Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Về việc khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc khung giá, quản lý và sử dụng
  • giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh
  • (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước); như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Quyết định này áp dụng cho các cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước); như sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Quyết định này áp dụng cho các cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Đối tượng nộp tiền giá dịch vụ sử dụng cảng cá là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, tàu thuyền và phương tiện vận tải hoạt động trong khu vực cảng.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và cập nhật Cơ sở dữ liệu qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 4 năm 2017 và thay thế Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp và điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 05/4/2017. Quyết định này thay thế Quyết định số 1295/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu phí sử dụng cảng cá, bến cá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 05/4/2017. Quyết định này thay thế Quyết định số 1295/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu phí sử dụng cảng cá, bến cá.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 4 năm 2017 và thay thế Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về đầu mối chủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đầu mối chủ trì , cơ chế phân công phối hợp , điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tư pháp
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phối hợp và điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐẦU MỐI CHỦ TRÌ, CƠ CHẾ PHÂN CÔNG PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sở Tư pháp 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. 2. Làm đầu mối, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện rà soát theo chuyên đề và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các sở, ban, ngành tỉnh 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện rà soát thường xuyên theo nhiệm vụ và rà soát, hệ thống hóa theo chuyên đề, định kỳ văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành có nội dung điều chỉnh thuộc chức năng, nhiệm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì: a) Xây dựng kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bản trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo quy định; b) Tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về rà so...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự xử lý kết quả rà soát văn bản 1. Cơ quan chủ trì rà soát văn bản có trách nhiệm tiếp thu ý kiến tham gia về kết quả rà soát của Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan. 2. Trường hợp không tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan về kết quả rà soát thì phải giải trình rõ lý do để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm cập nhật văn bản 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu, giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cập nhật văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật . 2. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật gồm: a) Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm, thời hạn cung cấp văn bản 1. Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác văn bản giấy, văn bản điện tử (bao gồm: Định dạng word và pdf qua VIC) cho Sở Tư pháp để cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. 2. Thời hạn cung cấp văn bản là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy trình thực hiện cập nhật văn bản 1. Đối với văn bản quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 7 của Quy định này, việc cập nhật được thực hiện theo quy trình như sau: a) Sử dụng bản chính văn bản để thực hiện cập nhật; b) Kiểm tra, đối chiếu văn bản điện tử với bản chính văn bản, bảo đảm tính chính xác, đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cập nhật văn bản 1. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ văn bản do Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp, Sở Tư pháp phải thực hiện cập nhật đăng tải văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. 2. Đối với văn bản được ban hành theo quy trình rút gọn thì S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHO CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cán bộ làm đầu mối thực hiện công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có trách nhiệm bố trí cán bộ, công chức pháp chế phù hợp làm đầu mối thực hiện công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật theo chức năng quản lý nhà nước của đơn vị. 2. Sở Tư pháp tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kinh phí đảm bảo 1. Hằng năm, trên cơ sở nghiên cứu chủ trương, nghị quyết của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và chương trình, kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí cho công rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Các tổ chức, cá nhân được giao làm đầu mối thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm tham mưu, giúp thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh thực hiện chế độ thông tin, báo cáo theo quy định hoặc khi có yêu cầu. 2. Báo cáo định kỳ về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đôn đốc, chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện 1. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc: Hướng dẫn, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của các sở, ban, ngành tỉnh. 2. Quản lý, sử dụng đội ngũ cộng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung khác không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Nghị định số 52/2015/NĐ-CP ngày 28/5/2015 của Chính phủ cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh những khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Tư pháp để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.