Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Điện Bàn
05/2017/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
38/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Điện Bàn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
- Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Điện Bàn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Điện Bàn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về quản lý không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Điện Bàn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, UBND thị xã Điện Bàn có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh các Quyết định của UBND thị xã, UBND tỉnh có nội dung không phù hợp với Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ quy định của Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ quy định của Nghị định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, UBND thị xã Điện Bàn có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh các Quyết định của UBND thị xã, UBND...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Trưởng Ban Quản lý Phát triển đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp Quảng Nam; Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY CHẾ Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý và phân cấp quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị. Ủy ban nhân dân thành phố , thị xã, thị trấn (sau đây gọi là chính quyền đô thị) quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
- Chính phủ thống nhất quản lý và phân cấp quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị.
- Ủy ban nhân dân thành phố , thị xã, thị trấn (sau đây gọi là chính quyền đô thị) quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành
- Trưởng Ban Quản lý Phát triển đô thị mới Điện Nam
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích của quy chế 1. Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Điện Bàn phù hợp với Quy hoạch chung đô thị Điện Bàn đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 07/02/2013. 2. Kiểm soát việc xây dựng, chỉnh trang, phát triển đô thị.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định đối với không gian khu vực giáp ranh nội, ngoại th ị 1. Khu vực giáp ranh nội, ngoại thị do chính quyền đô thị xác định phạm vi, ranh giới để quản lý trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị. 2. Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định đối với không gian khu vực giáp ranh nội, ngoại th ị
- 1. Khu vực giáp ranh nội, ngoại thị do chính quyền đô thị xác định phạm vi, ranh giới để quản lý trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
- 2. Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chiếm, sử dụng sai mục đích; khuyến khích tăng chỉ tiêu cây xanh, mặt nước.
- Điều 1. Mục đích của quy chế
- 1. Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Điện Bàn phù hợp với Quy hoạch chung đô thị Điện Bàn đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 07/02/2013.
- 2. Kiểm soát việc xây dựng, chỉnh trang, phát triển đô thị.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Cấp phép xây dựng, cấp giấy phép quy hoạch, thẩm định quy hoạch và quản lý kiến trúc, hạ tầng trong phạm vi địa giới hành chính thị xã Điện Bàn. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài đang tham gia các hoạt động liên quan đến không gian, k...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định đối với cảnh quan công viên, cây xanh, cảnh quan nhân tạo 1. Cây xanh trong đô thị phải được trồng, chăm sóc, duy trì, bảo vệ, phân loại và bố trí theo quy hoạch, quy chuẩn, tiêu chuẩn và pháp luật hiện hành. 2. Cây cổ thụ trong đô thị, trong khuôn viên các công trình, trong các vườn tự nhiên, biệt thự, nhà vườn, chùa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định đối với cảnh quan công viên, cây xanh, cảnh quan nhân tạo
- 1. Cây xanh trong đô thị phải được trồng, chăm sóc, duy trì, bảo vệ, phân loại và bố trí theo quy hoạch, quy chuẩn, tiêu chuẩn và pháp luật hiện hành.
- 2. Cây cổ thụ trong đô thị, trong khuôn viên các công trình, trong các vườn tự nhiên, biệt thự, nhà vườn, chùa, đền, am, miếu, nhà thờ, các di tích lịch sử
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Cấp phép xây dựng, cấp giấy phép quy hoạch, thẩm định quy hoạch và quản lý kiến trúc, hạ tầng trong phạm vi địa giới hành chính thị xã Điện Bàn.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài đang tham gia các hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan thuộc đô thị thị xã Điện Bàn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều chỉnh, bổ sung Ngoài những quy định nêu trong bản Quy chế này, việc quản lý xây dựng trong các khu đô thị và khu dân cư còn phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Quy chế này phải được các cấp thẩm quyền phê duyệt theo đúng trình tự, quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy định đối với cảnh quan tự nhiên 1. Đối với cảnh quan tự nhiên trong đô thị phải được bảo vệ nghiêm ngặt, phải duy trì đặc trưng địa hình tự nhiên của khu vực. 2. Khu vực cảnh quan tự nhiên, thảm thực vật, hệ sinh thái tự nhiên, gò, đồi, bờ biển, cửa sông, mặt nước có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến chất lượng môi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy định đối với cảnh quan tự nhiên
- 1. Đối với cảnh quan tự nhiên trong đô thị phải được bảo vệ nghiêm ngặt, phải duy trì đặc trưng địa hình tự nhiên của khu vực.
- Khu vực cảnh quan tự nhiên, thảm thực vật, hệ sinh thái tự nhiên, gò, đồi, bờ biển, cửa sông, mặt nước có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến chất lượng môi trường và sự phát triển bền vững của...
- Điều 3. Điều chỉnh, bổ sung
- Ngoài những quy định nêu trong bản Quy chế này, việc quản lý xây dựng trong các khu đô thị và khu dân cư còn phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước.
- Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Quy chế này phải được các cấp thẩm quyền phê duyệt theo đúng trình tự, quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Công trình là công trình dân dụng và công nghiệp được quy định tại Phụ lục I Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình và hướng dẫn áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng. 2. Khoảng lùi biên là khoảng c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về sử dụng, khai thác không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị Mọi tổ chức, cá nhân sinh sống, hoạt động thường xuyên và không thường xuyên trong đô thị có quyền hưởng thụ không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị; đồng thời phải có nghĩa vụ và trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn và chấp hành pháp luật liên quan về khai thác, sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về sử dụng, khai thác không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
- Mọi tổ chức, cá nhân sinh sống, hoạt động thường xuyên và không thường xuyên trong đô thị có quyền hưởng thụ không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị
- đồng thời phải có nghĩa vụ và trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn và chấp hành pháp luật liên quan về khai thác, sử dụng không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- Công trình là công trình dân dụng và công nghiệp được quy định tại Phụ lục I Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình và hướng dẫn áp dụng trong hoạ...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
- QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ
Left
Mục 1
Mục 1 PHÂN VÙNG, PHÂN KHU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân vùng quản lý Được xác định theo Sơ đồ 1, gồm ba phân vùng quản lý: 1. Phân vùng 1 Là nội thị hiện hữu, gồm 7 phường: Vĩnh Điện, Điện An, Điện Ngọc, Điện Nam Bắc, Điện Nam Trung, Điện Nam Đông và Điện Dương. 2. Phân vùng 2 Là vùng dự kiến phát triển thành nội thị, gồm các xã: Điện Thắng Bắc, Điện Thắng Trung, Điện Thắng Nam...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thi tuyển thiết kế kiến trúc Các công trình công cộng có quy mô lớn, công trình có yêu cầu kiến trúc đặc thù, có ý nghĩa và vị trí quan trọng trong đô thị thì phải thực hiện việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc theo quy định hiện hành trước khi lập dự án đầu tư xây dựng. Khuyến khích việc tổ chức thi tuyể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thi tuyển thiết kế kiến trúc
- Các công trình công cộng có quy mô lớn, công trình có yêu cầu kiến trúc đặc thù, có ý nghĩa và vị trí quan trọng trong đô thị thì phải thực hiện việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế ki...
- Khuyến khích việc tổ chức thi tuyển, tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc đối với các công trình khác trong đô thị.
- Điều 5. Phân vùng quản lý
- Được xác định theo Sơ đồ 1, gồm ba phân vùng quản lý:
- 1. Phân vùng 1
Left
Mục 2
Mục 2 KHU VỰC ĐÔ THỊ HIỆN HỮU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định chung đối với khu vực nội thị hiện hữu Được chia thành năm khu vực chính và áp dụng nguyên tắc quản lý sau: 1. Khu vực đã có quyết định thu hồi đất và đang thực hiện dự án theo quy hoạch chi tiết được duyệt hoặc giấy phép quy hoạch do cấp thẩm quyền cấp. Trong khu vực này, công trình và nhà ở riêng lẻ được quản lý theo...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định chung đối với không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Đối với không gian đô thị: a) Không gian tổng thể và các không gian cụ thể trong đô thị được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Quản lý không gian đô thị hiện hữu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với không gian đô thị:
- a) Không gian tổng thể và các không gian cụ thể trong đô thị được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- b) Quản lý không gian đô thị hiện hữu theo các khu vực cơ bản sau: khu vực đô thị mới phát triển; khu vực bảo tồn; khu vực khác của đô thị; khu vực giáp ranh nội, ngoại thị;
- Được chia thành năm khu vực chính và áp dụng nguyên tắc quản lý sau:
- Khu vực đã có quyết định thu hồi đất và đang thực hiện dự án theo quy hoạch chi tiết được duyệt hoặc giấy phép quy hoạch do cấp thẩm quyền cấp.
- Trong khu vực này, công trình và nhà ở riêng lẻ được quản lý theo đúng hồ sơ quy hoạch chi tiết được duyệt hoặc giấy phép quy hoạch do cấp thẩm quyền cấp.
- Left: Điều 6. Quy định chung đối với khu vực nội thị hiện hữu Right: Điều 6. Quy định chung đối với không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định chung đối khu vực ngoại thị hiện hữu Không gian kiến trúc và cảnh quan môi trường phải tuân thủ theo các Quy hoạch xây dựng nông thôn mới đã được phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ sung đúng quy định pháp luật.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định đối với không gian khu mới phát triển Khu mới phát triển gồm các khu đô thị mới, khu mở rộng, cải tạo, chỉnh trang đô thị phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không gian, cảnh quan và các công trình kiến trúc phải được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị được duyệt và các quy định của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khu mới phát triển gồm các khu đô thị mới, khu mở rộng, cải tạo, chỉnh trang đô thị phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- 1. Không gian, cảnh quan và các công trình kiến trúc phải được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị được duyệt và các quy định của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
- 2. Các công trình xây dựng phải có hình thức kiến trúc, mầu sắc, vật liệu sử dụng tuân thủ theo Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị của khu vực. Khuyến khích xây dựng các khu đô thị mới kiể...
- Không gian kiến trúc và cảnh quan môi trường phải tuân thủ theo các Quy hoạch xây dựng nông thôn mới đã được phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ sung đúng quy định pháp luật.
- Left: Điều 7. Quy định chung đối khu vực ngoại thị hiện hữu Right: Điều 7. Quy định đối với không gian khu mới phát triển
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định chung đối với công tác cải tạo, chỉnh trang đô thị 1. Hệ thống hạ tầng phải đồng bộ; đảm bảo các yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy, bãi đỗ xe, vệ sinh môi trường và cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác. Lộ giới đường giao thông trong khu ở hiện trạng cải tạo phải ≥ 3,5m và phải có điểm quay xe trong trường hợp đường cụt. 2. Khi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định đối với không gian khu vực bảo tồn Khu vực bảo tồn có trong danh mục bảo tồn hoặc do cơ quan có thẩm quyền quy định phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không gian khu vực bảo tồn phải được giữ gìn, phát huy giá trị đặc trưng của không gian, kiến trúc, cảnh quan vốn có của khu vực. 2. Không gian, cảnh quan, cây xanh, mặt n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khu vực bảo tồn có trong danh mục bảo tồn hoặc do cơ quan có thẩm quyền quy định phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- 1. Không gian khu vực bảo tồn phải được giữ gìn, phát huy giá trị đặc trưng của không gian, kiến trúc, cảnh quan vốn có của khu vực.
