Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh. Right: Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán công trình lâm sinh; nghiệm thu công trình lâm sinh; xử lý rủi ro do thiên tai đối với công trình lâm sinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán công trình lâm sinh
  • nghiệm thu công trình lâm sinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư liên quan đến việc triển khai công trình lâm sinh trong các dự án có sử dụng nguồn vốn đầu tư công, gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư liên quan đến việc triển khai công trình lâm sinh trong các dự án có sử dụng nguồn vốn đầu tư công, gồm:
  • vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình lâm sinh là công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn, được tạo thành từ việc triển khai thực hiện các hoạt động đầu tư lâm sinh theo thiết kế, dự toán, gồm: Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng; khoanh nuôi tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung cây lâm nghiệp; cải tạo rừ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra thực hiện Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • KT. THỦ TƯỚNG
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Công trình lâm sinh là công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn, được tạo thành từ việc triển khai thực hiện các hoạt động đầu tư lâm sinh theo thiết kế, dự toán, gồm: Trồng, chăm...
  • khoanh nuôi tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung cây lâm nghiệp
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Open section

Chương 2.

Chương 2. LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN LÂM SINH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM SINH Right: LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN LÂM SINH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh 1. Sau khi dự án đầu tư được cấp thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh. Đối với dự án chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, việc lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được thực hiện đồng thời với việc lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. 2. Chủ đầu tư l...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện lập dự án lâm sinh 1. Dự án đầu tư lâm sinh được lập trên cơ sở: a) Có diện tích đất hoặc diện tích rừng rõ ràng, có ranh giới cụ thể; b) Diện tích đất của dự án đã có chủ cụ thể (hoặc có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hoặc có xác nhận của cấp có thẩm quyền về quyền sử dụng đất trong trường hợp chưa có giấy chứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Có diện tích đất hoặc diện tích rừng rõ ràng, có ranh giới cụ thể;
  • b) Diện tích đất của dự án đã có chủ cụ thể (hoặc có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hoặc có xác nhận của cấp có thẩm quyền về quyền sử dụng đất trong trường hợp chưa có giấy chứng nhận quyền sử...
  • Chủ khu đất có thể trực tiếp đầu tư trong dự án lâm sinh hoặc liên kết với các nhà đầu tư khác.
Removed / left-side focus
  • Sau khi dự án đầu tư được cấp thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh.
  • Đối với dự án chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, việc lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được thực hiện đồng thời với việc lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.
  • 2. Chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh khi có đủ điều kiện năng lực hoặc thuê tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh Right: Điều 4. Điều kiện lập dự án lâm sinh
  • Left: c) Dự toán công trình lâm sinh được lập theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. Right: 1. Dự án đầu tư lâm sinh được lập trên cơ sở:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Dự toán công trình lâm sinh Dự toán công trình lâm sinh được tính toán trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, các hạng mục chi phí, gồm: 1. Chi phí xây dựng a) Chi phí trực tiếp, gồm: Chi phí nhân công: chuẩn bị cây giống trong vườn ươm, hiện trường, trồng, chăm sóc, kiểm tra, giám sát, bảo vệ rừng và chi phí khác có l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập Dự án lâm sinh 1. Lập Dự án lâm sinh phải căn cứ vào kết quả khảo sát mặt bằng, điều tra đo đếm hiện trạng thực bì ngoài hiện trường (ngoại nghiệp), xử lý và thiết kế kỹ thuật (nội nghiệp) nhằm hoàn chỉnh các hồ sơ tài liệu thiết kế kỹ thuật, các loại bản đồ, dự toán chi phí cho các hoạt động cụ thể trên cơ sở tiêu chuẩn, q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lập Dự án lâm sinh phải căn cứ vào kết quả khảo sát mặt bằng, điều tra đo đếm hiện trạng thực bì ngoài hiện trường (ngoại nghiệp), xử lý và thiết kế kỹ thuật (nội nghiệp) nhằm hoàn chỉnh các hồ...
  • kỹ thuật, giá cả ở thời điểm lập dự án và các cơ chế chính sách hiện hành của Nhà nước.
