Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
152/2016/QĐ-UBND
Right document
V/v điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
27/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai Right: V/v điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 07 văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai để chuyển sang giá dịch vụ do Nhà nước định giá, gồm: 1. Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Quyết định số 54/2014/QĐ-...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định 81/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: “2. Mức thu phí: Theo phụ biểu chi tiết kèm theo Quyết định ”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định 81/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
- “2. Mức thu phí: Theo phụ biểu chi tiết kèm theo Quyết định ”
- Điều 1. Bãi bỏ 07 văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai để chuyển sang giá dịch vụ do Nhà nước định giá, gồm:
- 1. Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 2. Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Phí qua đò trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ 02 văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai để thực hiện theo quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính: 1. Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Phí thẩm định cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Quyết...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành
- Điều 2. Bãi bỏ 02 văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai để thực hiện theo quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính:
- 1. Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Phí thẩm định cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 2. Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.