- 2. Không gian, cảnh quan, cây xanh, mặt nước xung quanh và trong khuôn viên các công trình kiến trúc di tích lịch sử
- 1. Hệ thống hạ tầng phải đồng bộ
- đảm bảo các yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy, bãi đỗ xe, vệ sinh môi trường và cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác. Lộ giới đường giao thông trong khu ở hiện trạng cải tạo phải ≥ 3,5m và phải có điểm quay...
- 2. Khi cải tạo phải đảm bảo bố trí các công trình phúc lợi công cộng. Chỉ cho phép xen cấy thêm các công trình khác khi quy mô các công trình phúc lợi công cộng như: Trường học phải đảm bảo quy chu...
- Left: Điều 8. Quy định chung đối với công tác cải tạo, chỉnh trang đô thị Right: Điều 8. Quy định đối với không gian khu vực bảo tồn
Left
Mục 3
Mục 3 KHU VỰC PHÁT TRIỂN MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung quản lý 1. Vị trí, ranh giới, quy mô: Được xác định theo Sơ đồ 1. 2. Các quy định quản lý a) Quản lý quy hoạch chi tiết - Phù hợp với quy hoạch chung, quy hoạch phân khu được duyệt, trường hợp khác phải được UBND tỉnh xét duyệt; - Đảm bảo tính khả thi thực hiện theo quy hoạch; có phương án tái định cư; đảm bảo các quỹ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định đối với không gian khu vực khác của đô thị 1. Các đô thị cũ, khu vực trung tâm đô thị có mật độ xây dựng cao khuyến khích tăng diện tích cây xanh, diện tích dành cho giao thông (bao gồm cả giao thông tĩnh), không gian công cộng, giảm mật độ xây dựng. Chính quyền đô thị có quy định cụ thể mật độ xây dựng tối đa, tỷ lệ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định đối với không gian khu vực khác của đô thị
- 1. Các đô thị cũ, khu vực trung tâm đô thị có mật độ xây dựng cao khuyến khích tăng diện tích cây xanh, diện tích dành cho giao thông (bao gồm cả giao thông tĩnh), không gian công cộng, giảm mật độ...
- quy định lộ trình và kế hoạch thực hiện trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
- Điều 9. Nội dung quản lý
- 1. Vị trí, ranh giới, quy mô: Được xác định theo Sơ đồ 1.
- 2. Các quy định quản lý
Left
Mục 4
Mục 4 CÁC KHU CHỨC NĂNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trung tâm hành chính, chính trị 1. Vị trí: Khu vực giới hạn quanh Bàu Sen thuộc khối 3, phường Vĩnh Điện. (Xác định theo Sơ đồ 6.1) a) Quy mô khoảng 26,1ha. b) Xây dựng khu hành chính tập trung và khu vực cảnh quan xung quanh Bàu Sen. 2. Chỉ tiêu quản lý xây dựng đối với công trình công cộng a) Mật độ xây dựng: Tối đa 50%. b)...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy định đối với cảnh quan tuyến phố, trục đường, quảng trường 1. Khuyến khích việc kết hợp các khu đất thành khu đất lớn hơn để xây dựng công trình hợp khối đồng bộ; tạo lập các không gian công cộng, cảnh quan đô thị và nâng cao chất lượng, môi trường đô thị; các công trình phải đảm bảo khoảng lùi theo quy định. 2. Chiều cao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy định đối với cảnh quan tuyến phố, trục đường, quảng trường
- 1. Khuyến khích việc kết hợp các khu đất thành khu đất lớn hơn để xây dựng công trình hợp khối đồng bộ
- tạo lập các không gian công cộng, cảnh quan đô thị và nâng cao chất lượng, môi trường đô thị
- Điều 10. Trung tâm hành chính, chính trị
- 1. Vị trí: Khu vực giới hạn quanh Bàu Sen thuộc khối 3, phường Vĩnh Điện.
- (Xác định theo Sơ đồ 6.1)
Left
Điều 11.
Điều 11. Khu, Cụm công nghiệp 1. Các khu, cụm công nghiệp tập trung (Xác định theo Sơ đồ 5) a) Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc: Quy mô: 390ha; b) Cụm công nghiệp: Gồm 10 cụm công nghiệp STT Tên Diện tích (ha) Loại hình công nghiệp 1 Cụm CN Cẩm Sơn 26,93 Công nghiệp cơ khí; sản xuất vật liệu xây dựng; chế biến nông, lâm sản; may mặ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quy định đối với tổ hợp kiến trúc đô thị Đối với tổ hợp kiến trúc hoặc nhóm công trình kiến trúc trong đô thị có mối liên hệ chặt chẽ, đồng bộ về công năng và kỹ thuật giữa các hạng mục công trình, khi xây dựng mới phải đảm bảo: 1. Chiều dài tối đa của tổ hợp kiến trúc, nhóm công trình phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quy định đối với tổ hợp kiến trúc đô thị
- Đối với tổ hợp kiến trúc hoặc nhóm công trình kiến trúc trong đô thị có mối liên hệ chặt chẽ, đồng bộ về công năng và kỹ thuật giữa các hạng mục công trình, khi xây dựng mới phải đảm bảo:
- 1. Chiều dài tối đa của tổ hợp kiến trúc, nhóm công trình phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành, bảo đảm thông gió tự nhiên cho khu vực, thuận tiện cho giao thông và công tác phòng...
- Điều 11. Khu, Cụm công nghiệp
- 1. Các khu, cụm công nghiệp tập trung
- (Xác định theo Sơ đồ 5)
Left
Điều 12.
