Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
10/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019)
75/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019)
- Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để thu tiền sử dụng đất; thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 1. Hệ số điều chỉnh giá đất tại thành phố Huế: - Đường phố loại 1, 2: Hệ số 1,4. - Đường phố loại 3: Hệ số 1,3. - Đường phố còn lại: Hệ số 1,2. 2. Hệ số điều chỉnh giá đất tại thị xã Hươn...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Giá đất ở tại đô thị 1. Thành phố Huế Đơn vị tính: đồng/m 2 LOẠI ĐƯỜNG PHỐ ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 Nhóm đường 1A 32.500.000 14.000.000 8.750.000 7.130.000 Nhóm đường 1B 27.500.000 11.880.000 7.440.000 6.060.000 Nhóm đường 1C 22.500.000 9.690.000 6.130.000 5.000.000 ĐƯỜNG...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thành phố Huế
- Đơn vị tính: đồng/m 2
- ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
- Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để thu tiền sử dụng đất; thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:
- - Đường phố loại 1, 2: Hệ số 1,4. - Đường phố loại 3: Hệ số 1,3.
- 2. Hệ số điều chỉnh giá đất tại thị xã Hương Thủy:
- Left: 1. Hệ số điều chỉnh giá đất tại thành phố Huế: Right: Điều 14. Giá đất ở tại đô thị
- Left: - Đường phố còn lại: Hệ số 1,2. Right: ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
- Left: - Đường phố còn lại: Hệ số 1,15. Right: ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế: Tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát thu thập thông tin giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên địa bàn và đề nghị phương án hệ số điều chỉnh giá đất gửi Sở Tài chính tổng hợp theo quy định. 2. Sở Tài chính: Chủ trì phối hợp với các Sở, ban ngành, địa phươn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉ...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế:
- Tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát thu thập thông tin giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên địa bàn và đề nghị phương án hệ số điều chỉnh giá đất gửi Sở Tài chính tổng hợp theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2017 và được áp dụng từ 01/01/2017 đến hết ngày 31/12/2017, thay thế Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh năm 2016.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BẢNG GIÁ ĐẤT trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2017 và được áp dụng từ 01/01/2017 đến hết ngày 31/12/2017, thay thế Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dâ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và cá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định vùng đất . 1. Đất được xác định theo 3 vùng sau đây: a) Vùng đồng bằng là vùng tương đối rộng, có địa hình tương đối bằng phẳng và có độ chênh cao nhỏ so với mặt nước biển; mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hóa thuận lợi hơn trung du, miền núi; b) Vùng trung du là vùng có địa hình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định vùng đất .
- 1. Đất được xác định theo 3 vùng sau đây:
- a) Vùng đồng bằng là vùng tương đối rộng, có địa hình tương đối bằng phẳng và có độ chênh cao nhỏ so với mặt nước biển
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
Unmatched right-side sections