  • Khi lập Dự án lâm sinh, chủ đầu tư phải xem xét, phân tích, lựa chọn quy mô công trình lâm sinh phù hợp:
Removed / left-side focus
  • Dự toán công trình lâm sinh được tính toán trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, các hạng mục chi phí, gồm:
  • 1. Chi phí xây dựng
  • a) Chi phí trực tiếp, gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Dự toán công trình lâm sinh Right: Điều 5. Lập Dự án lâm sinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được xây dựng theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này. 3. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư và các tài liệu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bản đồ dự án lâm sinh 1. Sử dụng Bản đồ địa hình theo hệ quy chiếu VN 2000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành, có lưới tọa độ, số hiệu tiểu khu, khoảnh, lô thống nhất toàn quốc, có thể hiện đường đồng mức, hiện trạng, các vật chuẩn (sông suối, đường giao thông, băng cản lửa, trạm bảo vệ rừng, chốt kiểm lâm…) để xây dựng D...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bản đồ dự án lâm sinh
  • Sử dụng Bản đồ địa hình theo hệ quy chiếu VN 2000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành, có lưới tọa độ, số hiệu tiểu khu, khoảnh, lô thống nhất toàn quốc, có thể hiện đường đồng mức, hiện trạng...
  • 2. Bản đồ hiện trạng và bản đồ thiết kế kỹ thuật: đối với trồng rừng tỷ lệ là 1/5.000 - 1/10.000; đối với khoanh nuôi tái sinh rừng, bảo vệ rừng, tỷ lệ là 1/10.000 - 1/25.000.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
  • 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được xây dựng theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền và quy trình thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh 1. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh: là người quyết định đầu tư dự án. Trường hợp cụ thể, người quyết định đầu tư có thể phân cấp hoặc ủy quyền phê duyệt cho cơ quan cấp dưới trực tiếp. Đối với dự án do Thủ tướng Chính p...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt Dự án lâm sinh Hồ sơ trình thẩm định Dự án lâm sinh lập đủ theo yêu cầu của cấp quyết định đầu tư trong đó có 1 bản chính, phục vụ cho việc thẩm định, phê duyệt và lưu trữ, gồm: 1. Tờ trình thẩm định dự án, trong đó thể hiện những nét tóm tắt của dự án; Tóm tắt dự án thể hiện được những nét ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tờ trình thẩm định dự án, trong đó thể hiện những nét tóm tắt của dự án;
  • Tóm tắt dự án thể hiện được những nét chính của dự án, như: Tên và nội dung chính của dự án
  • Địa điểm và quy mô dự án (diện tích rừng hay đất lâm nghiệp mà dự án tác động)
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh: là người quyết định đầu tư dự án. Trường hợp cụ thể, người quyết định đầu tư có thể phân cấp hoặc ủy quyền phê duyệt cho cơ quan cấp d...
  • Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao.
  • Chủ đầu tư thực hiện thẩm quyền của người quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thẩm quyền và quy trình thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh Right: Điều 7. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt Dự án lâm sinh
  • Left: d) Đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư: Phòng có chức năng ở cấp huyện chủ trì thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh. Right: Hồ sơ trình thẩm định Dự án lâm sinh lập đủ theo yêu cầu của cấp quyết định đầu tư trong đó có 1 bản chính, phục vụ cho việc thẩm định, phê duyệt và lưu trữ, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh 1. Điều chỉnh thiết kế công trình lâm sinh trong các trường hợp: a) Khi dự án đầu tư có yêu cầu điều chỉnh thiết kế công trình lâm sinh. b) Trong quá trình thực hiện công trình lâm sinh có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế để đảm bảo chất lượng công trình và hiệu quả đầu tư của dự...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thẩm định Dự án lâm sinh 1. Tổng cục Lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT tổ chức thẩm định hoặc phối hợp với các đơn vị liên quan chủ trì thẩm định các dự án do Bộ Nông nghiệp và PTNT quyết định đầu tư. Các Bộ ngành quyết định đầu tư các dự án lâm sinh tổ chức cụ thể việc thẩm định dự án lâm sinh. 2. Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổng cục Lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT tổ chức thẩm định hoặc phối hợp với các đơn vị liên quan chủ trì thẩm định các dự án do Bộ Nông nghiệp và PTNT quyết định đầu tư.
  • Các Bộ ngành quyết định đầu tư các dự án lâm sinh tổ chức cụ thể việc thẩm định dự án lâm sinh.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc cơ quan được UBND tỉnh ủy quyền) là đầu mối tổ chức thẩm định.