Điều 12. Khu vực di tích 1. Gồm 4 khu vực bảo tồn di tích văn hóa cấp quốc gia và 31 khu vực bảo tồn di tích văn hóa cấp tỉnh. (Xác định theo Sơ đồ 4) 2. Các quy định đối với các công trình bảo tồn di tích lịch sử văn hóa: Phải tuân thủ quy định của Luật Di sản văn hóa, các quy định pháp luật khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quy định đối với nhà ở đô thị 1. Đối với nhà ở tại khu phố cũ, biệt thự, nhà vườn có khuôn viên riêng trong đô thị có trong danh mục bảo tồn phải giữ gìn hình ảnh nguyên trạng, đảm bảo mật độ xây dựng, số tầng, độ cao và kiểu dáng kiến trúc. 2. Nhà ở mặt phố xây dựng mới không đồng thời thì các nhà xây sau ngoài việc phù hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quy định đối với nhà ở đô thị
- 1. Đối với nhà ở tại khu phố cũ, biệt thự, nhà vườn có khuôn viên riêng trong đô thị có trong danh mục bảo tồn phải giữ gìn hình ảnh nguyên trạng, đảm bảo mật độ xây dựng, số tầng, độ cao và kiểu...
- Nhà ở mặt phố xây dựng mới không đồng thời thì các nhà xây sau ngoài việc phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt còn phải căn cứ vào cao độ nền, chiều cao tầng 1, chiều cao ban công, chiều cao v...
- Điều 12. Khu vực di tích
- 1. Gồm 4 khu vực bảo tồn di tích văn hóa cấp quốc gia và 31 khu vực bảo tồn di tích văn hóa cấp tỉnh.
- (Xác định theo Sơ đồ 4)
Left
Điều 13.
Điều 13. Công trình phục vụ an ninh, quốc phòng 1. Mạng lưới: (Xác định theo Sơ đồ 4) 2. Việc xây dựng, sử dụng trên đất quốc phòng và đất an ninh phải đúng mục đích, tuân thủ theo quy hoạch chuyên ngành do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an, đồng thời phải phù hợp với đồ án Quy hoạch chung thị xã và các quy định của pháp luật có liên quan. 3...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy định đối với công trình đặc thù 1. Những công trình kiến trúc đô thị mang ý nghĩa lịch sử, văn hóa quốc gia hoặc của địa phương, công trình tôn giáo, tín ngưỡng, tượng đài danh nhân, những biểu tượng văn hoá đô thị thì chính quyền đô thị phải có quy định quản lý riêng và là một nội dung quy định trong quy chế quản lý quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quy định đối với công trình đặc thù
- Những công trình kiến trúc đô thị mang ý nghĩa lịch sử, văn hóa quốc gia hoặc của địa phương, công trình tôn giáo, tín ngưỡng, tượng đài danh nhân, những biểu tượng văn hoá đô thị thì chính quyền...
- 2. Đối với nhà ở tại khu phố cổ có giá trị kiến trúc đặc trưng hoặc đã được xếp hạng về lịch sử, văn hóa thì chính quyền đô thị phải tổ chức nghiên cứu, đánh giá trên căn cứ khoa học và có giải phá...
- Điều 13. Công trình phục vụ an ninh, quốc phòng
- (Xác định theo Sơ đồ 4)
- Việc xây dựng, sử dụng trên đất quốc phòng và đất an ninh phải đúng mục đích, tuân thủ theo quy hoạch chuyên ngành do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an, đồng thời phải phù hợp với đồ án Quy hoạch chung t...
Left
Điều 14.
Điều 14. Khu vực cảnh quan đô thị 1. Phân khu vực a) Khu vực xây dựng công viên cây xanh, gồm: Cây xanh ven biển; các công viên, bãi tắm biển; cây xanh hai bên đường 603A; cây xanh ven hai bên sông Cổ Cò, sông Vĩnh Điện; các công viên, các mảng xanh khác theo Quy hoạch chung, quy hoạch phân khu được duyệt. b) Khu vực cây xanh tự nhiên,...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quy định đối với những loại công trình kiến trúc khác 1. Nhà công sở, công trình thể thao, văn hoá, trường học, bệnh viện, cơ sở y tế xây dựng mới trong khu dân cư đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị được duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, khi cấp giấy phép xây dựng p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quy định đối với những loại công trình kiến trúc khác
- Nhà công sở, công trình thể thao, văn hoá, trường học, bệnh viện, cơ sở y tế xây dựng mới trong khu dân cư đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị được duyệt.
- Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, khi cấp giấy phép xây dựng phải căn cứ quy chuẩn, tiêu chuẩn về quy hoạch, đảm bảo yêu cầu kết nối hạ tầng, thuận...
- Điều 14. Khu vực cảnh quan đô thị
- 1. Phân khu vực
- a) Khu vực xây dựng công viên cây xanh, gồm:
Left
Mục 5
Mục 5 CÁC TRỤC KHÔNG GIAN CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Danh mục các trục không gian chính Được xác định theo Sơ đồ 2. Đối với trục không gian chính xây dựng mới hoặc cải tạo phải lập quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc thiết kế đô thị. Trong đó ưu tiên cho các khu vực, tuyến đường như sau: STT Tên Lộ giới (m) hoặc cấp sông I Trục dọc 1 Đường ven biển ĐT.603B 27 2 Đường ĐT.607 48/33 (Trầ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quy định đối với công trình cấp năng lượng, chiếu sáng đô thị 1. Chính quyền đô thị phải có biện pháp cải tạo hoặc xây dựng mới thay thế các trạm biến thế ảnh hưởng đến mỹ quan, khuyến khích sử dụng công nghệ mới, đảm bảo an toàn, tiện dụng và mỹ quan. 2. Dây cấp điện trong đô thị phải được bố trí hợp lý trên nguyên tắc thay...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quy định đối với công trình cấp năng lượng, chiếu sáng đô thị
- 1. Chính quyền đô thị phải có biện pháp cải tạo hoặc xây dựng mới thay thế các trạm biến thế ảnh hưởng đến mỹ quan, khuyến khích sử dụng công nghệ mới, đảm bảo an toàn, tiện dụng và mỹ quan.
