Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 44
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Điện Bàn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Quận 9

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Quận 9
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Điện Bàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Điện Bàn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quyết định này kèm theo Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Quận 9.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quyết định này kèm theo Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Quận 9.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Điện Bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, UBND thị xã Điện Bàn có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh các Quyết định của UBND thị xã, UBND tỉnh có nội dung không phù hợp với Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 8 năm 2017, thay thế Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Quận 9 về ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Quận 9.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 8 năm 2017, thay thế Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Quận 9 về ban hành quy chế về tổ chức và hoạt độ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, UBND thị xã Điện Bàn có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh các Quyết định của UBND thị xã, UBND...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Trưởng Ban Quản lý Phát triển đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp Quảng Nam; Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY CHẾ Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Nội vụ, Trưởng phòng Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các phòng, ban trực thuộc quận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 13 phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Nội vụ, Trưởng phòng Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các phòng, ban trực thuộc quận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 13...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành
  • Trưởng Ban Quản lý Phát triển đô thị mới Điện Nam
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của quy chế 1. Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Điện Bàn phù hợp với Quy hoạch chung đô thị Điện Bàn đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 07/02/2013. 2. Kiểm soát việc xây dựng, chỉnh trang, phát triển đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Cấp phép xây dựng, cấp giấy phép quy hoạch, thẩm định quy hoạch và quản lý kiến trúc, hạ tầng trong phạm vi địa giới hành chính thị xã Điện Bàn. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài đang tham gia các hoạt động liên quan đến không gian, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều chỉnh, bổ sung Ngoài những quy định nêu trong bản Quy chế này, việc quản lý xây dựng trong các khu đô thị và khu dân cư còn phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Quy chế này phải được các cấp thẩm quyền phê duyệt theo đúng trình tự, quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Công trình là công trình dân dụng và công nghiệp được quy định tại Phụ lục I Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình và hướng dẫn áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng. 2. Khoảng lùi biên là khoảng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHÂN VÙNG, PHÂN KHU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân vùng quản lý Được xác định theo Sơ đồ 1, gồm ba phân vùng quản lý: 1. Phân vùng 1 Là nội thị hiện hữu, gồm 7 phường: Vĩnh Điện, Điện An, Điện Ngọc, Điện Nam Bắc, Điện Nam Trung, Điện Nam Đông và Điện Dương. 2. Phân vùng 2 Là vùng dự kiến phát triển thành nội thị, gồm các xã: Điện Thắng Bắc, Điện Thắng Trung, Điện Thắng Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KHU VỰC ĐÔ THỊ HIỆN HỮU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định chung đối với khu vực nội thị hiện hữu Được chia thành năm khu vực chính và áp dụng nguyên tắc quản lý sau: 1. Khu vực đã có quyết định thu hồi đất và đang thực hiện dự án theo quy hoạch chi tiết được duyệt hoặc giấy phép quy hoạch do cấp thẩm quyền cấp. Trong khu vực này, công trình và nhà ở riêng lẻ được quản lý theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định chung đối khu vực ngoại thị hiện hữu Không gian kiến trúc và cảnh quan môi trường phải tuân thủ theo các Quy hoạch xây dựng nông thôn mới đã được phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ sung đúng quy định pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định chung đối với công tác cải tạo, chỉnh trang đô thị 1. Hệ thống hạ tầng phải đồng bộ; đảm bảo các yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy, bãi đỗ xe, vệ sinh môi trường và cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác. Lộ giới đường giao thông trong khu ở hiện trạng cải tạo phải ≥ 3,5m và phải có điểm quay xe trong trường hợp đường cụt. 2. Khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 KHU VỰC PHÁT TRIỂN MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quản lý 1. Vị trí, ranh giới, quy mô: Được xác định theo Sơ đồ 1. 