Removed / left-side focus
  • 1. Điều chỉnh thiết kế công trình lâm sinh trong các trường hợp:
  • a) Khi dự án đầu tư có yêu cầu điều chỉnh thiết kế công trình lâm sinh.
  • b) Trong quá trình thực hiện công trình lâm sinh có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế để đảm bảo chất lượng công trình và hiệu quả đầu tư của dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh Right: Điều 8. Tổ chức thẩm định Dự án lâm sinh
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III NGHIỆM THU VÀ XỬ LÝ RỦI RO DO THIÊN TAI ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Open section

Chương 3.

Chương 3. THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • NGHIỆM THU VÀ XỬ LÝ RỦI RO DO THIÊN TAI ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH LÂM SINH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định chung về nghiệm thu công trình lâm sinh 1. Hàng năm và khi kết thúc hoạt động công trình lâm sinh, Chủ đầu tư thành lập hội đồng, tiến hành nghiệm thu theo quy định tại Thông tư này. Thành phần hội đồng nghiệm thu gồm: a) Đại diện chủ đầu tư: Lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, kế toán, cán bộ giám sát công trình lâm sinh. b) B...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung thẩm định Dự án lâm sinh 1. Xem xét tính pháp lý, các yếu tố đảm bảo hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; các giải pháp kỹ thuật của các hoạt động lâm sinh; quy mô, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, hiệu quả kinh tế - xã hội, môi trường của dự án; 2. Xem...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xem xét tính pháp lý, các yếu tố đảm bảo hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
  • các yếu tố đầu vào của dự án
  • các giải pháp kỹ thuật của các hoạt động lâm sinh
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định chung về nghiệm thu công trình lâm sinh
  • 1. Hàng năm và khi kết thúc hoạt động công trình lâm sinh, Chủ đầu tư thành lập hội đồng, tiến hành nghiệm thu theo quy định tại Thông tư này. Thành phần hội đồng nghiệm thu gồm:
  • a) Đại diện chủ đầu tư: Lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, kế toán, cán bộ giám sát công trình lâm sinh.
Rewritten clauses
  • Left: c) Hợp đồng thực hiện công trình lâm sinh. Right: Điều 9. Nội dung thẩm định Dự án lâm sinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nghiệm thu trồng rừng 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành sau khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh. 2. Nghiệm thu khối lượng, gồm: kiểm tra thực địa toàn bộ diện tích, xác định vị trí ranh giới, đối chiếu với bản đồ thiết kế, khoanh vẽ và xác định tỷ lệ thực hiện bằng đo đạc trực tiếp. 3. Nghiệm thu chất lượng theo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư Dự án lâm sinh 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư các dự án trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư Dự án lâm sinh
  • 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp.
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư các dự án trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nghiệm thu trồng rừng
  • 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành sau khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh.
  • 2. Nghiệm thu khối lượng, gồm: kiểm tra thực địa toàn bộ diện tích, xác định vị trí ranh giới, đối chiếu với bản đồ thiết kế, khoanh vẽ và xác định tỷ lệ thực hiện bằng đo đạc trực tiếp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nghiệm thu cải tạo rừng 1. Thời gian nghiệm thu thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này. 2. Nội dung, phương pháp tiến hành thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3 Điều 10 Thông tư này. 3. Các chỉ tiêu nghiệm thu thực hiện theo hướng dẫn tại Mục III, Phụ lục III Thông tư này.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh Dự án lâm sinh Việc điều chỉnh Dự án lâm sinh được thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư và Xây dựng và phù hợp với phân cấp quyết định đầu tư của các Bộ, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh Dự án lâm sinh
  • Việc điều chỉnh Dự án lâm sinh được thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư và Xây dựng và phù hợp với phân cấp quyết định đầu tư của các Bộ, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nghiệm thu cải tạo rừng
  • 1. Thời gian nghiệm thu thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.
  • 2. Nội dung, phương pháp tiến hành thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3 Điều 10 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung cây lâm nghiệp 1. Thời gian nghiệm thu được thực hiện ngay sau khi hoàn thành xong các lần tác động kỹ thuật theo quy định trong hợp đồng và thiết kế được phê duyệt. 2. Nội dung, phương pháp tiến hành theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3 Điều 10 Thông tư này. 3. Các chỉ tiêu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các hình thức lựa chọn nhà thầu 1. Thực hiện các hình thức lựa chọn nhà thầu theo Luật đấu thầu trong việc thực hiện các dự án đầu tư. Đối với các công trình, hạng mục công trình lâm sinh sau, được áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu là chỉ định thầu hoặc tự thực hiện: a) Trồng rừng mới, trồng lại rừng sau khai thác, trồng băn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
  • 1. Thực hiện các hình thức lựa chọn nhà thầu theo Luật đấu thầu trong việc thực hiện các dự án đầu tư.