- 2. Dây cấp điện trong đô thị phải được bố trí hợp lý trên nguyên tắc thay dây trần bằng dây có bọc cách điện, tiến tới ngầm hoá toàn bộ.
- Điều 15. Danh mục các trục không gian chính
- Được xác định theo Sơ đồ 2.
- Đối với trục không gian chính xây dựng mới hoặc cải tạo phải lập quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc thiết kế đô thị. Trong đó ưu tiên cho các khu vực, tuyến đường như sau:
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định về bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật 1. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên các tuyến phố chính khuyến khích bố trí ngầm, đảm bảo kết nối tương thích, đồng bộ, an toàn giữa các công trình ngầm và giữa công trình ngầm với các công trình trên mặt đất. Đối với các hạng mục đặt nổi trên vỉa hè phải đảm bảo an toàn và cảnh quan...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quy định đối với công trình cấp, thoát nước, vệ sinh đô thị 1. Công trình cấp, thoát nước, vệ sinh đô thị phải được thiết kế, xây dựng, lắp đặt đồng bộ, sử dụng vật liệu thích hợp, đúng quy cách, bền vững, đảm bảo mỹ quan, vệ sinh môi trường, an toàn và thuận tiện cho người và phương tiện giao thông. 2. Bờ hồ, bờ sông trong đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công trình cấp, thoát nước, vệ sinh đô thị phải được thiết kế, xây dựng, lắp đặt đồng bộ, sử dụng vật liệu thích hợp, đúng quy cách, bền vững, đảm bảo mỹ quan, vệ sinh môi trường, an toàn và thuận...
- 2. Bờ hồ, bờ sông trong đô thị cần được kè mái (cần có giải pháp hình thức kè mái, đảm bảo mỹ quan, môi trường), phải có giải pháp kiến trúc hợp lý cho khu vực có rào chắn, lan can
- cấu tạo miệng xả nước bảo đảm an toàn, vệ sinh, phù hợp với cảnh quan toàn tuyến.
- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên các tuyến phố chính khuyến khích bố trí ngầm, đảm bảo kết nối tương thích, đồng bộ, an toàn giữa các công trình ngầm và giữa công trình ngầm với các công trình trên m...
- Đối với các hạng mục đặt nổi trên vỉa hè phải đảm bảo an toàn và cảnh quan đô thị.
- Các công trình hiện hữu đi nổi neo trên trụ phải bố trí chắc chắn, gọn gàng, gom lại thành bó có đường kính tối đa 20cm (trừ đường dây tải điện phải đảm bảo khoảng cách an toàn theo quy định), khoả...
- Left: Điều 16. Quy định về bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật Right: Điều 19. Quy định đối với công trình cấp, thoát nước, vệ sinh đô thị
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC Right: QUY CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ
Left
Mục 1
Mục 1 CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các quy định chung 1. Quy định chỉ tiêu xây dựng: Áp dụng theo Chương II, Quy chế này. 2. Quy định quản lý kiến trúc a) Kiến trúc các công trình công cộng phải tuân thủ các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng, Tiêu chuẩn ngành và các quy định hiện hành. b) Tất cả các bộ phận của công trình không được vươn ra ngoài chỉ giới đườn...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quy định đối với công trình thông tin, viễn thông trong đô thị 1. Tháp truyền hình khi xây dựng mới trong đô thị phải chọn vị trí xây dựng thích hợp về cảnh quan, đảm bảo bán kính phục vụ, phù hợp quy hoạch đô thị được duyệt. 2. Cột ăng-ten, chảo thu, phát sóng phải lắp đặt đúng vị trí được cơ quan quản lý đô thị cho phép và đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Quy định đối với công trình thông tin, viễn thông trong đô thị
- 1. Tháp truyền hình khi xây dựng mới trong đô thị phải chọn vị trí xây dựng thích hợp về cảnh quan, đảm bảo bán kính phục vụ, phù hợp quy hoạch đô thị được duyệt.
- 2. Cột ăng-ten, chảo thu, phát sóng phải lắp đặt đúng vị trí được cơ quan quản lý đô thị cho phép và đảm bảo an toàn, mỹ quan theo quy định của pháp luật.
- Điều 17. Các quy định chung
- 1. Quy định chỉ tiêu xây dựng: Áp dụng theo Chương II, Quy chế này.
- 2. Quy định quản lý kiến trúc
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy định đối với công trình điểm nhấn 1. Vị trí : Bố trí tại các khu vực trung tâm đô thị, khu vực cửa ngõ đô thị, trên các trục không gian chính đô thị. 2. Loại hình công trình: Công trình dịch vụ, công cộng. 3. Phương án kiến trúc phải thông qua hội đồng kiến trúc với thành phần cơ bản gồm: Chủ đầu tư, lãnh đạo UBND thị xã Đ...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Vai trò tư vấn phản biện trong quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Chính quyền đô thị phải lấy ý kiến của Hội đồng Kiến trúc - Quy hoạch địa phương, của các hội nghề nghiệp liên quan khi lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong việc nghiên cứu, đề xuất các giải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Vai trò tư vấn phản biện trong quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
- 1. Chính quyền đô thị phải lấy ý kiến của Hội đồng Kiến trúc - Quy hoạch địa phương, của các hội nghề nghiệp liên quan khi lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
- 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong việc nghiên cứu, đề xuất các giải pháp về quy hoạch, kiến trúc, góp phần làm đẹp không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và hạn chế các hành vi vi phạm.
