Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh
15/2017/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi một số mức chi chế độ Hội nghị được ban hành kèm theo quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh
18/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi một số mức chi chế độ Hội nghị được ban hành kèm theo quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của Ủy ban nhân... Right: Về sửa đổi một số mức chi chế độ Hội nghị được ban hành kèm theo quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Kho ả n 1 Điều 9 như sau: “1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Khoản 1, Mục B, Phụ lục mức chi chế độ công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị ban hành kèm theo Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh Khoản 1, Mục B, Phụ lục mức chi chế độ công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị ban hành kèm theo Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định ch...
- - Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước:
- Hội nghị tổ chức tại địa điểm nội thành của thành phố Kon Tum, mức chi hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 120.000 đồng/người/ngày.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của UBND...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Kho ả n 1 Điều 9 như sau:
- “1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng, sản phẩm chủ lực của tỉnh. Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2017, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2017, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của UBND tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (B à ) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở ban ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- Điều 3. Các Ông (B à ) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Thủ trưởng các sở ban ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.