Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với
  • khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân hoạt độn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chức năng, thẩm quyền hướng dẫn và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chức năng, thẩm quyền hướng dẫn và theo...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 8 năm 2016; bãi bỏ Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • bãi bỏ Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 8 năm 2016 Right: Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân d...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: n gày 15 tháng 01 n ăm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, hồ sơ quy trình và trách nhiệm phối hơp của các cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức, viên chức có liên quan đến việc tiếp nhận, chuyển giao, giải quyết hồ sơ và trả kết quả trong quá trình thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã); Công an xã, thị trấn thuộc huyện (gọi tắt là Công an xã); Công an thành phố, thị xã thuộc tỉnh (gọi tắt là Công an thành phố, thị xã); Bảo hiểm xã hội thành phố, thị xã, huyện (gọi tắt là Bảo hiểm xã hội cấp huyện). Cá nhân có yêu cầu th...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện liên thông các thủ tục hành chính 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ được nêu trong Quy chế này. Trường hợp yêu cầu của cá nhân, tổ chức không thuộc phạm vi giải quyết thì hướng dẫn để cá nhân, tổ chức đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. Trường hợp hồ sơ chưa đúng, chưa đủ...
Điều 4. Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thực hiện liên thông các thủ tục hành chính 1. Các cơ quan có thẩm quyền thực hiện liên thông các thủ tục hành chính phải cùng thuộc địa bàn huyện, thành phố. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã là đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết đối với các thủ tục được nêu tại Điều 1 Quy chế này...
Chương II Chương II HỒ SƠ, QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐĂNG KÝ KHAI SINH, ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, CẤP THẺ BẢO HIỂM Y TẾ
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ thực hiện liên thông đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế Hồ sơ gồm các giấy tờ sau đây: 1. Tờ khai đăng ký khai sinh theo mẫu quy định. 2. Giấy chứng sinh do cơ sở y tế nơi trẻ em sinh ra cấp; nếu trẻ em sinh ra ngoài cơ sở y tế thì giấy chứng sinh được thay bằng văn bản xác nhận của người làm chứ...
Điều 6. Điều 6. Quy trình liên thông các thủ tục hành chính 1. Nộp hồ sơ Người có yêu cầu thực hiện liên thông các thủ tục hành chính nộp 01 bộ hồ sơ tại UBND cấp xã theo quy định tại Điều 5 của Quy chế này. Trường hợp không thể trực tiếp đến UBND cấp xã để nộp hồ sơ thì có thể ủy quyền cho người khác nộp thay, việc ủy quyền được thực hiện the...