và khoản 2 Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/04/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hành vi lợi dụng hoạt động chuyển giao công nghệ làm tổn hại đến lợi ích quốc phòng, an ninh, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
  • 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi lợi dụng hoạt động chuyển giao công nghệ xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác.
  • 2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi lợi dụng hoạt động chuyển giao công nghệ làm tổn hại lợi ích quốc phòng, an ninh quốc gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hành vi chuyển giao công nghệ gây hậu quả xấu đến sức khoẻ con người, đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a. Chuyển giao các công nghệ để sản xuất ra các sản phẩm trái đạo đức, không phù hợp với bản sắc, thuần phong mỹ tục của dân tộc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ, thời gian và kinh phí thẩm tra công nghệ 1. Các dự án đầu tư do Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức thẩm tra thì hồ sơ, thời gian, kinh phí thẩm tra như sau: a) Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ gửi Sở Khoa học và Công nghệ bao gồm: - Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ của một trong các cơ quan sau: Sở Kế hoạch và Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ, thời gian và kinh phí thẩm tra công nghệ
  • 1. Các dự án đầu tư do Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức thẩm tra thì hồ sơ, thời gian, kinh phí thẩm tra như sau:
  • a) Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ gửi Sở Khoa học và Công nghệ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hành vi chuyển giao công nghệ gây hậu quả xấu đến sức khoẻ con người, đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc
  • 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a. Chuyển giao các công nghệ để sản xuất ra các sản phẩm trái đạo đức, không phù hợp với bản sắc, thuần phong mỹ tục của dân tộc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hành vi chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao, chuyển giao trái phép công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao nhưng không có Giấy phép chuyển giao công ngh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng công nghệ được chuyển giao Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ. 1. Đối tượng công nghệ được chuyển giao là một phần hoặc toàn bộ công nghệ sau đây: a) Bí quyết kỹ thuật; b) Kiến thức kỹ thuật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối tượng công nghệ được chuyển giao
  • Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ.
  • 1. Đối tượng công nghệ được chuyển giao là một phần hoặc toàn bộ công nghệ sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hành vi chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao, chuyển giao trái phép công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
  • 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao nhưng không có Giấy phép chuyển giao công nghệ.
  • 2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hành vi vi phạm quyền chuyển giao công nghệ về sở hữu và sử dụng công nghệ 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a. Chuyển giao công nghệ cho bên thứ ba mà trong hợp đồng chuyển giao công nghệ quy định không được chuyển giao cho bên thứ ba; b. Chuyển giao công nghệ mà công nghệ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công nghệ khuyến khích chuyển giao, Công nghệ hạn chế chuyển giao và công nghệ cấm chuyển giao 1. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ . Việc chuyển giao công nghệ vào Nghệ An thuộc Danh mục này, nếu đăng ký Hợp đồng chuyển g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ .
  • 2. Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao thực hiện theo quy định tại Phụ lục II, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
  • Việc chuyển giao công nghệ vào Nghệ An thuộc Danh mục này phải được Bộ Khoa học và Công nghệ chấp thuận, cấp phép theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/1...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • b. Chuyển giao công nghệ mà công nghệ đó là đối tượng được bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp nhưng không thực hiện việc chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp theo quy định của pháp luật về sở hữu trí...
  • 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hành vi vi phạm quyền chuyển giao công nghệ về sở hữu và sử dụng công nghệ Right: Điều 8. Công nghệ khuyến khích chuyển giao, Công nghệ hạn chế chuyển giao và công nghệ cấm chuyển giao
  • Left: a. Chuyển giao công nghệ cho bên thứ ba mà trong hợp đồng chuyển giao công nghệ quy định không được chuyển giao cho bên thứ ba; Right: Việc chuyển giao công nghệ vào Nghệ An thuộc Danh mục này, nếu đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ thì được nhà nước ưu đãi theo quy định tại Điều 32, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008...
  • Left: a. Chuyển giao công nghệ không thuộc quyền sở hữu của mình; Right: Nghiêm cấm chuyển giao công nghệ vào Nghệ An thuộc Danh mục này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hành vi vi phạm trong việc lập và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ, hợp đồng dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a. Ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao trước khi có văn bản chấp thuận của cơ qua...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hình thức chuyển giao công nghệ Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua các hình thức sau đây: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập; 2. Phần chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư; 3. Phần chuyển giao công nghệ trong hợp đồng sau đây: a) Hợp đồng nhượng quyền thương mại; b) Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua các hình thức sau đây:
  • 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập;
  • 2. Phần chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hành vi vi phạm trong việc lập và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ, hợp đồng dịch vụ chuyển giao công nghệ
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a. Ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao trước khi có văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;
Rewritten clauses
  • Left: b. Không tách nội dung và chi phí chuyển giao công nghệ thành một phần riêng trong dự án đầu tư có nội dung chuyển giao công nghệ; Right: 4. Việc chuyển giao công nghệ tại Khoản 2 và 3 Điều này phải tách nội dung và chi phí chuyển giao công nghệ thành một phần riêng trong dự án hoặc Hợp đồng chuyển giao công nghệ.