  • Đối với các công trình, hạng mục công trình lâm sinh sau, được áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu là chỉ định thầu hoặc tự thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nghiệm thu khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung cây lâm nghiệp
  • 1. Thời gian nghiệm thu được thực hiện ngay sau khi hoàn thành xong các lần tác động kỹ thuật theo quy định trong hợp đồng và thiết kế được phê duyệt.
  • 2. Nội dung, phương pháp tiến hành theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3 Điều 10 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nghiệm thu khoanh nuôi tái sinh tự nhiên 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành ngay sau khi thực hiện xong các lần tác động kỹ thuật theo quy định trong hợp đồng và thiết kế được phê duyệt. 2. Nội dung, phương pháp tiến hành a) Nghiệm thu khối lượng thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này. b) Nghiệm thu chất...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các hình thức quản lý dự án Các hình thức quản lý dự án, nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Các hình thức quản lý dự án
  • Các hình thức quản lý dự án, nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nghiệm thu khoanh nuôi tái sinh tự nhiên
  • 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành ngay sau khi thực hiện xong các lần tác động kỹ thuật theo quy định trong hợp đồng và thiết kế được phê duyệt.
  • 2. Nội dung, phương pháp tiến hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu chăm sóc rừng 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành ngay sau khi thực hiện xong các lần chăm sóc theo quy định trong hợp đồng và thiết kế được phê duyệt. 2. Nội dung, phương pháp tiến hành a) Nghiệm thu khối lượng được thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này. b) Nghiệm thu chất lượng thực hiện the...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu hàng năm 1. Nghiệm thu hàng năm các công trình lâm sinh để xác định khối lượng, chất lượng công trình lâm sinh thực hiện trong năm, làm cơ sở thanh toán khối lượng thực hiện giữa chủ đầu tư và nhà thầu, người nhận khoán theo hợp đồng. 2. Tùy theo tính chất của từng hạng mục công trình lâm sinh, việc nghiệm thu có th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghiệm thu hàng năm các công trình lâm sinh để xác định khối lượng, chất lượng công trình lâm sinh thực hiện trong năm, làm cơ sở thanh toán khối lượng thực hiện giữa chủ đầu tư và nhà thầu, người...
  • 2. Tùy theo tính chất của từng hạng mục công trình lâm sinh, việc nghiệm thu có thể tiến hành các bước theo công đoạn thi công
  • kết quả nghiệm thu công đoạn là căn cứ ứng vốn cho nhà thầu, người nhận khoán và là cơ sở để tăng cường quản lý về chất lượng công trình lâm sinh trong từng công đoạn.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành ngay sau khi thực hiện xong các lần chăm sóc theo quy định trong hợp đồng và thiết kế được phê duyệt.
  • 2. Nội dung, phương pháp tiến hành
  • a) Nghiệm thu khối lượng được thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Nghiệm thu chăm sóc rừng Right: Điều 14. Nghiệm thu hàng năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nghiệm thu bảo vệ rừng 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành vào cuối năm kế hoạch, hoàn thành chậm nhất vào tháng 01 năm sau. 2. Nội dung, phương pháp nghiệm thu: kiểm tra thực địa toàn bộ diện tích, căn cứ bản đồ thiết kế để xác định vị trí, ranh giới, tỷ lệ kết quả thực hiện, cụ thể: a) Trường hợp 100% diện tích rừng không...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nghiệm thu kết thúc dự án 1. Nghiệm thu khi kết thúc dự án nhằm xác định diện tích, đánh giá chất lượng lô rừng thành rừng, hoặc các hoạt động lâm sinh đã hoàn thành làm cơ sở chuyển lô rừng sang giai đoạn đầu tư khác, như: nuôi dưỡng, làm giàu rừng và các hoạt động lâm sinh khác, hoặc để quản lý, bảo vệ hay khai thác sử dụng…...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghiệm thu khi kết thúc dự án nhằm xác định diện tích, đánh giá chất lượng lô rừng thành rừng, hoặc các hoạt động lâm sinh đã hoàn thành làm cơ sở chuyển lô rừng sang giai đoạn đầu tư khác, như:
  • nuôi dưỡng, làm giàu rừng và các hoạt động lâm sinh khác, hoặc để quản lý, bảo vệ hay khai thác sử dụng…
  • 2. Đối với diện tích chưa thành rừng sau khi kết thúc dự án, chủ đầu tư đề xuất định hướng thiết kế giải pháp kỹ thuật, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt việc tiếp tục đầu tư để thành rừng.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành vào cuối năm kế hoạch, hoàn thành chậm nhất vào tháng 01 năm sau.