- Điều 18. Quy định đối với công trình điểm nhấn
- 1. Vị trí : Bố trí tại các khu vực trung tâm đô thị, khu vực cửa ngõ đô thị, trên các trục không gian chính đô thị.
- 2. Loại hình công trình: Công trình dịch vụ, công cộng.
Left
Mục 2
Mục 2 CÔNG TRÌNH NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đối với chung cư 1. Quy định về mật độ dân cư trong công trình a) Mật độ dân cư trong công trình không được vượt quá chỉ tiêu mật độ dân số được xác định trong các quy hoạch chi tiết, phân khu được duyệt. b) Mật độ dân cư được tính trên diện tích đất ở sau khi đã quy đổi đối với những dự án nhà ở có kết hợp các chức năng khác....
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Giám sát cộng đồng đối với việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Đại diện của cộng đồng dân cư hoặc cá nhân được quyền: giám sát các hoạt động của chính quyền đô thị, của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định pháp luật về xây dựng, quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị; trong việc bảo vệ, khai thác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Giám sát cộng đồng đối với việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
- 1. Đại diện của cộng đồng dân cư hoặc cá nhân được quyền: giám sát các hoạt động của chính quyền đô thị, của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định pháp luật về xây dựng, quản lý quy ho...
- trong việc bảo vệ, khai thác, sửa chữa, chỉnh trang các công trình kiến trúc và cảnh quan đô thị theo quy định của pháp luật hiện hành
- Điều 19. Đối với chung cư
- 1. Quy định về mật độ dân cư trong công trình
- a) Mật độ dân cư trong công trình không được vượt quá chỉ tiêu mật độ dân số được xác định trong các quy hoạch chi tiết, phân khu được duyệt.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đối với nhà ở riêng lẻ hộ gia đình 1. Không được xây dựng bằng các vật liệu thô sơ (tranh, tre, nứa, lá,…) trong khu vực đô thị, trừ những trường hợp đặc biệt được các cơ quan có thẩm quyền cho phép. 2. Tất cả các bộ phận nhà ở riêng lẻ không được vươn ra ngoài chỉ giới đường đỏ. 3. Mặt tiền các ngôi nhà dọc các tuyến phố khôn...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quy định đối với công trình giao thông trong đô thị 1. Các công trình giao thông và công trình phụ trợ giao thông trong đô thị phải được thiết kế đồng bộ bảo đảm thuận lợi cho người và phương tiện tham gia giao thông; có hình thức kiến trúc, màu sắc bảo đảm yêu cầu mỹ quan, dễ nhận biết và thể hiện được đặc thù của đô thị đó,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các công trình giao thông và công trình phụ trợ giao thông trong đô thị phải được thiết kế đồng bộ bảo đảm thuận lợi cho người và phương tiện tham gia giao thông
- có hình thức kiến trúc, màu sắc bảo đảm yêu cầu mỹ quan, dễ nhận biết và thể hiện được đặc thù của đô thị đó, phù hợp với các công trình khác có liên quan trong đô thị.
- Công trình giao thông có quy mô lớn, vị trí quan trọng, ảnh hưởng mỹ quan đô thị (cầu qua sông, cầu vượt, cầu cho người đi bộ...) phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trú...
- 1. Không được xây dựng bằng các vật liệu thô sơ (tranh, tre, nứa, lá,…) trong khu vực đô thị, trừ những trường hợp đặc biệt được các cơ quan có thẩm quyền cho phép.
- 2. Tất cả các bộ phận nhà ở riêng lẻ không được vươn ra ngoài chỉ giới đường đỏ.
- 3. Mặt tiền các ngôi nhà dọc các tuyến phố không được bố trí sân phơi quần áo.
- Left: Điều 20. Đối với nhà ở riêng lẻ hộ gia đình Right: Điều 20. Quy định đối với công trình giao thông trong đô thị
Left
Mục 3
Mục 3 CÔNG TRÌNH CÓ TÍNH ĐẶC THÙ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Công trình tôn giáo, tín ngưỡng 1. Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình tôn giáo, tín ngưỡng: a) Trước khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình tôn giáo, tín ngưỡng phải có hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định. b) Riêng đối với các công trình tôn giáo, tín ngưỡng là di tích văn hóa, lịch sử đã được cơ quan Nhà nước có thẩ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Những quy định chung 1. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện việc đầu tư xây dựng, cải tạo chỉnh trang đô thị và phải phù hợp với các đồ án quy hoạch đô thị, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị và đồ án thiết kế đô thị được duyệt. 2. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Những quy định chung
- Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện việc đầu tư xây dựng, cải tạo chỉnh trang đô thị và phải phù hợp với các đồ án quy hoạch đô thị, quy định quản...
- Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị gồm những quy định quản lý không gian cho tổng thể đô thị và những quy định về cảnh quan, kiến trúc đô thị cho các khu vực đô thị, đường phố và tuyến phố...
