Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 57

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ Quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động – Thương binh và Xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
Removed / left-side focus
  • V/v phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ Quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động – Thương binh và Xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội như sau: 1. Trích 46,67% trong 15% số tiền lãi thu được từ tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Trích 53,33% trong 15% số tiền lãi thu được từ tiền lãi cho vay từ Q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động và Luật Việc làm về chính sách việc làm công, hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, hỗ trợ tạo việc làm cho thanh niên và Quỹ quốc gia về việc làm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động và Luật Việc làm về chính sách việc làm công, hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, hỗ trợ tạo...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội như sau:
  • 1. Trích 46,67% trong 15% số tiền lãi thu được từ tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • 2. Trích 53,33% trong 15% số tiền lãi thu được từ tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh căn cứ kết quả thu lãi để tính tỷ lệ trích tiền lãi thu được cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Luật Việc làm. 2. Người sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Bộ luật Lao động. 3. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Luật Việc làm.
  • 2. Người sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Bộ luật Lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh căn cứ kết quả thu lãi để tính tỷ lệ trích tiền lãi thu được cho Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội và Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2016 và được áp dụng thực hiện từ niên độ ngân sách năm 2016.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lựa chọn dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công 1. Các dự án, hoạt động theo quy định tại Khoản 1 Điều 18 Luật Việc làm được lựa chọn để thực hiện chính sách việc làm công bao gồm: a) Dự án, hoạt động bảo vệ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất, nước, rừng; phòng chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu; b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lựa chọn dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công
  • 1. Các dự án, hoạt động theo quy định tại Khoản 1 Điều 18 Luật Việc làm được lựa chọn để thực hiện chính sách việc làm công bao gồm:
  • a) Dự án, hoạt động bảo vệ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất, nước, rừng; phòng chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2016 và được áp dụng thực hiện từ niên độ ngân sách năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc ngân hàng chính sách xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thông báo dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công về phạm vi, nội dung công việc cần thực hiện; chất lượng, tiến độ công việc cần đạt được và nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thông báo dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công về phạm vi, nội dung côn...
  • chất lượng, tiến độ công việc cần đạt được và nhu cầu sử dụng lao động tham gia thực hiện chính sách việc làm công.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc ngân hàng chính sách xã hội tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH VIỆC LÀM CÔNG
Mục 1 Mục 1 LỰA CHỌN VÀ THÔNG BÁO DỰ ÁN, HOẠT ĐỘNG THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH VIỆC LÀM CÔNG
Mục 2 Mục 2 THAM GIA CHÍNH SÁCH VIỆC LÀM CÔNG
Điều 5. Điều 5. Đăng ký tham gia chính sách việc làm công 1. Người lao động có nhu cầu tham gia chính sách việc làm công đăng ký tham gia dự án, hoạt động quy định tại Điều 3 Nghị định này với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú hợp pháp theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã lập danh sách người lao độn...
Điều 6. Điều 6. Lựa chọn người lao động tham gia chính sách việc làm công Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với nhà thầu (nếu có), các tổ chức chính trị - xã hội, đại diện cộng đồng dân cư hưởng lợi từ dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công lựa chọn người lao động tham gia chính sách việc làm công trong danh sách người lao động đăng...
Điều 7. Điều 7. Chế độ đối với người lao động tham gia chính sách việc làm công 1. Người sử dụng lao động có sử dụng lao động tham gia chính sách việc làm công phải giao kết hợp đồng lao động với người lao động và bảo đảm các chế độ đối với người lao động theo quy định của pháp luật lao động. 2. Dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm c...
Mục 3 Mục 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH VIỆC LÀM CÔNG