Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
152/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020
2716/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020
- Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 07 văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai để chuyển sang giá dịch vụ do Nhà nước định giá, gồm: 1. Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Quyết định số 54/2014/QĐ-...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, với những nội dung sau: 1. Đối tượng hỗ trợ: Huyện đạt chuẩn nông thôn mới được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 20 tỷ đồng/huyện, sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, với những nội dung sau:
- 1. Đối tượng hỗ trợ:
- Huyện đạt chuẩn nông thôn mới được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận.
- Điều 1. Bãi bỏ 07 văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai để chuyển sang giá dịch vụ do Nhà nước định giá, gồm:
- 1. Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 2. Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Phí qua đò trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ 02 văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai để thực hiện theo quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính: 1. Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Phí thẩm định cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Quyết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh: - Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ vốn hỗ trợ cho các huyện. - Chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan đôn đốc, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện cơ chế; phối hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh:
- - Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ vốn hỗ trợ cho các huyện.
- Điều 2. Bãi bỏ 02 văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai để thực hiện theo quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính:
- 1. Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Phí thẩm định cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 2. Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn...
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.