- Điều 21. Công trình tôn giáo, tín ngưỡng
- 1. Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình tôn giáo, tín ngưỡng:
- a) Trước khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình tôn giáo, tín ngưỡng phải có hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy định đối với di tích văn hóa 1. Việc bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Giữ gìn tối đa các yếu tố gốc cấu thành di tích. b) Lập quy hoạch, dự án, phương án sửa chữa trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trừ trường hợp sửa chữa nhỏ không ảnh hưởng đến yếu tố gốc cấu thành di tích. 2. Việc...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị 1. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị: a) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị được quy định trên cơ sở đồ án quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị bao gồm các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
- 1. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị:
- a) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị được quy định trên cơ sở đồ án quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Điều 22. Quy định đối với di tích văn hóa
- 1. Việc bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
- a) Giữ gìn tối đa các yếu tố gốc cấu thành di tích.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định đối với công trình tượng đài, kỷ niệm 1. Đối với các công trình xây mới phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế. 2. Công trình đã xây dựng phải thực hiện bảo quản và tu bổ theo định kỳ.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị 1. Lập, phê duyệt Quy chế: a) Đối với đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị của Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các thành phố tổ chức lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị; khi lập quy chế phải lấy ý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị
- 1. Lập, phê duyệt Quy chế:
- a) Đối với đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị của Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các thành phố tổ chức lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị
- Điều 23. Quy định đối với công trình tượng đài, kỷ niệm
- 1. Đối với các công trình xây mới phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế.
- 2. Công trình đã xây dựng phải thực hiện bảo quản và tu bổ theo định kỳ.
Left
Chương IV
Chương IV HẠ TẦNG KỸ THUẬT, NGHĨA TRANG, QUẢNG CÁO, CÂY XANH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC, CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC, CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
- HẠ TẦNG KỸ THUẬT, NGHĨA TRANG, QUẢNG CÁO, CÂY XANH
Left
Điều 24.
Điều 24. Đối với công trình giao thông 1. Đường trong các khu đô thị mới đảm bảo a) Chiều dài đường dưới 200m: Lộ giới tối thiểu 11,5m, lòng đường tối thiểu 5,5m, vỉa hè tối thiểu 3,0m. b) Chiều dài đường trên 200m: Lộ giới tối thiểu 13,5m, lòng đường tối thiểu 7,5m, vỉa hè tối thiểu 3,0m. c) Đường tiếp giáp với khu cây xanh, vườn hoa...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ đầu tư, người sử dụng 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị do chính quyền đô thị ban hành và các quy định quản lý đô thị liên quan khác; bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng; khi công trình hư hỏng, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ đầu tư, người sử dụng
- 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị do chính quyền đô thị ban hành và các quy định quản lý đô thị liên quan khác
- bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng
- Điều 24. Đối với công trình giao thông
- 1. Đường trong các khu đô thị mới đảm bảo
- a) Chiều dài đường dưới 200m: Lộ giới tối thiểu 11,5m, lòng đường tối thiểu 5,5m, vỉa hè tối thiểu 3,0m.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy định đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác Các công trình hạ tầng kỹ thuật khác phải được quy hoạch, thiết kế, xây dựng đồng bộ. 1. Thoát nước: a) Đối với khu vực đô thị mới, hệ thống thoát nước thải được xây dựng riêng biệt với hệ thống thoát nước mưa. b) Trong khu đô thị hiện hữu, xem xét bố trí tuyến cống thoát nước th...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức , cá nhân tư vấn thiết kế 1. Tuân thủ các điều kiện năng lực, kinh nghiệm, hành nghề theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức tư vấn thiết kế, tác giả phương án thiết kế, chủ nhiệm đồ án thực hiện giám sát tác giả theo quy định pháp luật; chịu trách nhiệm liên quan về mỹ quan, độ bền vững, an toàn và tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức , cá nhân tư vấn thiết kế
- 1. Tuân thủ các điều kiện năng lực, kinh nghiệm, hành nghề theo quy định của pháp luật.
- 2. Tổ chức tư vấn thiết kế, tác giả phương án thiết kế, chủ nhiệm đồ án thực hiện giám sát tác giả theo quy định pháp luật
- Điều 25. Quy định đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác
- Các công trình hạ tầng kỹ thuật khác phải được quy hoạch, thiết kế, xây dựng đồng bộ.
- 1. Thoát nước:
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy định về nghĩa trang 1. Khoảng cách ly an toàn vệ sinh môi trường phải đảm bảo a) Khoảng cách an toàn vệ sinh môi trường tối thiểu từ nghĩa trang đến đường bao khu dân cư, trường học, bệnh viện, công sở là 100m đối với nghĩa trang cát táng; đối với nghĩa trang chôn cất một lần là 500m. b) Khoảng cách an toàn vệ sinh môi trư...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu xây dựng 1. Nhà thầu xây dựng công trình kiến trúc đô thị có trách nhiệm hoàn thành đúng thiết kế, đúng thời hạn và các quy định đã cam kết trong hợp đồng. 2. Trong quá trình thi công, hoàn thiện, sửa chữa, bảo trì công trình phải có biện pháp hạn chế tối đa các ảnh hưởng xấu đến cộng đồng dân cư, đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu xây dựng
- 1. Nhà thầu xây dựng công trình kiến trúc đô thị có trách nhiệm hoàn thành đúng thiết kế, đúng thời hạn và các quy định đã cam kết trong hợp đồng.
- Trong quá trình thi công, hoàn thiện, sửa chữa, bảo trì công trình phải có biện pháp hạn chế tối đa các ảnh hưởng xấu đến cộng đồng dân cư, đến không gian, kiến trúc, cảnh quan khu vực nơi có công...
- Điều 26. Quy định về nghĩa trang
- 1. Khoảng cách ly an toàn vệ sinh môi trường phải đảm bảo
- a) Khoảng cách an toàn vệ sinh môi trường tối thiểu từ nghĩa trang đến đường bao khu dân cư, trường học, bệnh viện, công sở là 100m đối với nghĩa trang cát táng; đối với nghĩa trang chôn cất một lầ...
Left
Điều 27.