  • 2. Nội dung, phương pháp nghiệm thu: kiểm tra thực địa toàn bộ diện tích, căn cứ bản đồ thiết kế để xác định vị trí, ranh giới, tỷ lệ kết quả thực hiện, cụ thể:
  • a) Trường hợp 100% diện tích rừng không bị tác động phá hoại: được nghiệm thu và thanh toán 100% giá trị hợp đồng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Nghiệm thu bảo vệ rừng Right: Điều 15. Nghiệm thu kết thúc dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử lý rủi ro do thiên tai đối với công trình lâm sinh 1. Trường hợp công trình lâm sinh không có bảo hiểm, khi gặp rủi ro do thiên tai, chủ đầu tư lập hồ sơ gửi cơ quan quyết định đầu tư đề nghị hỗ trợ thiệt hại đối với những hoạt động tự đầu tư hoặc xử lý và hỗ trợ thiệt hại đối với những hoạt động đầu tư từ ngân sách nhà nướ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kinh phí thực hiện nghiệm thu công trình lâm sinh 1. Kinh phí nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành trong năm, hàng năm và nghiệm thu kết thúc dự án được xác định trong dự toán của dự án. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nội dung phương pháp lập định mức chi, mức chi cho dự án. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kinh phí nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành trong năm, hàng năm và nghiệm thu kết thúc dự án được xác định trong dự toán của dự án.
  • 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nội dung phương pháp lập định mức chi, mức chi cho dự án.
  • 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn, lập, quản lý chi phí và kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý chi phí trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp công trình lâm sinh không có bảo hiểm, khi gặp rủi ro do thiên tai, chủ đầu tư lập hồ sơ gửi cơ quan quyết định đầu tư đề nghị hỗ trợ thiệt hại đối với những hoạt động tự đầu tư hoặc xử...
  • Việc thống kê, đánh giá và báo cáo tình hình thiệt hại do thiên tai gây ra, được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 23/11/2015 của Bộ Nông nghiệp và...
  • Trường hợp địa phương không có khả năng cân đối, bố trí kinh phí xử lý thiệt hại, đề nghị ngân sách trung ương hỗ trợ kinh phí để khắc phục hậu quả thiên tai, quy trình hỗ trợ kinh phí được áp dụng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Xử lý rủi ro do thiên tai đối với công trình lâm sinh Right: Điều 16. Kinh phí thực hiện nghiệm thu công trình lâm sinh
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 4.

Chương 4. ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LÂM SINH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Tổng cục Lâm nghiệp 1. Chủ trì, hướng dẫn thực hiện công tác quản lý công trình lâm sinh của các Bộ ngành, địa phương. 2. Tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh của các dự án do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định đầu tư. 3. Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện công tác l...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh
  • Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Tổng cục Lâm nghiệp
  • 1. Chủ trì, hướng dẫn thực hiện công tác quản lý công trình lâm sinh của các Bộ ngành, địa phương.
  • 2. Tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh của các dự án do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cấp quyết định đầu tư Người quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này có trách nhiệm: 1. Quyết định việc phân cấp, ủy quyền thực hiện công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh trên địa bàn phù hợp với quy định của pháp luật...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Kết thúc dự án 1. Dự án lâm sinh được kết thúc trên cơ sở kết quả nghiệm thu kết thúc dự án theo đúng thiết kế dự án đã được phê duyệt và hợp đồng đã ký. Trước khi bàn giao công trình lâm sinh, nhà thầu xây dựng phải thanh lý, tháo dỡ các công trình không cần thiết (nếu có), thu dọn vệ sinh mặt bằng hoặc di chuyển hết tài sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Kết thúc dự án
  • Dự án lâm sinh được kết thúc trên cơ sở kết quả nghiệm thu kết thúc dự án theo đúng thiết kế dự án đã được phê duyệt và hợp đồng đã ký.