2. Các quy định quản lý a) Quản lý quy hoạch chi tiết - Phù hợp với quy hoạch chung, quy hoạch phân khu được duyệt, trường hợp khác phải được UBND tỉnh xét duyệt; - Đảm bảo tính khả thi thực hiện theo quy hoạch; có phương án tái định cư; đảm bảo các quỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CÁC KHU CHỨC NĂNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trung tâm hành chính, chính trị 1. Vị trí: Khu vực giới hạn quanh Bàu Sen thuộc khối 3, phường Vĩnh Điện. (Xác định theo Sơ đồ 6.1) a) Quy mô khoảng 26,1ha. b) Xây dựng khu hành chính tập trung và khu vực cảnh quan xung quanh Bàu Sen. 2. Chỉ tiêu quản lý xây dựng đối với công trình công cộng a) Mật độ xây dựng: Tối đa 50%. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khu, Cụm công nghiệp 1. Các khu, cụm công nghiệp tập trung (Xác định theo Sơ đồ 5) a) Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc: Quy mô: 390ha; b) Cụm công nghiệp: Gồm 10 cụm công nghiệp STT Tên Diện tích (ha) Loại hình công nghiệp 1 Cụm CN Cẩm Sơn 26,93 Công nghiệp cơ khí; sản xuất vật liệu xây dựng; chế biến nông, lâm sản; may mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khu vực di tích 1. Gồm 4 khu vực bảo tồn di tích văn hóa cấp quốc gia và 31 khu vực bảo tồn di tích văn hóa cấp tỉnh. (Xác định theo Sơ đồ 4) 2. Các quy định đối với các công trình bảo tồn di tích lịch sử văn hóa: Phải tuân thủ quy định của Luật Di sản văn hóa, các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công trình phục vụ an ninh, quốc phòng 1. Mạng lưới: (Xác định theo Sơ đồ 4) 2. Việc xây dựng, sử dụng trên đất quốc phòng và đất an ninh phải đúng mục đích, tuân thủ theo quy hoạch chuyên ngành do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an, đồng thời phải phù hợp với đồ án Quy hoạch chung thị xã và các quy định của pháp luật có liên quan. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khu vực cảnh quan đô thị 1. Phân khu vực a) Khu vực xây dựng công viên cây xanh, gồm: Cây xanh ven biển; các công viên, bãi tắm biển; cây xanh hai bên đường 603A; cây xanh ven hai bên sông Cổ Cò, sông Vĩnh Điện; các công viên, các mảng xanh khác theo Quy hoạch chung, quy hoạch phân khu được duyệt. b) Khu vực cây xanh tự nhiên,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 CÁC TRỤC KHÔNG GIAN CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Danh mục các trục không gian chính Được xác định theo Sơ đồ 2. Đối với trục không gian chính xây dựng mới hoặc cải tạo phải lập quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc thiết kế đô thị. Trong đó ưu tiên cho các khu vực, tuyến đường như sau: STT Tên Lộ giới (m) hoặc cấp sông I Trục dọc 1 Đường ven biển ĐT.603B 27 2 Đường ĐT.607 48/33 (Trầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật 1. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên các tuyến phố chính khuyến khích bố trí ngầm, đảm bảo kết nối tương thích, đồng bộ, an toàn giữa các công trình ngầm và giữa công trình ngầm với các công trình trên mặt đất. Đối với các hạng mục đặt nổi trên vỉa hè phải đảm bảo an toàn và cảnh quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các quy định chung 1. Quy định chỉ tiêu xây dựng: Áp dụng theo Chương II, Quy chế này. 2. Quy định quản lý kiến trúc a) Kiến trúc các công trình công cộng phải tuân thủ các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng, Tiêu chuẩn ngành và các quy định hiện hành. b) Tất cả các bộ phận của công trình không được vươn ra ngoài chỉ giới đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định đối với công trình điểm nhấn 1. Vị trí : Bố trí tại các khu vực trung tâm đô thị, khu vực cửa ngõ đô thị, trên các trục không gian chính đô thị. 2. Loại hình công trình: Công trình dịch vụ, công cộng. 3. Phương án kiến trúc phải thông qua hội đồng kiến trúc với thành phần cơ bản gồm: Chủ đầu tư, lãnh đạo UBND thị xã Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CÔNG TRÌNH NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối với chung cư 1. Quy định về mật độ dân cư trong công trình a) Mật độ dân cư trong công trình không được vượt quá chỉ tiêu mật độ dân số được xác định trong các quy hoạch chi tiết, phân khu được duyệt. b) Mật độ dân cư được tính trên diện tích đất ở sau khi đã quy đổi đối với những dự án nhà ở có kết hợp các chức năng khác....