Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ
  • trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 12 năm 2016 và thay thế các Quyết định: Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại vật tư, con giống, công trình xử lý chất thải để nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại vật tư, con giống, công trìn...
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 12 năm 2016 và thay thế các Quyết định: Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH K...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUY ĐỊNH Về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hàn...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường. 2. Đối tượng áp dụng a) Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi heo, t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, thức ăn nuôi thủy sản, thuốc thú y thủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường; nuôi thủy sản thương phẩm; quản lý tàu cá, quản lý khai thác và bảo v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, thức ăn nuôi thủy sản, thuốc thú y thủy sản, sả...
  • nuôi thủy sản thương phẩm
  • quản lý tàu cá, quản lý khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Chất thải từ hoạt động sản xuất giống, nuôi thủy sản, gồm: chất thải rắn, chất thải lỏng như: bao bì, chai, lọ chứa thức ăn, thuốc thú y thủy sản, hóa chất; thức ăn thừa, phân, xác thủy sản chết; dư lượng thuốc thú y, hóa chất phòng trị bệnh thủy sản,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Một số từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Chất thải từ hoạt động sản xuất giống, nuôi thủy sản, gồm: chất thải rắn, chất thải lỏng như: bao bì, chai, lọ chứa thức ăn, thuốc thú y thủy sản, hóa chất
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho heo 1. Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho heo nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một heo nái/năm. Đơn giá liều tinh theo giá thực tế tại thời điểm thực hiện phối giống. 2. Tiêu chuẩn c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản phải thực hiện các quy định pháp luật hiện hành và đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất giống thủy sản phải nằm tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản phải thực hiện các quy định pháp luật hiện hành và đảm bảo các điều kiện sau đây:
  • 1. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất giống thủy sản phải nằm trong vùng quy hoạch hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận phù hợp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho heo
  • Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho heo nái.
  • Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một heo nái/năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò 1. Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo cho hộ chăn nuôi phối giống cho trâu, bò cái sinh sản (tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản hoặc ống dẫn tinh). Đơn giá liều tinh và vật tư phối giống nhân tạo theo giá thực tế tại thời điểm thực hiện phối giống...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh (ương, thuần dưỡng, dịch vụ) giống thuỷ sản 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thuỷ sản. a) Đối với cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, kinh doanh giống thủy sản mới hoặc đã xây dựng trước đây nhưng có thay đổi về thể tích, địa điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thủ tục kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh (ương, thuần dưỡng, dịch vụ) giống thuỷ sản
  • 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thuỷ sản.
  • a) Đối với cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, kinh doanh giống thủy sản mới hoặc đã xây dựng trước đây nhưng có thay đổi về thể tích, địa điểm, người phụ trách kỹ thuật:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò
  • Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo cho hộ chăn nuôi phối giống cho trâu, bò cái sinh sản (tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản hoặc ống dẫn tinh).
  • Đơn giá liều tinh và vật tư phối giống nhân tạo theo giá thực tế tại thời điểm thực hiện phối giống.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Tiêu chuẩn chất lượng liều tinh: Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: - Báo cáo tóm tắt về điều kiện vệ sinh thú y của cơ sở theo mẫu Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 41/2010/TT-BNNPTNT ngày 05 tháng 7 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị con heo đực giống (từ 6 tháng tuổi trở lên) cho các hộ chăn nuôi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn để thực hiện phối giống dịch vụ. Mức hỗ trợ khôn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kiểm dịch, kiểm tra chất lượng giống thủy sản 1. Các bệnh phải thực hiện kiểm dịch theo quy định tại Thông tư số 32/2012/TT-BNNPTNT ngày 20/7/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản; Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch. 2. Kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kiểm dịch, kiểm tra chất lượng giống thủy sản
  • Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.
  • 2. Kiểm dịch, kiểm tra chất lượng giống tôm sú, tôm chân trắng nhập tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
  • 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị con heo đực giống (từ 6 tháng tuổi trở lên) cho các hộ chăn nuôi ở địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: 4. Tiêu chuẩn, chất lượng con giống: Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: 1. Các bệnh phải thực hiện kiểm dịch theo quy định tại Thông tư số 32/2012/TT-BNNPTNT ngày 20/7/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ hộ chăn nuôi xử lý chất thải 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/1 hộ; 2. Hỗ trợ một lần 50% giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 hộ....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện sản xuất, ương, thuần dưỡng nghêu, sò huyết giống 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ nghêu, sò huyết giống phải có đủ các điều kiện và thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chủ cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ nghêu, sò huyết giống trước khi hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện sản xuất, ương, thuần dưỡng nghêu, sò huyết giống
  • 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ nghêu, sò huyết giống phải có đủ các điều kiện và thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật hiện hành.
