Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu sắt và thép quy định tại Thông tư số 75/2009/QĐ-BTC ngày 13/4/2009 của Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu sắt và thép quy định tại Thông tư số 75/2009/QĐ-BTC ngày 13/4/2009 của Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng sắt và thép Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với thép hợp kim thuộc nhóm 72.27, 72.28 quy định tại Thông tư số 75/2009/TT-BTC ngày 13/4/2009 về việc bổ sung Quyết định 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thuế suất thu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu thuế Hàng hoá trong các trường hợp sau đây là đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, trừ hàng hoá quy định tại Điều 2 của Nghị định này: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam bao gồm: hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu đường bộ, đường sông, cảng biển, cảng hàng không, đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu thuế
  • Hàng hoá trong các trường hợp sau đây là đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, trừ hàng hoá quy định tại Điều 2 của Nghị định này:
  • Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng sắt và thép
  • Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với thép hợp kim thuộc nhóm 72.27, 72.28 quy định tại Thông tư số 75/2009/TT-BTC ngày 13/4/2009 về việc bổ sung Quyết định 106/2007/QĐ-BTC ngày 20...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thép cơ khí chế tạo Các mặt hàng thép cơ khí chế tạo bao gồm cả thép hợp kim, thuộc các nhóm 72.27, 72.28 là loại thép dùng trong chế tạo cơ khí, chế tạo dụng cụ và đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau đây: - TCVN 3104:1979 “Thép kết cấu hợp kim thấp – Mác và yêu cầu kỹ thuật” - JIS G 4105 - GOST 4543 - Các tiêu chuẩn tương đươ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không chịu thuế Hàng hoá trong các trường hợp sau đây là đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Hàng hoá viện trợ nhân đạo, hàng hoá viện trợ không hoàn lại của các Chính phủ, các tổ chức thuộc Liên hợp quốc,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng hoá trong các trường hợp sau đây là đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:
  • 1. Hàng hoá vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam theo quy định của pháp luật.
  • 2. Hàng hoá viện trợ nhân đạo, hàng hoá viện trợ không hoàn lại của các Chính phủ, các tổ chức thuộc Liên hợp quốc, các tổ chức liên chính phủ, các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi Chính phủ nước n...
Removed / left-side focus
  • Các mặt hàng thép cơ khí chế tạo bao gồm cả thép hợp kim, thuộc các nhóm 72.27, 72.28 là loại thép dùng trong chế tạo cơ khí, chế tạo dụng cụ và đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau đây:
  • - TCVN 3104:1979 “Thép kết cấu hợp kim thấp – Mác và yêu cầu kỹ thuật”
  • - Các tiêu chuẩn tương đương khác
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thép cơ khí chế tạo Right: Điều 2. Đối tượng không chịu thuế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Mức thuế suất thuế nhập khẩu 0% của các phân nhóm 7227.90, 7228.30, 7228.40 chỉ áp dụng đối với thép cơ khí chế tạo. Trường hợp nhập khẩu không sử dụng cho ngành cơ khí chế tạo mà sử dụng vào mục đích khác như xây dựng thì thực hiện truy thu theo đúng mục đích sử dụng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp thuế; đối tượng được ủy quyền, bảo lãnh và nộp thay thuế 1. Đối tượng nộp thuế theo quy định tại Điều 4 của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu, bao gồm: a) Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu; b) Tổ chức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá; c) Cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu khi xuất cảnh, nhập cảnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng nộp thuế; đối tượng được ủy quyền, bảo lãnh và nộp thay thuế
  • 1. Đối tượng nộp thuế theo quy định tại Điều 4 của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu, bao gồm:
  • a) Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Mức thuế suất thuế nhập khẩu 0% của các phân nhóm 7227.90, 7228.30, 7228.40 chỉ áp dụng đối với thép cơ khí chế tạo.
  • Trường hợp nhập khẩu không sử dụng cho ngành cơ khí chế tạo mà sử dụng vào mục đích khác như xây dựng thì thực hiện truy thu theo đúng mục đích sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20/4/2009./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước q...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành.
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20/4/2009./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Thuế đối với hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới Hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới được miễn thuế trong định mức, nếu vượt quá định mức thì phải nộp thuế theo quy định của Nghị định này. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có biên giới và các cơ...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ
Điều 6. Điều 6. Căn cứ tính thuế 1. Đối với mặt hàng áp dụng thuế suất theo tỷ lệ phần trăm (%), căn cứ tính thuế là: a) Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong Tờ khai hải quan; b) Giá tính thuế từng mặt hàng; c) Thuế suất từng mặt hàng. 2. Đối với mặt hàng áp dụng thuế tuyệt đối, căn cứ tính thuế là: a) Số lượng từng mặ...
Điều 7. Điều 7. Giá tính thuế và tỷ giá tính thuế 1. Giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu là giá bán tại cửa khẩu xuất theo hợp đồng (giá FOB), không bao gồm phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I), được xác định theo quy định của pháp luật về trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu. 2. Giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu là giá thực...
Điều 8. Điều 8. Đồng tiền nộp thuế Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được nộp bằng đồng Việt Nam. Trường hợp nộp thuế bằng ngoại tệ thì đối tượng nộp thuế phải nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi. Việc quy đổi từ ngoại tệ ra đồng Việt Nam được tính theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt N...
Điều 9. Điều 9. Thuế suất 1. Thuế suất đối với hàng hoá xuất khẩu được quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu. 2. Thuế suất đối với hàng hoá nhập khẩu được quy định cụ thể cho từng mặt hàng, gồm thuế suất ưu đãi, thuế suất ưu đãi đặc biệt và thuế suất thông thường: a) Thuế suất ưu đãi áp dụng đối với hàng hoá nhập khẩu có xu...
Điều 10. Điều 10. Biện pháp về thuế để tự vệ, chống bán phá giá, chống trợ cấp, chống phân biệt đối xử trong nhập khẩu hàng hoá Ngoài việc chịu thuế theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này, nếu hàng hoá nhập khẩu quá mức vào Việt Nam, có sự trợ cấp, được bán phá giá hoặc có sự phân biệt đối xử đối với hàng hoá xuất khẩu của Việt Nam...