  • Trước khi bàn giao công trình lâm sinh, nhà thầu xây dựng phải thanh lý, tháo dỡ các công trình không cần thiết (nếu có), thu dọn vệ sinh mặt bằng hoặc di chuyển hết tài sản của mình ra khỏi khu vự...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của cấp quyết định đầu tư
  • Người quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này có trách nhiệm:
  • 1. Quyết định việc phân cấp, ủy quyền thực hiện công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh trên địa bàn phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện cụ thể.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử lý chuyển tiếp và hiệu lực thi hành 1. Đối với việc thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh a) Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh đã trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực không phải trình thẩm định lại; chủ đầu tư thực hiện thẩm định theo quy định trước thời điểm có...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kiểm kê công trình lâm sinh và lập bản đồ hiện trạng rừng 1. Về kiểm kê: công trình lâm sinh được sử dụng kết quả nghiệm thu bàn giao đã được phúc kiểm, nghiệm thu năm cuối cùng của dự án như kết quả kiểm kê kết thúc dự án. 2. Lập bản đồ hiện trạng rừng: trên cơ sở kết quả kiểm kê, chủ đầu tư lập bản đồ hiện trạng rừng. Tỷ lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Kiểm kê công trình lâm sinh và lập bản đồ hiện trạng rừng
  • 1. Về kiểm kê: công trình lâm sinh được sử dụng kết quả nghiệm thu bàn giao đã được phúc kiểm, nghiệm thu năm cuối cùng của dự án như kết quả kiểm kê kết thúc dự án.
  • 2. Lập bản đồ hiện trạng rừng: trên cơ sở kết quả kiểm kê, chủ đầu tư lập bản đồ hiện trạng rừng. Tỷ lệ bản đồ hiện trạng rừng được lập đối với cấp xã từ 1/10.000
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử lý chuyển tiếp và hiệu lực thi hành
  • 1. Đối với việc thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
  • a) Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh đã trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực không phải trình thẩm định lại

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về: a) Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh, dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tổng hợp (sau đây gọi là dự án phát triển lâm nghiệp) có sử dụng trên 30% tổng mức vốn nhà nước (bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình lâm sinh là diện tích rừng, vườn rừng giống, vườn cây rừng đầu dòng được tạo thành từ việc thực hiện các hoạt động lâm sinh và xây dựng các hạng mục công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật cần thiết phục vụ cho bảo vệ và phát triển rừng. 2. Hoạt...
Điều 20. Điều 20. Bàn giao công trình lâm sinh 1. Công trình lâm sinh hoàn thành được nghiệm thu, kiểm kê theo quy định và đạt yêu cầu theo thiết kế phê duyệt được coi là tài sản đặc biệt để tiến hành bàn giao đến chủ quản lý, duy trì và sử dụng theo mục đích của từng loại rừng. 2. Trong vòng 6 tháng trước khi kết thúc đầu tư công trình lâm sin...
Điều 21. Điều 21. Điều kiện năng lực của tổ chức trong hoạt động xây dựng công trình lâm sinh 1. Các tổ chức tham gia hoạt động tư vấn xây dựng công trình lâm sinh phải được thành lập theo quy định của Pháp luật và có giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của dự án, trừ các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng có đủ điều kiện tự tổ ch...
Điều 22. Điều 22. Điều kiện năng lực của cá nhân trong hoạt động xây dựng công trình lâm sinh 1. Cá nhân tham gia hoạt động tư vấn công trình lâm sinh phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo về lâm nghiệp phù hợp với công việc đảm nhận. 2. Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc tư vấn quản lý dự án, chỉ huy trưởng công trường, giám sát thi công có thể...
Chương 5. Chương 5. XỬ LÝ RỦI RO DO CÁC YẾU TỐ BẤT KHẢ KHÁNG ĐỐI VỚI DỰ ÁN LÂM SINH
Điều 23. Điều 23. Yếu tố bất khả kháng trong phạm vi dự án 1. Động đất, bão lụt, lũ quét, lốc, sóng thần, lở đất; 2. Chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; 3. Nắng nóng bất thường, hạn hán, sương muối, gió hại; 4. Cháy rừng; 5. Động vật phá hoại; 6. Dịch sâu bệnh, côn trùng phá hại; 7. Các thiệt hại khách quan khác.