Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
953/QĐ-UBND.
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
105/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật T...
- Quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu) như sau: Ilmenite: 800.000 đồng/tấn (Hàm lượng 46%) Zircon <=65%: 3.200.000 đồng/tấn (Hàm lượng 7,5%) Zircon 65%: 6.400.000 đồng/tấn (Hàm lượng 7,5%) Rutin: 4.000.0...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế; đối tượng chịu thuế; căn cứ tính thuế; miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và hướng dẫn thi hành một số điều của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế
- đối tượng chịu thuế
- Điều 1. Ban hành Quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu) như sau:
- Ilmenite: 800.000 đồng/tấn (Hàm lượng 46%)
- Zircon <=65%: 3.200.000 đồng/tấn (Hàm lượng 7,5%)
Left
Điều 2.
Điều 2. Sau khi Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn việc xác định chi phí sản xuất, chế biến có liên quan, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định lại chi phí và mức giá tính thuế tài nguyên khoáng sản theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 4, Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chín...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm: 1. Khoáng sản kim loại; 2. Khoáng sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu thuế
- Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quy...
- 1. Khoáng sản kim loại;
- Sau khi Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn việc xác định chi phí sản xuất, chế biến có liên quan, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định lại chi phí và mức gi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Mục I, Phụ lục giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 1925/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm: Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người nộp thuế
- Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm:
- Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tá...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Mục I, Phụ lục giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 1925/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi Cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế đơn vị tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên, trong đó giá tính thuế đơn vị tài nguyên được áp dụng tương ứng với loại tài nguyên chịu thuế của kỳ tính thuế. Số thuế tài nguyên phải nộp được tính như sau: Thuế tài nguyên phải nộp trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ tính thuế
- Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế đơn vị tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên, trong đó giá tính thuế đơn vị tài nguyên được áp dụng tương ứng với loại t...
- Số thuế tài nguyên phải nộp được tính như sau:
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi Cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Unmatched right-side sections