Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ Quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động – Thương binh và Xã hội
34/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm công việc sản xuất có tính thời vụ và công việc gia công hàng theo đơn đặt hàng
54/2015/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ Quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động – Thương binh và Xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm công việc sản xuất có tính thời vụ và công việc gia công hàng theo đơn đặt hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm công việc sản xuất có tính thời vụ và công việc gia công hàng theo đơn đặt hàng
- V/v phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ Quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động – Thương binh và Xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội như sau: 1. Trích 46,67% trong 15% số tiền lãi thu được từ tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Trích 53,33% trong 15% số tiền lãi thu được từ tiền lãi cho vay từ Q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm công việc sản xuất có tính thời vụ và công việc gia công hàng theo đơn đặt hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn việc xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm công việc sản xuất có tính thời vụ và công việc gia công hàng the...
- Điều 1. Phân chia tỷ lệ trích tiền lãi thu được từ Quỹ quốc gia về việc làm cho cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội như sau:
- 1. Trích 46,67% trong 15% số tiền lãi thu được từ tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 2. Trích 53,33% trong 15% số tiền lãi thu được từ tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh căn cứ kết quả thu lãi để tính tỷ lệ trích tiền lãi thu được cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động làm việc theo chế độ hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng và hợp đồng lao động không xác định thời hạn làm công việc: a) Sản xuất có tính thời vụ trong ngành nông - lâm - ngư - diêm nghiệp, đòi hỏi phải thu hoạch ngay hoặc sau khi thu hoạch phải chế biến ngay không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người lao động làm việc theo chế độ hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng và hợp đồng lao động không xác định thời hạn làm công việc:
- a) Sản xuất có tính thời vụ trong ngành nông - lâm - ngư - diêm nghiệp, đòi hỏi phải thu hoạch ngay hoặc sau khi thu hoạch phải chế biến ngay không để lâu dài được;
- Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh căn cứ kết quả thu lãi để tính tỷ lệ trích tiền lãi thu được cho Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội và Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2016 và được áp dụng thực hiện từ niên độ ngân sách năm 2016.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quỹ th ờ i giờ làm việc tiêu chuẩn trong năm T Q = [T N - (T t + T p + T L )] X t n (giờ) Trong đó: - T Q : Quỹ thời giờ làm việc tiêu chuẩn trong năm của người lao động; - T N : Số ngày trong năm tính theo năm dương lịch là 365 ngày hoặc là 366 ngày nếu là năm nhuận; - T t : Tổng số ngày nghỉ hằng tuần trong năm được xác định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quỹ th ờ i giờ làm việc tiêu chuẩn trong năm
- T Q = [T N - (T t + T p + T L )] X t n (giờ)
- - T Q : Quỹ thời giờ làm việc tiêu chuẩn trong năm của người lao động;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2016 và được áp dụng thực hiện từ niên độ ngân sách năm 2016.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc ngân hàng chính sách xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập kế hoạch xác định số giờ làm việc tiêu chuẩn hằng ngày Hằng năm, căn cứ vào quỹ thời giờ làm việc tiêu chuẩn trong năm (T Q ) đã tính theo hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư này, người sử dụng lao động lập kế hoạch xác định số giờ làm việc tiêu chuẩn hằng ngày của người lao động theo các trường hợp sau: 1. Ngày làm việc có số gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập kế hoạch xác định số giờ làm việc tiêu chuẩn hằng ngày
- Hằng năm, căn cứ vào quỹ thời giờ làm việc tiêu chuẩn trong năm (T Q ) đã tính theo hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư này, người sử dụng lao động lập kế hoạch xác định số giờ làm việc tiêu chuẩn hằng n...
- 1. Ngày làm việc có số giờ làm việc tiêu chuẩn là 8 giờ hoặc là 6 giờ đối với người lao động làm các nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc ngân hàng chính sách xã hội tỉnh
Unmatched right-side sections