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đối với nhà ở riêng lẻ hộ gia đình 1. Không được xây dựng bằng các vật liệu thô sơ (tranh, tre, nứa, lá,…) trong khu vực đô thị, trừ những trường hợp đặc biệt được các cơ quan có thẩm quyền cho phép. 2. Tất cả các bộ phận nhà ở riêng lẻ không được vươn ra ngoài chỉ giới đường đỏ. 3. Mặt tiền các ngôi nhà dọc các tuyến phố khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CÔNG TRÌNH CÓ TÍNH ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công trình tôn giáo, tín ngưỡng 1. Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình tôn giáo, tín ngưỡng: a) Trước khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình tôn giáo, tín ngưỡng phải có hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định. b) Riêng đối với các công trình tôn giáo, tín ngưỡng là di tích văn hóa, lịch sử đã được cơ quan Nhà nước có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quy định đối với di tích văn hóa 1. Việc bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Giữ gìn tối đa các yếu tố gốc cấu thành di tích. b) Lập quy hoạch, dự án, phương án sửa chữa trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trừ trường hợp sửa chữa nhỏ không ảnh hưởng đến yếu tố gốc cấu thành di tích. 2. Việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy định đối với công trình tượng đài, kỷ niệm 1. Đối với các công trình xây mới phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế. 2. Công trình đã xây dựng phải thực hiện bảo quản và tu bổ theo định kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HẠ TẦNG KỸ THUẬT, NGHĨA TRANG, QUẢNG CÁO, CÂY XANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối với công trình giao thông 1. Đường trong các khu đô thị mới đảm bảo a) Chiều dài đường dưới 200m: Lộ giới tối thiểu 11,5m, lòng đường tối thiểu 5,5m, vỉa hè tối thiểu 3,0m. b) Chiều dài đường trên 200m: Lộ giới tối thiểu 13,5m, lòng đường tối thiểu 7,5m, vỉa hè tối thiểu 3,0m. c) Đường tiếp giáp với khu cây xanh, vườn hoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quy định đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác Các công trình hạ tầng kỹ thuật khác phải được quy hoạch, thiết kế, xây dựng đồng bộ. 1. Thoát nước: a) Đối với khu vực đô thị mới, hệ thống thoát nước thải được xây dựng riêng biệt với hệ thống thoát nước mưa. b) Trong khu đô thị hiện hữu, xem xét bố trí tuyến cống thoát nước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy định về nghĩa trang 1. Khoảng cách ly an toàn vệ sinh môi trường phải đảm bảo a) Khoảng cách an toàn vệ sinh môi trường tối thiểu từ nghĩa trang đến đường bao khu dân cư, trường học, bệnh viện, công sở là 100m đối với nghĩa trang cát táng; đối với nghĩa trang chôn cất một lần là 500m. b) Khoảng cách an toàn vệ sinh môi trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quy định về quảng cáo Các công trình quảng cáo tuân thủ Luật Quảng cáo; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời; quy hoạch quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh và các quy định trong thiết kế đô thị được duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quy định về cây xanh Việc trồng cây xanh đô thị phải tuân thủ đúng quy hoạch được phê duyệt, phù hợp với từng khu vực, bảo đảm an toàn, đúng quy trình kỹ thuật, đúng chủng loại, tiêu chuẩn theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cấp giấy phép xây dựng Việc cấp giấy phép xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; quy định phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và cấp giấy phép xây dựng có thời hạn được UBND tỉnh ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Cấp giấy phép quy hoạch, phê duyệt quy hoạch xây dựng Thực hiện theo Luật quy hoạch đô thị hiện hành và các quy định có liên quan của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức thực hiện Quy chế 1. Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn: a) Tổ chức công bố, phổ biến Quy chế đến các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thị xã Điện Bàn biết, kiểm tra, thực hiện, làm cơ sở triển khai thực hiện quản lý quy hoạch, kiến trúc trên địa bàn thị xã đúng theo Quy chế này. b) Theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.