  • Left: 3. Hình thức xử phạt bổ sung: Right: Điều 9. Hình thức chuyển giao công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hành vi vi phạm trong kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ không đúng nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ đã được cấp. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua Hợp đồng bằng văn bản hoặc hình thức khác có giá trị tương đương văn bản, bao gồm điện báo, telex, fax, thông điệp dữ liệu và các hình thức khác theo quy định của pháp luật. Ngôn ngữ trong hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên thoả thuận;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua Hợp đồng bằng văn bản hoặc hình thức khác có giá trị tương đương văn bản, bao gồm điện báo, telex, fax, thông điệp dữ liệu và các hình thức khác...
  • Ngôn ngữ trong hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên thoả thuận; trường hợp cần giao dịch tại Việt Nam thì phải có hợp đồng bằng tiếng Việt. Hợp đồng bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài có giá...
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ được giao kết và thực hiện theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ, Bộ Luật dân sự, Luật Thương mại và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ không đúng nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ chuyển giao công...
  • 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ nhưng không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ.
  • 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ có hành vi gian lận, lừa dối trong việc lập, thực hiện hợp đồng dịch vụ chuyển...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hành vi vi phạm trong kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ Right: Điều 10. Hợp đồng chuyển giao công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hành vi vi phạm quy định về báo cáo trong hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a. Không gửi báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ, biên bản đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với các công n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
  • Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công...
  • Đối với Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ là cơ sở để được hưởng các ưu đãi theo quy định của...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • Không gửi báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ, biên bản đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với các công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao tới...
  • xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hành vi vi phạm quy định về báo cáo trong hoạt động chuyển giao công nghệ Right: Điều 11. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Left: b. Không báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ nơi triển khai việc chuyển giao công nghệ khi phổ biến, chuyển giao có tổ chức các công nghệ nuôi trồng, bảo quản, chế biến sản ph... Right: 4. Trong vòng 12 tháng sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ các bên phải thực hiện việc chuyển giao công nghệ theo Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được ký kết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hành vi vi phạm nghĩa vụ về sử dụng và chuyển giao kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với tổ chức được giao quyền chủ sở hữu công nghệ được tạo ra từ ngân sách nhà nước có hành vi vi phạm quy định về công khai cơ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư và các dự án do các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam cấp Giấy chứng nhậ...
  • Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 (một) bản đến Bộ Khoa học và Công nghệ để quản lý, tổng hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hành vi vi phạm nghĩa vụ về sử dụng và chuyển giao kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước
  • Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với tổ chức được giao quyền chủ sở hữu công nghệ được tạo ra từ ngân sách nhà nước có hành vi vi phạm quy định về công khai cơ ch...
  • 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với tổ chức được nhà nước giao quyền chủ sở hữu công nghệ được tạo ra từ ngân sách nhà nước nhưng sử dụng, chuyển giao không đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hành vi vi phạm chính sách khuyến khích ứng dụng, chuyển giao, đổi mới công nghệ 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a. Sử dụng không đúng mục đích số kinh phí được ưu đãi, hỗ trợ từ Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia; b. Thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ những nộ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Phí thẩm định và lệ phí cấp Giấy đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ gồm 03 bộ, 01 bộ gốc và 02 phôtôcopy, bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định số 133/2008/NĐ-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Phí thẩm định và lệ phí cấp Giấy đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ gồm 03 bộ, 01 bộ gốc và 02 phôtôcopy, bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hành vi vi phạm chính sách khuyến khích ứng dụng, chuyển giao, đổi mới công nghệ
  • 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a. Sử dụng không đúng mục đích số kinh phí được ưu đãi, hỗ trợ từ Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hành vi cản trở người thi hành nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a. Không xuất trình hoặc xuất trình không đầy đủ các tài liệu, giấy tờ, số liệu, chứng từ có liê...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến Sở Khoa học và Công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến Sở Khoa học và Công nghệ...
  • 2. Hồ sơ đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ gồm 03 bộ, 01 bộ gốc và 02 bộ phôtôcopy, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hành vi cản trở người thi hành nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a. Không xuất trình hoặc xuất trình không đầy đủ các tài liệu, giấy tờ, số liệu, chứng từ có liên quan theo yêu cầu của người có thẩm quyền;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành về khoa học và công nghệ 1. Thanh tra viên chuyên ngành về khoa học và công nghệ có quyền: a. Phạt cảnh cáo; b. Phạt tiền đến 500.000 đồng; c. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến 2.000.000 đồng; d. Áp dụng các biện phá...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng công nghệ được giám định Giám định công nghệ là hoạt động để xác định tình trạng thực tế của công nghệ được chuyển giao và những nội dung khác liên quan đến việc chuyển giao công nghệ theo yêu cầu của một hoặc các bên tham gia ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. Đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đối tượng công nghệ được giám định
  • Giám định công nghệ là hoạt động để xác định tình trạng thực tế của công nghệ được chuyển giao và những nội dung khác liên quan đến việc chuyển giao công nghệ theo yêu cầu của một hoặc các bên tham...
