Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ Quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động – Thương binh và Xã hội
34/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
61/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ Quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động – Thương binh và Xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
- V/v phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ Quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động – Thương binh và Xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội như sau: 1. Trích 46,67% trong 15% số tiền lãi thu được từ tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Trích 53,33% trong 15% số tiền lãi thu được từ tiền lãi cho vay từ Q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động và Luật Việc làm về chính sách việc làm công, hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, hỗ trợ tạo việc làm cho thanh niên và Quỹ quốc gia về việc làm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động và Luật Việc làm về chính sách việc làm công, hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, hỗ trợ tạo...
- Điều 1. Phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội như sau:
- 1. Trích 46,67% trong 15% số tiền lãi thu được từ tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 2. Trích 53,33% trong 15% số tiền lãi thu được từ tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh căn cứ kết quả thu lãi để tính tỷ lệ trích tiền lãi thu được cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Luật Việc làm. 2. Người sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Bộ luật Lao động. 3. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Luật Việc làm.
- 2. Người sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Bộ luật Lao động.
- Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh căn cứ kết quả thu lãi để tính tỷ lệ trích tiền lãi thu được cho Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội và Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2016 và được áp dụng thực hiện từ niên độ ngân sách năm 2016.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lựa chọn dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công 1. Các dự án, hoạt động theo quy định tại Khoản 1 Điều 18 Luật Việc làm được lựa chọn để thực hiện chính sách việc làm công bao gồm: a) Dự án, hoạt động bảo vệ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất, nước, rừng; phòng chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu; b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lựa chọn dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công
- 1. Các dự án, hoạt động theo quy định tại Khoản 1 Điều 18 Luật Việc làm được lựa chọn để thực hiện chính sách việc làm công bao gồm:
- a) Dự án, hoạt động bảo vệ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất, nước, rừng; phòng chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2016 và được áp dụng thực hiện từ niên độ ngân sách năm 2016.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc ngân hàng chính sách xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thông báo dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công về phạm vi, nội dung công việc cần thực hiện; chất lượng, tiến độ công việc cần đạt được và nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thông báo dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công
- 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công về phạm vi, nội dung côn...
- chất lượng, tiến độ công việc cần đạt được và nhu cầu sử dụng lao động tham gia thực hiện chính sách việc làm công.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc ngân hàng chính sách xã hội tỉnh
Unmatched right-side sections