Điều 27. Quy định về quảng cáo Các công trình quảng cáo tuân thủ Luật Quảng cáo; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời; quy hoạch quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh và các quy định trong thiết kế đô thị được duyệt.
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của các Bộ , cơ quan ngang Bộ 1. Bộ Xây dựng giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương hướng dẫn thi hành, tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện Nghị định này; b) Hướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Trách nhiệm của các Bộ , cơ quan ngang Bộ
- 1. Bộ Xây dựng giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và thực hiện các nhiệm vụ sau:
- a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương hướng dẫn thi hành, tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện Nghị định này;
- Điều 27. Quy định về quảng cáo
- Các công trình quảng cáo tuân thủ Luật Quảng cáo
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời
Left
Điều 28.
Điều 28. Quy định về cây xanh Việc trồng cây xanh đô thị phải tuân thủ đúng quy hoạch được phê duyệt, phù hợp với từng khu vực, bảo đảm an toàn, đúng quy trình kỹ thuật, đúng chủng loại, tiêu chuẩn theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Quản lý về duy tu, bảo trì công trình, cảnh quan đô thị 1. Chính quyền đô thị quy định quy trình, thời hạn duy tu, bảo trì công trình kiến trúc, cảnh quan đô thị theo quy định pháp luật về xây dựng, đảm bảo an toàn trong sử dụng và duy trì mỹ quan đô thị. 2. Khi công trình kiến trúc, cảnh quan đô thị bị xuống cấp, hư hỏng trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Quản lý về duy tu, bảo trì công trình, cảnh quan đô thị
- 1. Chính quyền đô thị quy định quy trình, thời hạn duy tu, bảo trì công trình kiến trúc, cảnh quan đô thị theo quy định pháp luật về xây dựng, đảm bảo an toàn trong sử dụng và duy trì mỹ quan đô thị.
- Khi công trình kiến trúc, cảnh quan đô thị bị xuống cấp, hư hỏng trước thời hạn quy định bảo trì, chính quyền đô thị hoặc cơ quan được ủy quyền có trách nhiệm thông báo và chỉ đạo chủ sở hữu hoặc...
- Điều 28. Quy định về cây xanh
- Việc trồng cây xanh đô thị phải tuân thủ đúng quy hoạch được phê duyệt, phù hợp với từng khu vực, bảo đảm an toàn, đúng quy trình kỹ thuật, đúng chủng loại, tiêu chuẩn theo quy định hiện hành.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHÔNG GIAN,
- KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 29.
Điều 29. Cấp giấy phép xây dựng Việc cấp giấy phép xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; quy định phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và cấp giấy phép xây dựng có thời hạn được UBND tỉnh ban hành.
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Quản lý, lưu trữ tài liệu liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Các văn bản pháp lý, hồ sơ, bản vẽ, mô hình, thuyết minh, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị (sau đây gọi tắt là tài liệu) bao gồm: - Tài liệu về quy hoạch, thiết kế đô thị, kiến trúc cảnh quan khu vực; - Tài liệu về liên quan đến công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Quản lý, lưu trữ tài liệu liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
- 1. Các văn bản pháp lý, hồ sơ, bản vẽ, mô hình, thuyết minh, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị (sau đây gọi tắt là tài liệu) bao gồm:
- - Tài liệu về quy hoạch, thiết kế đô thị, kiến trúc cảnh quan khu vực;
- Điều 29. Cấp giấy phép xây dựng
- Việc cấp giấy phép xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; quy định phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đư...
Left
Điều 30.
Điều 30. Cấp giấy phép quy hoạch, phê duyệt quy hoạch xây dựng Thực hiện theo Luật quy hoạch đô thị hiện hành và các quy định có liên quan của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm toàn diện về không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị ; tổ chức thực hiện các quy định của Nghị định này và xử lý các sai phạm liên quan trên địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc triển khai việc thực hiện quy hoạch đô t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm toàn diện về không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị ; tổ chức thực hiện các quy định của Nghị định này và xử lý các sai phạm liên quan trên địa bàn quả...
- Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc triển khai việc thực hiện quy hoạch đô thị được duyệt, đề xuất yêu cầu về nội dung của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị căn cứ quy định tại các...
- Điều 30. Cấp giấy phép quy hoạch, phê duyệt quy hoạch xây dựng
- Thực hiện theo Luật quy hoạch đô thị hiện hành và các quy định có liên quan của UBND tỉnh.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thực hiện Quy chế 1. Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn: a) Tổ chức công bố, phổ biến Quy chế đến các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thị xã Điện Bàn biết, kiểm tra, thực hiện, làm cơ sở triển khai thực hiện quản lý quy hoạch, kiến trúc trên địa bàn thị xã đúng theo Quy chế này. b) Theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Kiểm tra, thanh tra, báo cáo và xử lý vi phạm 1. Thanh tra xây dựng các cấp có nhiệm vụ kiểm tra tình hình thực hiện Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị trên địa bàn; phát hiện và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền tại địa bàn phụ trách; báo cáo chính quyền đô thị và cơ quan quản lý trực tiếp. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Kiểm tra, thanh tra, báo cáo và xử lý vi phạm
- 1. Thanh tra xây dựng các cấp có nhiệm vụ kiểm tra tình hình thực hiện Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị trên địa bàn
- phát hiện và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền tại địa bàn phụ trách
- Điều 31. Tổ chức thực hiện Quy chế
- 1. Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn:
- a) Tổ chức công bố, phổ biến Quy chế đến các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thị xã Điện Bàn biết, kiểm tra, thực hiện, làm cơ sở triển khai thực hiện quản lý quy hoạch, kiến trúc trên địa bàn thị xã...
Unmatched right-side sections