  • 2. Chủ cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ nghêu, sò huyết giống trước khi hoạt động phải:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ hộ chăn nuôi xử lý chất thải
  • 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/1 hộ;
  • 2. Hỗ trợ một lần 50% giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 hộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ một lần 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc theo mức quy định của cơ sở đào tạo, tập huấn được Cục Chăn nuôi chỉ định. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. 2. Điều kiện hưởng hỗ tr...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về kiểm dịch và phòng ngừa dịch bệnh đối với nghêu, sò huyết giống 1. Đối với các cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng nghêu, sò huyết giống tại địa phương: a) Nghêu, sò huyết giống tại các cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng trước khi xuất bán cho người nuôi phải được kiểm dịch đạt yêu cầu mới được phép xuất bán. b) Các tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về kiểm dịch và phòng ngừa dịch bệnh đối với nghêu, sò huyết giống
  • 1. Đối với các cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng nghêu, sò huyết giống tại địa phương:
  • a) Nghêu, sò huyết giống tại các cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng trước khi xuất bán cho người nuôi phải được kiểm dịch đạt yêu cầu mới được phép xuất bán.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
  • Hỗ trợ một lần 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc theo mức quy định của cơ sở đào tạo, tập huấn được Cục Chăn nuôi chỉ định.
  • Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ mua bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ một lần 100% giá trị bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 bình/1 người. 2. Tiêu chuẩn, chất lượng bình chứa Nitơ lỏng: Loại bình chuyên dùng chứa Nit...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục công bố chất lượng giống thủy sản 1. Hồ sơ, gồm có: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực); - Bản Công bố chất lượng của cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản; - Nhãn hàng hóa. 2. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Cơ quan tiếp nhận, xử lý: Chi cục Nuôi trồng thủy sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thủ tục công bố chất lượng giống thủy sản
  • 1. Hồ sơ, gồm có:
  • - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực);
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ mua bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
  • 1. Hỗ trợ một lần 100% giá trị bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 bình/1 người.
  • 2. Tiêu chuẩn, chất lượng bình chứa Nitơ lỏng: Loại bình chuyên dùng chứa Nitơ lỏng, dung tích từ 1,0 - 3,7 lít.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phân cấp quản lý giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác Quy hoạch tổng thể vùng sản xuất giống tập trung, tổ chức thẩm định, phê duyệt các trường hợp xây dựng mới và nâng cấp, mở rộng cơ sở sản xuất giống trên địa bàn tỉnh; chỉ đạo Chi cục Nuôi tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phân cấp quản lý giống thủy sản trên địa bàn tỉnh
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác Quy hoạch tổng thể vùng sản xuất giống tập trung, tổ chức thẩm định, phê duyệt các trường hợp xây dựng mới và...
  • chỉ đạo Chi cục Nuôi trồng thủy sản tổ chức kiểm tra vệ sinh thú y tại các cơ sở sản xuất giống
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 201...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố a) Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước tháng 8 của nă...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện nuôi tôm thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi tôm thương phẩm phải thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và có đủ các điều kiện sau đây: 1. Nuôi tôm sú thâm canh và bán thâm canh: a) Đối với tổ chức: phải có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về nuôi thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện nuôi tôm thương phẩm
  • Tổ chức, cá nhân nuôi tôm thương phẩm phải thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Nuôi tôm sú thâm canh và bán thâm canh:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • a) Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước tháng 8 của năm trước liền kề

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN
Mục 2 . Mục 2 . QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Điều 11. Điều 11. Điều kiện nuôi cá thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi cá thương phẩm phải thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tuân thủ các quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, f, g, h, k, l khoản 1 Điều 10 của Quy định này. 2. Vùng nuôi cá tra tập trung thực hiện theo Thông tư số 44/2010/TT-BNNP...
Điều 12. Điều 12. Quy định về nuôi nghêu, sò huyết thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi nghêu, sò huyết thương phẩm phải thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tuân thủ các quy định về kiểm soát vệ sinh an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ và kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong...
Điều 13. Điều 13. Lịch thời vụ nuôi một số đối tượng thủy sản 1. Trên cơ sở lịch thời vụ của Tổng cục Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển sản xuất, kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sản xuất, điều k...
Điều 14. Điều 14. Quản lý các loài thủy sinh vật ngoại lai tại Việt Nam Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh con giống và nuôi các loài thủy sinh vật ngoại lai thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành về quản lý các loài thủy sinh vật ngoại lai tại Việt Nam và Danh mục Sách đỏ động vật Việt Nam bao gồm các loài động vật có trong Sách đỏ...
Điều 15. Điều 15. Điều kiện tổ chức hội thảo, tư vấn, tập huấn và chuyển giao khoa học kỹ thuật trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tổ chức hội thảo chuyên đề, hội nghị khách hàng, tập huấn, tư vấn và chuyển giao khoa học - kỹ thuật; xây dựng mô hình trình diễn về giống thủy sản, thức ăn nuôi thủy sản, thuốc thú y thủy sản,...
Điều 16. Điều 16. Điều kiện về kinh doanh thức ăn; thuốc thú y, chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn nuôi thuỷ sản phải có đủ các điều kiện sau đây: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thức ăn nuôi thuỷ sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. -...