Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 9
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 12 năm 2016 và thay thế các Quyết định: Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại vật tư, con giống, công trình xử lý chất thải để nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 12 năm 2016 và thay thế các Quyết định: Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định...
  • Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại vật tư, con giống, công trìn...
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 12 năm 2016 và thay thế các Quyết định: Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định...
  • Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại vật tư, con giống, công trìn...
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường. 2. Đối tượng áp dụng a) Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi heo, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo đực giống 1. Loại giống: Yorkshine, Landrace, Duroc, Pietrain. Tuổi từ 06 - 12 tháng. Trọng lượng từ 80 - 100 kg trở lên. Được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm định đạt tiêu chuẩn làm heo đực giống. 2. Số lượng: Mỗi hộ được hỗ trợ mua không quá 03 con heo đự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo đực giống
  • 1. Loại giống: Yorkshine, Landrace, Duroc, Pietrain. Tuổi từ 06 - 12 tháng. Trọng lượng từ 80 - 100 kg trở lên.
  • Được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm định đạt tiêu chuẩn làm heo đực giống.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020.
Target excerpt

Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo đực giống 1. Loại giống: Yorkshine, Landrace, Duroc, Pietrain. Tuổi từ 06 - 12 tháng. Trọng lượng từ 80 - 100 kg trở lên. Được Sở Nông nghiệp và Phát...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho heo 1. Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho heo nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một heo nái/năm. Đơn giá liều tinh theo giá thực tế tại thời điểm thực hiện phối giống. 2. Tiêu chuẩn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò 1. Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo cho hộ chăn nuôi phối giống cho trâu, bò cái sinh sản (tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản hoặc ống dẫn tinh). Đơn giá liều tinh và vật tư phối giống nhân tạo theo giá thực tế tại thời điểm thực hiện phối giống...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH đã ký Đồng Văn Lâm QUY ĐỊN...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò
  • Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo cho hộ chăn nuôi phối giống cho trâu, bò cái sinh sản (tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản hoặc ống dẫn tinh).
  • Đơn giá liều tinh và vật tư phối giống nhân tạo theo giá thực tế tại thời điểm thực hiện phối giống.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính
  • Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò
  • Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo cho hộ chăn nuôi phối giống cho trâu, bò cái sinh sản (tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản hoặc ống dẫn tinh).
  • Đơn giá liều tinh và vật tư phối giống nhân tạo theo giá thực tế tại thời điểm thực hiện phối giống.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức,...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị con heo đực giống (từ 6 tháng tuổi trở lên) cho các hộ chăn nuôi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn để thực hiện phối giống dịch vụ. Mức hỗ trợ khôn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò hàng năm 1. Loại tinh: - Tinh bò: Sản xuất từ bò đực giống hướng thịt gồm: Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Droughtmaster, Red Angus, Limotsine, Crimousine, Simmental, Charolaise, Heriford, Santagestrudis, BBB. - Tinh trâu: Sản xuất từ trâu đực gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
  • 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị con heo đực giống (từ 6 tháng tuổi trở lên) cho các hộ chăn nuôi ở địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò hàng năm
  • - Tinh bò: Sản xuất từ bò đực giống hướng thịt gồm: Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Droughtmaster, Red Angus, Limotsine, Crimousine, Simmental, Charolaise, Heriford, Santagestrudis, BBB.
  • - Tinh trâu: Sản xuất từ trâu đực giống Mura (Ấn Độ), trâu đực giống trong nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
  • 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị con heo đực giống (từ 6 tháng tuổi trở lên) cho các hộ chăn nuôi ở địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế
Target excerpt

Điều 4. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò hàng năm 1. Loại tinh: - Tinh bò: Sản xuất từ bò đực giống hướng thịt gồm: Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Droughtmaster, Red...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ hộ chăn nuôi xử lý chất thải 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/1 hộ; 2. Hỗ trợ một lần 50% giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 hộ....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho heo hàng năm 1. Loại tinh: Sản xuất từ heo đực giống Yorkshine, Landrace, Duroc, Pietrain được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm định đạt tiêu chuẩn tinh heo theo quy định. 2. Định mức hỗ trợ liều tinh: Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hỗ trợ hộ chăn nuôi xử lý chất thải
  • 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/1 hộ;
  • 2. Hỗ trợ một lần 50% giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 hộ.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho heo hàng năm
  • 1. Loại tinh: Sản xuất từ heo đực giống Yorkshine, Landrace, Duroc, Pietrain được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm định đạt tiêu chuẩn tinh heo theo quy định.
  • Định mức hỗ trợ liều tinh:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ hộ chăn nuôi xử lý chất thải
  • 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/1 hộ;
  • 2. Hỗ trợ một lần 50% giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 hộ.
Target excerpt

Điều 3. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho heo hàng năm 1. Loại tinh: Sản xuất từ heo đực giống Yorkshine, Landrace, Duroc, Pietrain được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ một lần 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc theo mức quy định của cơ sở đào tạo, tập huấn được Cục Chăn nuôi chỉ định. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. 2. Điều kiện hưởng hỗ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ mua bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ một lần 100% giá trị bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 bình/1 người. 2. Tiêu chuẩn, chất lượng bình chứa Nitơ lỏng: Loại bình chuyên dùng chứa Nit...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi heo, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm trâu, bò, heo).

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 201...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi heo, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
  • 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm trâu, bò, heo).
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 201...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi heo, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia s...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố a) Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước tháng 8 của nă...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi mua trâu, bò đực giống 1. Loại giống: - Giống bò: Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Droughtmaster, Red Angus, Limotsine, Crimousine, Simmental, Charolaise, Heriford, Santagestrudis, BBB. Tuổi từ 12 tháng trở lên. Trọng lượng từ 180 kg trở lên. - Giống trâu: Mura, trâu trong nước....

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • a) Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước tháng 8 của năm trước liền kề
Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi mua trâu, bò đực giống
  • 1. Loại giống:
  • - Giống bò: Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Droughtmaster, Red Angus, Limotsine, Crimousine, Simmental, Charolaise, Heriford, Santagestrudis, BBB. Tuổi từ 12 tháng trở lên. Trọng lượng từ 180 kg trở...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • a) Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước tháng 8 của năm trước liền kề
Target excerpt

Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi mua trâu, bò đực giống 1. Loại giống: - Giống bò: Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Droughtmaster, Red Angus, Limotsine, Crimousine, Simmental, Charolaise, Herif...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại vật tư, con giống, công trình xử lý chất thải để nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại vật tư, con giống, công trình xử lý chất thải để nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại vật tư, con giống, công trình xử lý chất thải để nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020 theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Điều 7. Điều 7. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Loại giống: - Giống gà: Gà hướng thịt và hướng trứng, gà địa phương (gà tàu, gà ta, gà tàu lai gà nòi, gà ta lai gà nòi), trên 08 tuần tuổi. - Giống vịt: Vịt hướng thịt và hướng trứng, trên 08 tuần tuổi. Được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông...
Điều 8. Điều 8. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi xây dựng công trình khí sinh học và đệm lót sinh học 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình khí sinh học và đệm lót sinh học: Theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 09/2015/TT-BNNPTNT. 2. Định mức hỗ trợ: - Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình khí...
Điều 9. Điều 9. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 1. Số lượng: Khoảng 100 người. 2. Đơn giá: Theo quy định của cơ sở đào tạo, tập huấn được Cục Chăn nuôi chỉ định; 3. Định mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.00...