  • Đối tượng công nghệ được giám định gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành về khoa học và công nghệ
  • 1. Thanh tra viên chuyên ngành về khoa học và công nghệ có quyền:
  • a. Phạt cảnh cáo;
Rewritten clauses
  • Left: c. Tước quyền sử dụng Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Right: a) Bên tham gia giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền: a. Phạt cảnh cáo; b. Phạt tiền đến 30.000.000 đồng; c. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ; d. Áp...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nội dung giám định công nghệ Nội dung giám định gồm: 1. Xác định tình trạng pháp lý, các quyền đối với công nghệ được chuyển giao. 2. Xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao trong thực tế so với các chỉ tiêu công nghệ quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nội dung giám định công nghệ
  • Nội dung giám định gồm:
  • 1. Xác định tình trạng pháp lý, các quyền đối với công nghệ được chuyển giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền:
  • a. Phạt cảnh cáo;
Rewritten clauses
  • Left: c. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ; Right: 2. Xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao trong thực tế so với các chỉ tiêu công nghệ quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân Công an nhân dân có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Điều 31 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính đối với những hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Nghị định này.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trưng cầu giám định công nghệ, yêu cầu giám định công nghệ 1. Cơ quan trưng cầu giám định công nghệ hoặc tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân yêu cầu giám định công nghệ có thể lựa chọn tổ chức giám định công nghệ có tư cách pháp nhân giám định công nghệ, hoặc đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ hoặc Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trưng cầu giám định công nghệ, yêu cầu giám định công nghệ
  • Cơ quan trưng cầu giám định công nghệ hoặc tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân yêu cầu giám định công nghệ có thể lựa chọn tổ chức giám định công nghệ có tư cách pháp nhân giám định công nghệ, hoặc đề n...
  • 2. Việc trưng cầu giám định công nghệ phải lập thành văn bản với các nội dung chủ yếu theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân
  • Công an nhân dân có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Điều 31 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính đối với những hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ quy định tại Đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan, cơ quan thuế và Thanh tra chuyên ngành khác 1. Hải quan, cơ quan Thuế có quyền xử phạt theo thẩm quyền quy định tại Điều 34 và Điều 36 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính đối với những hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ có liên quan trực tiếp...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Văn bản kết luận giám định công nghệ 1. Văn bản kết luận giám định công nghệ là một trong các cơ sở pháp lý để giải quyết tranh chấp, xử lý vụ việc và phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định công nghệ; b) Tên, địa chỉ của cơ quan trưng cầu giám định hoặc tổ chức, cá nhân yêu cầu giám định; c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Văn bản kết luận giám định công nghệ
  • 1. Văn bản kết luận giám định công nghệ là một trong các cơ sở pháp lý để giải quyết tranh chấp, xử lý vụ việc và phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
  • a) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan, cơ quan thuế và Thanh tra chuyên ngành khác
  • Hải quan, cơ quan Thuế có quyền xử phạt theo thẩm quyền quy định tại Điều 34 và Điều 36 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính đối với những hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao c...
  • Các cơ quan thanh tra chuyên ngành khác có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 8, khoản 1 Điều 9, các đ...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2009. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 16/2000/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, b an , ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ a) Cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý hoạt động thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ và các hoạt động dịch vụ chuyể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, b an , ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân
  • 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • a) Cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý hoạt động thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ và các hoạt động dịch vụ chuyển giao công nghệ trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2009.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 16/2000/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm Tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả do công nghệ, hoạt động chuyển giao công nghệ gây ra, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân vi phạm bị xử lý theo Nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 21/05/2009 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Xử lý vi phạm
  • Tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả do công nghệ, hoạt động chuyển giao công nghệ gây ra, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân vi phạm bị xử lý theo Nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 21/05/2009 c...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
  • 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này cụ thể hóa một số nội dung về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Mục I Mục I THẨM TRA CÔNG NGHỆ
Điều 3. Điều 3. Đối tượng thẩm tra công nghệ 1. Các dự án có nội dung đầu tư công nghệ, đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Các dự án ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, có nội dung đầu tư công nghệ, đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ do các tổ...
Mục II Mục II CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Mục III Mục III GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Điều 21. Điều 21. Điều khoản thi hành Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, doanh nghiệp phổ biến để thực hiện tốt Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Vinh; các tổ...